Đề thi đại học môn Lý khối A, A1 năm 2013 mã đề 318

Thời gian thi : 90 phút - Số câu hỏi : 59 câu - Số lượt thi : 892

Click vào đề thi   Tải đề về

Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"

Một số câu hỏi trong đề thi

Câu 1:  Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là

Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

Câu 3: Đặt điện áp u = 220√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm  \frac{0,8}{\pi } H và tụ điện có điện dung \frac{10^{-3}}{6\pi } F. Khi điện áptức thời giữa hai đầu điện trở bằng 110√3 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là

Câu 4: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cmvà 36 cm được treo ở trần một căn phòng. Khi các vật nhỏcủa hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúngcác vận tốc cùng hướng sao cho haicon lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 5: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là

Câu 7: Dùng một hạt α có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân ^{14}_{7}N đang đứng yên gây ra phản ứng \alpha + ^{14}_{7}N → _{1}^{1}\textrm{p} + _{8}^{17}\textrm{O} . Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương vuông góc với phương bay tới của hạt \alpha. Cho khối lượng các hạt nhân:  m_{\alpha } =  4,0015 u; mp =  1,0073u; mN14 = 13,9992u; mO17=  16,9947u. Biết 1u = 931,5 MeV/c2 . Động năng của hạt nhân    là 

Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần sốcó biên độ lần lượt là A1 = 8 cm, A= 15 cm và lệch pha nhau \frac{\pi }{2} . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

Câu 9: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5 V. Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50 V. Bỏ qua mọi hao phí. Mcó tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng

Câu 10: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức En\frac{13,6}{n^{2}}  ( eV ) ( n = 1, 2, 3, ... ) . Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,55 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là

Câu 11: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 µm. Công thoát êlectron rakhỏi kim loại này bằng 

Câu 12: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

Câu 13: Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2 , quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

Câu 14: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t(đường nét đứt) và t2 = t1 + 0,3 (s)  (đường liền nét). Tại thời điểm t2 , vận tốc của điểm N trên dây là       

Câu 15: Gọi εĐ  là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ; εL là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục, εV  là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?

Câu 16: Đặt điện áp u = 120√2 cos2πft(V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Khi f = f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi f = f2 = f1 √2 thì điện áp hiệu dụng  giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi f = f3  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax. Giá trị củaULmax  gần  giá trị nào nhất sau đây?

Câu 17: Đặt điện áp u = U0 cosωt (U0 và ω không đổi)  vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 và  L = L2 : điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0,52 rad và 1,05 rad. Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là φ. Giá trị của φ gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 18: Đặt điện áp u = 220 √2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện có C = \frac{10^{-4}}{2\pi }  và cuộn cảm thuần có L = \frac{1}{\pi } H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

Câu 19: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?

Câu 20: Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng

Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát

Câu 22: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm,một máy thu ởcách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB). Khoảng cách d là

Câu 23: Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ). Khi đặt vào hai đầu A, B điện áp uAB = Ucos( ωt + φ ) (V) ( U0, ω và φ không đổi) thì:  LCω= 1, UAN = 25 2V và UAB = 50 2V, đồng thời uAN sớm pha \frac{\pi }{3} so với uMB .Giá trị của U0 là                        

Câu 24: Đặt điện áp u =  U0 cosωt (V) ( với U0  và ω không đổi ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được). Khi C = C0  thì cường  độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn u là φ1 ( 0 < φ1 < \frac{\pi }{2}  ), và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 45 V. Khi C= 3C0 thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là φ2\frac{\pi }{2} - φ1 và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 135 V. Giá trị của U0  gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 25: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở 69,1 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176,8 µF. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Biết rôto máy phát có hai cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n1 = 1350 vòng/phút hoặc n2 = 1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 26: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là

Câu 27: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong sốcác ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam, tím là 

Câu 28: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t = \frac{\pi }{3} s thì ngừng tác dụng lực F. Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây?                            

Câu 29: Trong một thí nghiệmY-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng

Câu 30: Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. Biết OM = 8λ, ON = 12λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

Câu 31:  Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

Câu 32: Một hạt có khối lượng nghỉ m. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

Câu 33: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J ( mốc thế năng tại vị trí cân bằng ); lấy π2 = 10. Tại li độ 3√2 cm, tỉ số động năng và thế năng là

Câu 34: Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW. Cho rằng toàn bộ năng lượng màl ò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của ^{235}U và đồng vị này chỉ bịt iêu hao bởi quá trình phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV; sốA-vô-ga-đrô NA= 6,02.1023  mol -1 . Khối lượng ^{235}U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là

Câu 35: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm. Lấy π2  = 10. Vật dao động với tần số là

Câu 36: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos 4πt (t tính bằng s). Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là

Câu 37: Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24 giờ; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11 N.m2/kg2. Sóng cực ngắn (f> 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên. Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây?

Câu 38: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp O1 và Odao động cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ tọa độ vuông góc xOy (thuộc mặt nước) với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn Ocòn nguồn  Onằm trêntrục Oy. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5 cmvà OQ = 8 cm. Dịch chuyển nguồn O2  trên trục Oy đến vịtrí sao cho góc \widehat{PO_{2}Q} có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là

Câu 39: Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ ^{235}U và ^{238}U , với tỷ lệ số hạt  ^{235}U và số hạt ^{238}U là \frac{7}{1000} . Biết chu kì bán rã của ^{235}U và ^{238}U lần lượt là 7,00.108 và 4,50.109năm. Cách đây bao nhiêu năm, urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt ^{235}U và số hạt  ^{238}U là \frac{3}{100} ?

Câu 40: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3 cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là

Câu 41: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch màn là 0,6 m. Bước sóng λ bằng

Câu 42: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai? 

Câu 43: Cho  khối  lượng  của  hạt  prôtôn,  nơtron  và  hạt  nhân  đơteri _{1}^{2}\textrm{D} lần lượt là 1,0073u;1,0087u và 2,0136u. Biết 1u =931,5 Me/v2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân _{1}^{2}\textrm{D} là

Câu 44: Đặt điện áp u = U0 cos(100 πt - \frac{\pi }{12} ) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0 cos(100 πt + \frac{\pi }{12} ) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 45: Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7,5.1014 Hz. Công suất phát xạ của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

Câu 46: Đặt điện áp xoay chiều u = U √2 cos ωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110\dpi{100} \Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2 A. Giá trị của U bằng

Câu 47: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là 

Câu 48: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5 I0  thì điện tích của tụ điện có độ lớn là

Câu 49: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường . Lấy  π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là

Câu 50: Một vật rắn quay quanh một trục ∆ cố định với tốc độ góc 30 rad/s. Momen quán tính của vật rắn đối với trục ∆ là 6 kg.m2. Momen động lượng của vật rắn đối với trục ∆ là

Câu 51: Một bánh xe đang quay đều quanh trục ∆ cố định với động năng là 225 J. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục ∆ là 2 kg.m2 . Tốc độ góc của bánh xe là

Câu 52: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5 s. Giá trị m2  bằng

Câu 53: Một đĩa tròn, phẳng, đồng chất có momen quán tính 8 kg.mđối với trục ∆ cố định đi qua tâm đĩa và vuông góc với bề mặt đĩa. Đĩa quay quanh ∆ với gia tốc góc bằng 3 rad/s2. Momen lực tác dụng lên đĩa đối với trục ∆ có độ lớn là

Câu 54: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là q0 = 10-6C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3πmA. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0  

Câu 55: Hai quả cầu nhỏ khối lượng lần lượt là 2,4 kg và0,6 kg gắn ở hai đầu một thanh cứng và nhẹ. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là 0,12 kg.m2. Chiều dài của thanh là

Câu 56: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A. Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng

Câu 57: Trên một đường ray thẳng có một nguồn âm S đứng yên phát ra âm với tần số f và một máy thu M chuyển động ra xa S với tốc độ u. Biết tốc độ truyền âm là v (v > u). Tần số của âm mà máy thu nhận được là

Câu 58: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

Câu 59: Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại

Bạn có đủ giỏi để vượt qua

Xếp hạng Thành viên Đúng Làm Đạt Phút
1 thukhoa2015 58 60 97% 4.33
2 BoyNgeo 49 50 98% 3.35
3 Lê Bá Hiển 48 50 96% 39.77
4 Dang Cenation 50 50 100% 6.38
5 Do Hai Dang 50 50 100% 5.05
6 Lùn Lanh Lợi 50 50 100% 3.35
7 le van quy 50 50 100% 21.42
8 lại hoàng thân 50 50 100% 3.3
9 Nguyễn Thành Tâm 50 50 100% 1.98
10 Nguyễn Thế Duy 50 50 100% 1.7
11 Nguyễn Minh Tú 50 50 100% 8.28
12 trần văn hoan 50 50 100% 68.1
13 english lee 48 49 98% 3.62
14 Khoảng Cách 47 50 94% 11.6
15 Minh Dũng Nguyễn 47 50 94% 23.73
16 Võ Thị Thanh Nhàn 44 45 98% 5.92
17 TranHoangLong 43 48 90% 18.88
18 trinh minh duc 43 50 86% 70.42
19 Hồng Nga 40 43 93% 82.57
20 Lieu Minh Tam 42 50 84% 4.25
21 tran van lac 41 50 82% 65.93
22 Hoang Phuong MInh 41 50 82% 90.05
23 Nguyễn Thanh Tùng 40 50 80% 90.73
24 ntdung 40 50 80% 2.97
25 le dinh quang 39 49 80% 90.03
26 hoàng thọ hoàng 39 50 78% 52.42
27 lê trọng dương 39 50 78% 87.72
28 CươngBoppi Bé Liti KiêuvàSĩ 33 34 97% 85.12
29 Ui Ui 38 50 76% 64.07
30 nguyenducminh 38 50 76% 33.55
31 Tri Minh Aoe 38 50 76% 63.7
32 Minh Thuc Nguyen 38 50 76% 57.82
33 CSH - 516 38 50 76% 73.18
34 Lê Thị Yến 37 50 74% 11.52
35 nguyễn thị quỳnh 37 50 74% 86.93
36 đỗ việt dũng 36 48 75% 63.17
37 Ngọc Châu 32 38 84% 90.03
38 Phương Thảo 36 50 72% 90.12
39 Phạm Thảo 36 50 72% 84.73
40 Nguyen Kien 36 50 72% 88.88
41 khanh 34 45 76% 85.3
42 Trucio Trush Le 32 39 82% 86.97
43 Minh 31 37 84% 49.5
44 nguyen thi thuy 29 31 94% 75.4
45 Son Lv 31 38 82% 7.32
46 huynhlethuy 33 35 94% 6.1
47 Trần Hải Bằng 35 50 70% 40.57
48 đô hưu 33 44 75% 64.85
49 keengs 31 39 79% 49.32
50 huynh thanh 28 30 93% 85.83
51 nguyễn quang tiến 28 31 90% 15.22
52 ngọc 28 32 88% 51.07
53 bui van tien 34 50 68% 60.73
54 Rồng Văn Đất 34 50 68% 68.9
55 Ni Maxy 28 32 88% 62.07
56 Nhiep_Phong 27 32 84% 78.43
57 Đỗ Việt Dũng 33 50 66% 34.42
58 Nguyễn Đình Ngọc 28 35 80% 33.25
59 Nguyễn Hữu Nam 33 50 66% 79.57
60 Trần Vũ Hồng Tân 29 38 76% 4.8
61 Nguyen Ngoc Thuy Anh 33 50 66% 73.62
62 Bamboo Bia 33 50 66% 32.32
63 trần đoan trang 29 39 74% 60.93
64 dinhnguyenngan 24 25 96% 17.68
65 Nguyễn Kim Chi 34 42 81% 64.68
66 Lee Nguyên 32 49 65% 45.53
67 QUỐC TUẤN 24 25 96% 28.42
68 Trâm Cầy 32 50 64% 67.78
69 nguyen huong 32 50 64% 51.27
70 Buông Tay 36 50 72% 42.85
71 The Vu 32 50 64% 31.15
72 pham tuong vi 32 50 64% 0.15
73 Trương Anh Tuấn 24 26 92% 55.68
74 Nio Vân 32 50 64% 55.57
75 thanh kakao 32 50 64% 59.28
76 Haloaki Võ 32 50 64% 20.07
77 nguyen canh tuan 28 38 74% 90.13
78 nguyễn huyền trang 28 39 72% 45.2
79 Xuân Quân 31 49 63% 58.83
80 Nam Hải 31 49 63% 29.82
81 Nguyễn Quang Hiếu 25 32 78% 87.73
82 vu thikimdung 22 23 96% 50.3
83 Bùi Trung Hoàng 31 50 62% 75.67
84 Bé Ngốc 24 29 83% 24.62
85 Pham Thinh 31 50 62% 89.87
86 Vuong Tieu Long 30 48 63% 25.62
87 khuatbaduy 25 33 76% 85.78
88 Trần Vân Anh 25 33 76% 25.3
89 Tuy Nguyen 22 24 92% 24.25
90 Lê Thiện Thanh 34 44 77% 66.22
91 Như Ngọc 29 46 63% 88.22
92 pham thao tram 27 40 68% 77.82
93 Lê Trần Thế Toản 22 25 88% 90.47
94 Phan Thành Nam 30 50 60% 60.05
95 Lam Tu Dau 30 50 60% 42.67
96 trantrieui 28 45 62% 67.53
97 Quy Nguyendinh 20 22 91% 30.58
98 lương hạnh 21 25 84% 11.53
99 huynhminhvuong 29 50 58% 73.83
100 tuan 29 50 58% 6.28
101 123123 29 50 58% 62.18
102 nguyen van a 29 50 58% 37.08
103 Jerry Truyen 29 50 58% 40.88
104 thế mạnh 29 50 58% 47.67
105 vo chi dien 29 50 58% 79.55
106 sdgcxbcvvb 29 50 58% 77.57
107 Nguyễn Công Dự 28 48 58% 44.25
108 Trần Ngọc Cường 18 18 100% 22.6
109 Bùi Huy Ǝm 27 31 87% 60.6
110 Nhi Yến 21 28 75% 41.1
111 Nguyen Thi Kim Quyen 28 50 56% 2.28
112 Giang Trường 28 50 56% 36.8
113 Hồng Quy 19 23 83% 34.1
114 pham van dat 26 28 93% 50.18
115 Duc Thai Le 23 36 64% 28.63
116 thaole 27 30 90% 13.63
117 Phương Trúc 34 50 68% 70.03
118 leducduan 17 19 89% 22.22
119 taenys9 27 50 54% 63.83
120 MNhat 17 20 85% 61.92
121 Nguyễn Hồ Đăng Khoa 19 26 73% 40.65
122 Công Công 18 23 78% 18.63
123 Nguyễn Thị Thuỷ 27 50 54% 75
124 Thuong Kute 18 23 78% 36.75
125 phùng thị thúy hằng 27 50 54% 84.4
126 phan cong duc 16 18 89% 52.77
127 Kim Na Na 18 24 75% 24.88
128 Lee Hoan 15 16 94% 19.83
129 lê thị thảo 26 49 53% 62.55
130 thu hà 14 14 100% 90.73
131 laikimoanh 26 50 52% 47.7
132 vo dangkhoa 15 17 88% 13.32
133 Virgo Kam 26 50 52% 70.12
134 nguyen thanh tung 26 50 52% 48.42
135 Tien Dinh Duc Dinh 26 50 52% 88.45
136 Chau Ngoc Bao 14 15 93% 46.1
137 Tìnhyêulàbiển Họcsinhlàthuyền Phụhuynhkhôngcóquyền Cấmthuyềnđirabiển 30 50 60% 59.38
138 trần thị xuân 25 50 50% 78.6
139 dinhkien 19 32 59% 24.9
140 fdsaf 14 17 82% 26.8
141 Bùi Vĩnh Dươ 13 15 87% 35.65
142 pham ngoc ngan ha 32 50 64% 90.23
143 awdw ưadwawdw 21 25 84% 25.23
144 Nguyễn Huy Hạnh 14 19 74% 51.13
145 Phuong Uyen Nguyen 12 13 92% 40.57
146 van hung 14 19 74% 28.68
147 ʚɞViệt Thắngʚɞ 15 23 65% 23.47
148 luthithanhca 24 50 48% 23.4
149 Khánh Sỹ 24 50 48% 50.28
150 phuockieu 23 49 47% 15.37
151 Hang Nguyen 16 28 57% 6.33
152 No Name 11 13 85% 35.12
153 pham hieu 11 14 79% 20.33
154 Phùng thị mỹ tâm 11 14 79% 16.95
155 le huy 12 18 67% 43.37
156 Bao Le 15 19 79% 12.52
157 Thiên Bình 27 50 54% 55.78
158 phạm uyên 10 13 77% 21.17
159 quan 30 50 60% 61.9
160 haibang 10 15 67% 12.7
161 Từ Công Minh 30 50 60% 83.17
162 nguyen thi thanh loan 8 9 89% 2.38
163 vu ngoc ha 9 12 75% 1.43
164 ndt 31 50 62% 64.25
165 Thánh Họ 8 10 80% 29.48
166 Hương Giang 21 49 43% 6.93
167 Nguyễn Văn Tuấn 7 7 100% 9.52
168 nguyễn thị hồng ngọc 29 50 58% 48.37
169 hoàng thanh tùng 32 50 64% 69.58
170 Trần Thị Thúy Vân 21 50 42% 4.52
171 Tớ Đéo Bao Giờ 21 50 42% 16.03
172 Tạ Minh Lộc 6 6 100% 6.65
173 Vũ Ngọc Anh 6 6 100% 11.03
174 Nguyễn Quang Vũ 9 15 60% 13.87
175 Kute Nhoklun 25 49 51% 14.75
176 Vũ Hoàng Huy 6 7 86% 14.37
177 Bảo Bối Lạc 8 10 80% 7.13
178 Nguyễn Thị Mỹ Lộc 20 49 41% 26.62
179 Trần Vỹ 8 14 57% 22.75
180 Ngọc Ngân 8 11 73% 16.47
181 Nguyễn Thành Công 20 50 40% 6.55
182 Chuột Chúa 5 5 100% 2.18
183 Thiên Thần Love 10 21 48% 24.67
184 nguyễn khánh 6 10 60% 32.73
185 Lilly Nguyen 15 37 41% 65.05
186 torres 7 9 78% 16.37
187 may mắn 11 18 61% 26.88
188 do trong anh 6 11 55% 20.98
189 Nguyễn Việt Bắc 6 6 100% 28.73
190 Lâm Giang 29 50 58% 78.68
191 nguyen duc phong 4 6 67% 4.77
192 Phạm Thị Bích Thủy 3 3 100% 2.47
193 lê thị minh trang 28 50 56% 51.98
194 PhongKangkang Ta 18 49 37% 27.65
195 Hiệu Dương 2 2 100% 2.4
196 dong ngoc tu 18 50 36% 15.85
197 Đức Long 18 50 36% 11.83
198 HÀ THẢO 18 50 36% 24.52
199 tuan ho 27 49 55% 71.18
200 Anh Trung 1 1 100% 1.53
201 phung anh tu 19 50 38% 8.37
202 Thích Thì Nhích 1 1 100% 0.75
203 Vladimir Linh 17 50 34% 20.98
204 trần văn thắng 2 5 40% 24.23
205 cao dinh thang 7 11 64% 38.48
206 Thai Truong 37 50 74% 78.3
207 Cục Cứt Thần Bí 35 50 70% 77.37
208 Thảoo Thii 16 60 27% 2.08
209 Hoàng Mạnh 39 60 65% 89.33
210 Nhật thực 33 50 66% 78.62
211 Vinh Trần 33 50 66% 44.63
212 Duy Tạ 26 40 65% 27.08
213 Thanh Như 47 50 94% 8.93
214 Dong Nguyen 34 51 67% 90.57
215 nguyen duy nhat 0 0 0% 90.12
216 An Nguyen 11 51 22% 1.78
217 nga dao 4 9 44% 11.68
218 Phạm Thanh Hằng 49 60 82% 11.3
219 Nguyễn Hữu Hùng 0 0 0% 1.05
220 l̶̡̗̣̋̿͊̉̈̈́͛͋̍̊̕͠ê̴̟̤̯͓͍̫͇̪̺͉̰̇́͒̔͊͑̑͘ ̸̡̪̲̣͈̀̈̿͐͌͋̒͜͝͠c̶̡̮͚̥͚͓̆͜͜͠ô̵̝̮̫͓̤̙̔̓̃̍͗̔̄͛̍͜͝ͅn̶̡͚͕̪̪̟̱̯͖̭͑̚͠g̶̡̹̲̥̖̭̝̽̍̓͛̾̄͗̽̈̀̄̾̕ t̵̢̗̺͎̳̥͔̮̮̺̫̲́́́̈́͗̀̓̈̾͠͝ư̶̩͇͙̻͕̝͎̦̫̏̆̈́̾̚ḁ̴̺͔̞͔̲̲̰͔͈̪̂́̇́̑͂̚͜n̷̡̡̞͋̍̒̈́̾͗̈́́̍͗̄̕ 35 59 59% 53.25
221 Sơn Lê Anh 18 47 38% 48.18
222 Dynamo Cường 0 0 0% 0.2
223 KO HI 19 60 32% 7.55
224 Quá Khứ 13 20 65% 10.22
225 Đào Đình Trọng 16 19 84% 36.32
226 Đoàn Thị Lý 0 0 0% 0.12
227 hgsjdga 35 42 83% 80
228 không mà có 6 13 46% 50.65
229 Phạm Thị Hằng 21 55 38% 11.15
230 Huynh thanh nhan 15 60 25% 7.42
231 LinLinLin 19 22 86% 69.52
232 Huy Phạm 38 53 72% 60.52
233 nguyenngoclam 32 39 82% 87.12
234 Lệ Trinh Nguyễn 17 24 71% 43.08
235 nguyễn anh tuấn 7 8 88% 3.55
236 Thiên Nhi 29 59 49% 17.48
237 trinh gia huy 0 0 0% 0.17
238 Kiddo Kun 12 22 55% 8.85
239 le van 7 10 70% 12.85
240 hẩn vai 13 16 81% 18.12
241 Trang Bii 32 60 53% 30.35
242 Trần Thanh Kết 15 22 68% 31.52
243 buiductrung 26 60 43% 31.97
244 Hải Đông 37 50 74% 79.1
245 Hồ Hoàng Diệu 12 18 67% 32.03
246 nguyen phuong 16 49 33% 6.93
247 Kien Tran 16 17 94% 14.85
248 Huyền Võ 43 59 73% 76.35
249 Anhkhang Do 24 27 89% 61.57
250 Lee Tr Dũng 21 37 57% 91.02
251 Tùng Lê 11 32 34% 29.88
252 ngô thành 26 39 67% 33.62
253 ­­­ 18 35 51% 80.48
254 Triệu Vĩnh Giang 15 21 71% 34.88
255 Lê Xuân Hùng 21 60 35% 39.18
256 Minh Công 26 60 43% 51.35
257 Phùng Thanh Vân 22 28 79% 28.78
258 Mèo Con 29 57 51% 31.58
259 Tung 1997 14 21 67% 11.17
260 Trần Thanh Khiết 31 60 52% 60.87
261 Vô Tinh 22 56 39% 84.68
262 Linh Trang 31 60 52% 63.15
263 thành 32 50 64% 19.48
264 Vinh Le 10 11 91% 17.23
265 Chu Thi Kim Vi 32 60 53% 31.23
266 Minh Nguyễn 17 25 68% 87.73
267 Nguyễn Văn A 0 0 0% 0.05
268 YuMi Duy 0 0 0% 1.03
269 Pham Duc Tue 1 5 20% 0.23
270 vn plut 10 20 50% 16.07
271 NGuyễn Văn Phi LOng 29 60 48% 49.08
272 Linh Nguyen 37 59 63% 76.38
273 Quỳnh Anh 16 60 27% 9.88
274 Hải Lê 38 56 68% 89.32
275 Trương Tuấn 37 60 62% 39.77
276 Nguyễn Lương Toàn 2 9 22% 6.83
277 Kim Ngưu 30 50 60% 19.37
278 Dunq Taylor 19 60 32% 9.38
279 Tân Ars 0 0 0% 2.2
280 Nguyen Ramos 10 12 83% 12.6
281 Le Dinh Phu 33 50 66% 68.47
282 Hue Hoang 17 40 43% 38.8
283 cao trung 0 1 0% 0.23
284 Xloi Anh da Sai 0 1 0% 1.72
285 liêu thiết đan 0 1 0% 1.1
286 Nguyễn Thị Thu Hảo 16 50 32% 5.53
287 HOÁ HỌC 0 2 0% 0.25
288 Xuân Đãng 0 2 0% 2.17
289 Xu Hào Trái Mùa 4 14 29% 1.2
290 Trang Nguyen 1 7 14% 0.37
291 Trà Trộn 15 50 30% 70.27
292 Oanh Riley 13 45 29% 16.25
293 bích hà 13 50 26% 3.87
294 vuminhnguyen 13 50 26% 2.28
295 Bùi Tấn Tài 13 50 26% 1.73
296 lungoanh 11 50 22% 20.83
297 Caube Buon 10 48 21% 8.28
298 ĐỖ ĐẠI HỌC NHÉ 9 47 19% 1
299 Thu Hoài 17 50 34% 72.83
300 nguyễn bá tuấn 13 60 22% 6.47

Cùng tham gia trao đổi với bạn bè!

Lớp 12