Bảng xếp hạng

Thi thử toàn quốc Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM (V-ACT) - Trạm số 4 (VACT0802)

Minh Vũ Hồ

930 điểm

Phạm Thị Kim Ngân

950 điểm

Lý Đinh Thân

800 điểm

Hạng Họ tên Trường Điểm các phần Tổng điểm
Điểm phần 1 Điểm phần 2 Điểm phần 3
Phạm Thị Kim Ngân Trường THPT Tây Thạnh 460 260 230 950
Minh Vũ Hồ Trường THPT Hai Bà Trưng 460 240 230 930
Lý Đinh Thân THPT Nguyễn Khuyến 350 200 250 800
4 Hằng Thúy 390 160 240 790
5 Lê Trương Linh Na Trường THPT Châu Thành 380 160 240 780
6 Đỗ Huyền Linh Trường THPT Tam Phước 450 100 220 770
7 Huỳnh Quốc Huy Trường THPT Lưu Tấn Phát 400 130 230 760
8 NGUYỄN LINH NHÂN Trường THPT Marie Curie 280 260 220 760
9 Nguyễn Thụy Quỳnh Anh Trường THPT Tạ Quang Bửu 430 90 220 740
10 Trần Thị Lan Anh Trường THPT B Nguyễn Khuyến 410 190 140 740
11 Nguyễn Ngọc Thúy Vy Trường THPT Bình Minh 310 220 190 720
12 Huỳnh Đặng Minh Khoa Trường THPT Linh Trung 310 190 200 700
13 Vương Huỳnh Thế Hào Trường THPT Phú Quốc 360 100 170 630
14 Anh Nguyen Trường THPT Nguyễn Viết Xuân 310 120 190 620
15 Nhật Linh Trường THPT Nguyễn Trãi 380 180 60 620
16 Tạ Lê Quân Trường TH-THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng 2 260 130 200 590
17 Nhất Huy Phạm Trường THPT Lê Quý Đôn 320 160 80 560
18 Bảo Trân 290 110 140 540
19 BuiQuangDung0102 Trường THPT A Bình Lục 240 120 160 520
20 Đào Kiên Cường Trường THPT Trần Hưng Đạo 290 60 140 490
21 Lê Thị Diễm My Trường THPT Trần Bình Trọng 340 120 460
22 25- Nguyễn lê Ngọc Mai Trường THPT BC Ngô Quyền 270 120 390
23 quynhanhle2k8 Trường THPT Thủ Đức 270 270
24 Nguyễn Anh Đức Trường THPT Bình Long 120 20 140
25 Trinhngoctung2102 Trường THPT Yên Định 1 40 10 50
26 Nguyễn Nam Trường THPT Việt Ba
27 Huỳnh Trọng Nhân Trường THPT Củ Chi