Bảng xếp hạng

Thi thử toàn quốc Đánh giá năng lực HCM (V-ACT) - Trạm số 2 (VACT1412)

Vũ Xuân Nguyên

940 điểm

Nguyễn Thụy Quỳnh Anh

970 điểm

Hoàng Gia Bình

940 điểm

Hạng Họ tên Trường Điểm các phần Tổng điểm
Điểm phần 1 Điểm phần 2 Điểm phần 3
Nguyễn Thụy Quỳnh Anh Trường THPT Tạ Quang Bửu 500 180 290 970
Vũ Xuân Nguyên Trường THCS-THPT Đông Du 470 190 280 940
Hoàng Gia Bình Trường THPT Đinh Tiên Hoàng 550 120 270 940
4 Nguyễn Tấn Dũng Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến 450 220 270 940
5 Võ Tấn Phát Trường THPT Phan Bội Châu 500 180 250 930
6 Le Thi Hong Ngoc Trường THPT Trần Đại Nghĩa 450 260 210 920
7 Lương Gia Bảo Trường THPT Phan Châu Trinh 380 250 290 920
8 Phạm Thị Kim Ngân Trường THPT Tây Thạnh 460 190 260 910
9 Chinh Nguyen Trường THPT Nguyễn Công Trứ 430 200 270 900
10 BÙI HOÀNG HIẾU Trường THPT Trấn Biên 340 230 300 870
11 Trí Nguyễn Trường THPT Phan Châu Trinh 430 140 270 840
12 LeDung12022008 Trường THPT Hòn Gai 480 160 200 840
13 Quang Dung Tran Trường THPT Hai Bà Trưng 380 170 270 820
14 Hoài Bảo Châu Nguyễn Trường THPT Chuyên Tiền Giang 470 120 230 820
15 Nhật Linh Trường THPT Nguyễn Trãi 370 180 250 800
16 Nguyễn An Bình Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu 400 160 240 800
17 Nguyễn Bảo Ngọc Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành 360 190 220 770
18 Trần Thị Hà Phương Trường THPT Bạc Liêu 390 130 250 770
19 Phạm Thị Ngọc Linh Trường THPT Trần Quốc Toản 350 170 210 730
20 bùi ngọc hiếu nhi Trường THPT Trấn Biên 350 160 210 720
21 Trần Phương Lam Trường THPT Nguyễn Công Trứ 370 120 220 710
22 Hằng Thúy 350 120 240 710
23 lamnguyenquangvinh Trường THPT Võ Nguyên Giáp 220 220 260 700
24 Hải Anh Trường THPT số 2 Nguyễn Thái Học 320 160 210 690
25 Hoangtrankienan Trường THPT Vĩnh Thuận 290 160 230 680
26 Hoàng Long Trường THPT BC Nguyễn Trãi 310 150 210 670
27 LYTHIENHUONG Trường THPT Hiệp Bình 340 90 230 660
28 Lý Đinh Thân THPT Nguyễn Khuyến 280 150 220 650
29 Nguyễn Thị Yến Vy Trường THPT Thủ Khoa Nghĩa 260 110 250 620
30 Tạ Lê Quân Trường TH-THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng 2 290 120 200 610
31 Thiện Phát Trường THPT Lộc An 290 130 190 610
32 Tuấn Nguyễn Ngọc Trường THPT TH KTNV Nguyễn Hữu Cảnh 300 80 220 600
33 Vương Huỳnh Thế Hào Trường THPT Phú Quốc 280 100 200 580
34 Mi Trịnh Trà Trường THPT Hoài Ân 270 130 160 560
35 1.Trần An Trường THPT Quang Trung 400 30 130 560
36 Huỳnh Thiên Phú Trường THPT Nguyễn Hiền 340 30 160 530
37 Bảo Trân 210 130 170 510
38 Phan Thị Ngọc Quyên Trường THPT Phan Bội Châu 270 80 140 490
39 Anh Nguyen Trường THPT Nguyễn Viết Xuân 250 90 140 480
40 Trần Mỹ Hằng Nguyễn Trường THPT Bổ Túc Văn Hóa Tỉnh 270 80 120 470
41 Trần Lê Minh Phương Trường THPT LươngVănCan 250 60 110 420
42 Nguyễn Thị Quế Anh Trường THPT LươngVănCan 280 90 40 410
43 nấm mốc Trường THPT Đinh Tiên Hoàng 330 20 20 370
44 Đào Kiên Cường Trường THPT Trần Hưng Đạo 160 30 160 350
45 Lê Thị Diễm My Trường THPT Trần Bình Trọng 330 10 340
46 Văn Khải Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi 340 340
47 Huỳnh Quốc Huy Trường THPT Lưu Tấn Phát 240 20 60 320
48 Phạm Quang Thuận Trường THPT Ea H\'leo 210 100 310
49 Tran TrungQuoc27 Trường THPT Nguyễn Trung Trực (Kiên Gian Cũ) 210 210
50 Lê Hoàng Kim Chi Trường THPT Quang Trung 130 130
51 Nguyễn Cao Nguyên Trường THPT Lương Ngọc Quyến
52 Hoàng Hà Trường THPT Phan Châu Trinh
53 Leminhkhoi247 Trường THPT Nguyễn Thần Hiến
54 Trần Thị Nam Phương Trường THPT Bà Điểm
55 BirdOxD Trường THPT Trần Quang Khải
56 Khánh Thành Trường THPT Krông Nô
57 Dương Nhật Đăng Trường THPT Nguyễn Huệ