Bảng xếp hạng

Hà Bích Ngọc

9.5 điểm

Đặng Đức

9.75 điểm

Bùi Bích Diệp

9.5 điểm

Hạng Họ tên Trường Điểm
Đặng Đức THPT Ninh Bình - Bạc Liêu 9.75
Hà Bích Ngọc THPT Đà Bắc 9.5
Bùi Bích Diệp Đã tốt nghiệp 2025 9.5
4 Phượng Trương 9.5
5 Khanh Vi 9.5
6 Lưu Khánh Băng THPT Ô môn 9.5
7 beoo thpt gia định 9.25
8 Giàng Mí Cơ Trường THPT Đồng Văn 9
9 Lương Lục Thanh Hoài TRƯỜNG DBDTTW 9
10 Thuỷ Vũ Trường THPT TTGDTX Cẩm Giàng 9
11 Huy Lê 9
12 Nguyễn Thị Hương Trường THPT Mai Anh Tuấn 9
13 Mai Dương Tự Do 9
14 Đình Hiếu Chế 9
15 Lý Thị Vân Thí sinh tự do 9
16 Lê Thuỳ Dương 9
17 Trần văn phú THPT NGÔ TRÍ HÒA 9
18 Phương Minh Trường THPT B Duy Tiên 9
19 Quanh Linh THPT Lương Khánh Thiện 9
20 Ms. Yugi Trường THPT DL Vạn Xuân 9
21 Nguyễn Hoài Nhã My PTVT Bảo Long 9
22 Nguyễn Đàm Kim Ngân THCS & THPT Marie Curie 9
23 Kiệt Lê Anh THPT chuyên Lê Qúy Đôn 9
24 Nguyễn Thành Long GDNN-GDTX huyện lạc thuỷ 9
25 Bùi Quốc Hưng Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội 9
26 Hồ Quỳnh Hương 9
27 Lê An THPT 9
28 Đặng Ngọc Ngân Thương Trường THPT Việt Ba 9
29 Lương Lê Minh Hằng THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN 9
30 Hân Nguyễn Trường THPT Số 1 Trần Phú 8.75
31 Bui Thi Phuong Thao Trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành 8.75
32 vũ thị thu hiền thpt kiến thụy 8.75
33 Mai chí tiến Ltt 8.75
34 Vang thị ly Cao đẳng cơ điện 8.75
35 Lê Nguyễn Hữu Phước Cao Đẳng cơ điện Hà Nội 8.75
36 Quỳnh Chii Trường THPT Kim Liên 8.75
37 Nguyễn Khánh Ngọc THPT LÝ Thường Kiệt 8.5
38 Bảo Trâm 8.5
39 Đoàn Thị Loan THPT Cộng Hiền 8.5
40 Bùi Minh Trang Trường Trung học Phổ thông Thanh Xuân 8.5
41 Lương Diễm Mai thpt lương thế vinh 8.5
42 Hoàng Văn Phúc THPT Ngô Trí Hoà 8.5
43 Đinh Thị Ánh Hà TT GDNN GDTX Bến Cát 8.5
44 Phạm Lê Khanh THPT Lang Chánh 8.5
45 Sần Lòng Séng Trường PTDTNT THPT TỈNH ĐIỆN BIÊN 8.5
46 Nguyễn Thị Thanh Hằng THPT Phú Lâm 8.5
47 Nguyễn Ngọc Bảo Châu THPT CHU VĂN AN 8.5
48 Куинь Chin 8.5
49 Yến Nhi Trường THPT Quang Trung 8.5
50 Hà Nguyễn An Bình THPT Yên Hòa 8.5
51 Đoàn Ngọc Hà Mi Ttgdtx bến cát 8.5
52 Trương Ngọc Dinh THPT Nguyễn An Ninh 8.25
53 Lê Phan Quỳnh Như THPT Quang Trung 8.25
54 Nguyễn Đình Giáng Uyên Đại học Quảng Nam 8.25
55 Phạm Thị Loan Trường THPT Văn Chấn 8.25
56 Lê Thị Phương Thảo THPT CHU VĂN AN 8.25
57 Hà Kim Anh Trường THPT Lang Chánh 8.25
58 Giang Trần Nguyên PT Vùng cao Việt Bắc 8.25
59 Phan Thi Nhu Y thpt nguyễn văn cừ 8.25
60 Đinh Văn Trọng Trung học phổ thông Thống Nhất 8.25
61 Nguyễn Thu Ngân Trường PT Vùng Cao Việt Bắc 8.25
62 Đào Yến Nhi THPT Lê Ngọc Hân 8.25
63 Nguyễn Thị Mỹ Trâm THPT Trần Trường Sinh 8.25
64 Phan Khánh Đoan Trần Hưng Đạo 8.25
65 Khánh Linh Trường THPT DL Ngô Trí Hòa 8
66 Nguyễn Thị Ngọc Anh THPT Đức Trọng 8
67 nguyễn thii hà nhi trung tâm gdnn-gdtx thái bình 8
68 K Chuyên Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp Giáo Dục Thường xuyên DiLinh 8
69 Đỗ Trung Kiên THPT Đại Mỗ 8
70 Sang Thu Hoàng Diệu 8
71 Nguyễn Thị Hồng Vân THPT Hồng Ngự 1 8
72 Nguyễn trang hà nhi Thpt điện biên phủ 8
73 Trinh Thục Trường THPT Phạm Văn Đồng 8
74 Trần Thị Thu Nga THPT nguyễn huệ 8
75 Nguyễn Đình Huy Trường THPT Vùng Cao Việt Bắc 8
76 Thủy Nguyễn 8
77 Nguyễn Thị Lan Hương Trung học phổ thông Quang Thành 8
78 Phan Hà An Vinschool The Harmony 8
79 Duyên Xuân Huỳnh Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh 8
80 Huong Nguyen THPT Vùng Cao Việt Bắc 8
81 Lô Mạnh Quyền Trường PT Vùng Cao Việt Bắc 8
82 Bờ Rông Thị Thuỷ phổ thông dân tộc nội trú tỉnh 8
83 Nguyễn Tâm Trang THPT Bình Xuyên 8
84 Lý Hải Tiến Trường THPT Hùng Vương 8
85 Phạm Dương Huyền Diệu THPT VÕ NGUYÊN GIÁP 8
86 Đặng Trần Trâm Anh THPT Phan đình giót 7.75
87 đức Nguyễn Trường THPT Lê Viết Thuật 7.75
88 Hưng Phan Trường THPT Than Uyên 7.75
89 Đoàn Khánh Băng THTP Thới Bình 7.75
90 Thái Viết Quang THPT Chu Văn An 7.75
91 Chuẩn Hoàng 7.75
92 Ngô Khang Vũ Chu Văn An 7.75
93 Ltn Xoan Trường THPT Trần Trường Sinh 7.75
94 Dang Viet Chung Thpt Hoàng Quốc Việt 7.75
95 Ngô Ngọc Thanh Thư THPT Bùi Thị Xuân 7.75
96 10.Hoàng Bảo-12A1 Trường THCS-THPT Trần Quốc Tuấn 7.75
97 Ngô Thị Phương Huyền TSTD 7.75
98 LĂNG THỊ THUẬN Trung học phổ thông Nguyễn Văn Huyên 7.75
99 Nguyễn Linh 7.5
100 Phạm Trần Phương Linh THPT Phong Châu 7.5
101 Đỗ Minh Phương thpt tô hiệu 7.5
102 Đinh Thị Hải Yến Trung tâm GDTX Hải phòng 7.5
103 Phạm Quốc Thái TT GD-TX Tỉnh Lào Cai 7.5
104 Nguyễn Huy Thành THPT Ngô Trí Hoà 7.5
105 Dương Minh Châu PT Vùng Cao Việt Bắc 7.5
106 Nguyen Minh Phưng THPT Lý Thường KIệt số 2 7.5
107 Nguyễn Thị Trà My 7.5
108 Sô Thị Sương Phổ thông dân tộc nội trú trung học phổ thông Phú yên 7.5
109 Nguyễn Hồng Nhung Thpt số 1 AN NHƠN 7.5
110 Nguyễn Minh Ánh THPT Quang Thành 7.5
111 Đinh Hà Thảo Nguyên Trường THCS & THPT Lộc Bắc 7.5
112 Trịnh xuân ninh Trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên tỉnh Phú Thọ 7.5
113 LÊ DUY TUỆ CHU VĂN AN 7.5
114 Nguyễn Thanh Hà Vinschool Timescity 7.5
115 Nguyễn Nguyên Lợi Trường THCS-THPT Võ Thị Sáu 7.5
116 Vũ Huy Hoàng THPT Hoàng Văn Thụ 7.5
117 Vy Cẩm Mỹ 7.5
118 Đặng Quỳnh Như Hoa PTDTNT THPT Phú Yên 7.5
119 Phan Như Quỳnh Trung tâm GDNN - GDTX Bến Cát 7.5
120 Đinh Thị Phương Thảo ThPt Đà Bắc 7.25
121 Trần Thị Gia Hân Thpt Trường Chinh 7.25
122 Lương Thư Trường THPT Phước Long 7.25
123 chin 7.25
124 Huy Minh Trường THPT Nhơn Trạch 7.25
125 Bùi Thị Hà Linh 7.25
126 Thu Yen Trường THPT Quang Trung 7.25
127 Nguyễn việt anh Cao đẳng nghề công nghiệp Hà Nội 7.25
128 PHẠM KHÁNH HƯNG TRUNG TÂM GDNN - GDTX LẠC THỦY 7.25
129 Phạm Thị Mai Quyên THPT Cảm Ân 7
130 Huỳnh Hoàng Minh Nguyễn thị một 7
131 Anh Tú 7
132 NGUYỄN THÀNH VINH Trường THPT Quang Thành 7
133 Lê Hương Lan gdtx bến cát 7
134 Lê Bảo Thy Thcs thpt hoa lư 7
135 Trần Nhã Kỳ THPT TRẦN HƯNG ĐẠO 7
136 Ma Gia Bảo phổ thông vùng cao việt bắc 7
137 Nguyễn thị hà Thptndm 7
138 Lê Huy Phát Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp Giáo Dục Thường Xuyên Bến Cát 7
139 khánh huyền 7
140 Nhất Trung Đào Mạnh THPT Chuyên Lê Quý Đôn 6.75
141 Chu Lan 6.75
142 Suususu 6.75
143 Nguyễn Ngọc Huyền 6.75
144 đỗ hồng thpt phạm văn đồng 6.75
145 Nguyễn Ngọc Mai THPT Cù Huy Cận 6.75
146 hồ thị bích trâm thpt sào nam 6.75
147 Đặng Nguyễn Bảo Nhi Trung tâm GDNN-GDTX Bến Cát 6.75
148 Ngô Thị Hải Yến THPT LVT 6.75
149 Lục Thị Ngọc Trường Trung Học Phổ Thông Sơn Động Số 1 6.75
150 Thành Thpt lạc thuỷ 6.75
151 Nguyễn Thương Hiền Trang THPT Huỳnh Thúc Kháng 6.75
152 Lê Thị Kiều Trang THPT Chuyên Hưng Yên 6.5
153 Ha manh duy Thph cảm ân 6.5
154 Nguyễn Vũ Thuỳ Dương THPT Kon Tum 6.5
155 Trần Thị Như Quỳnh 6.5
156 Trần Thanh Vỹ GDNN-GDTX Bến Cát 6.5
157 Trần Thị Bảo Nhi Trường THPT Ngô trí Hoà 6.5
158 Nguyễn Lưu Nhật Tiên Trường THPT Lê Hồng Phong 6.5
159 Nguyễn Yến Nhi 6.5
160 Nguyễn Ngọc Phương Uyên tb 6.5
161 Lê Nhật Linh THPT Lý Thái Tổ 6.5
162 Đỗ Thị Quỳnh Mai THPT Kim Anh 6.5
163 Thào A Khua Trung tâm GDTX tỉnh 6.25
164 Nguyễn Thảo linh 6.25
165 Lê Duy Mạnh Phan Bội Châu 6.25
166 Lê Tấn Đức Nhơn Trạch 6.25
167 Phan Nguyễn Việt Anh THPT NGÔ TRÍ HOÀ 6.25
168 Nguyễn Hồ Anh Duy Trường THPT Liên xã Dương Minh Châu 6.25
169 Nguyễn Diệu Linh THPT Chu Văn An 6
170 Hà Thị Gia Như Cao đẳng nông nghiệp thanh hoá 6
171 Phạm Vy Trường THPT Uông Bí 6
172 Hồ thị thu Thpt chu văn an 6
173 Mai Quang Thiệu MQT Trường THPT Ngô Quyền 6
174 DƯƠNG MINH THU Trần cao vân 6
175 Phan Thu Hằng THPT Chuyên Lê Quý Đôn 6
176 Đinh Đức Trường bổ túc lạc thuỷ 6
177 Trần Đỗ Bảo Châu THPT Đống Đa 6
178 Nguyễn Thuý Hằng THPT Thạch Bàn 6
179 Anh Tuấn GDTX 5.75
180 Lê Anh Thư THPT Phú Nhuận 5.75
181 Ngô Thị Ngọc Phú THPT An Lương 5.75
182 Đặng tiến thành Trường cao đẳng công nghiệp hưng yên 5.75
183 Linh Chi Lê Thị 5.75
184 Vũ Viết Tuấn 5.75
185 Phương Mai THPT Hai Bà Trưng 5.75
186 16- Vũ Ngọc Trà My THPT Tây Ninh 5.75
187 Nguyễn Thảo Ngọc THPT Đoan Hùng 5.5
188 Nguyễn Thị Minh Thư THPT Nhã Nam 5.5
189 Phạm Hường Nth 5.5
190 nguyễn khánh ly Trường THPT Tuệ Tĩnh 5.5
191 Thương Hoài THPT Cộng Hoà 5.5
192 Duyên Mỹ Thpt Lê Trung Đình 5.5
193 My Dang tra 5.5
194 Thái Minh Trường THPT TTGDTX Phù Cừ 5.5
195 Đặng Thị Ni Na THPT Nguyễn Khuyến 5.5
196 Phạm Nguyễn Thảo Nguyên THPT Nguyễn Đình Liễn 5.5
197 Trần Nguyễn Vũ Nguyên THPT Trần Hưng Đạo 5.5
198 Xuân Lộc Ngô 5.5
199 Nông Bảo Thăng Thach An High School 5.5
200 Hồng Hạnh 5.5
201 Nguyễn Thị Kiều Trang THPT Ngô Trí Hoà 5.5
202 Hoàng Thuý Ngân Trường THPT Đồng Văn 5.5
203 Chau Tran Trường TH, THCS & THPT Quốc tế Á Châu 5.5
204 Linn Trường THPT TTGDTX Bến Cát 5.5
205 Ma Thị Thanh Huyền Hữu Nghị T78 5.5
206 Nguyễn Nhật Minh Bảo Long 5.25
207 Trg Nguyen Trường THPT TTGDTX Tây Hồ 5.25
208 Nguyễn Trung Đức 47CNTT3 5.25
209 Nguyễn Thị Thuỳ Chinh Trung Tâm GDNN-GDTX 5.25
210 Lp 5.25
211 Đỗ Minh Nguyên THPT Quang Thành 5.25
212 le phucnghi 5.25
213 Phùng Thị Kim Ngân THPT Tùng Thiện 5.25
214 Nguyễn Thị Ánh Thu Thpt võ thuật bảo long 5.25
215 Tuyết Mai Hà Thị Trường PTDT Nội trú THCS & THPT Huyện Bảo Thắng 5.25
216 Hậuu Đỗ trường THPT Số 1 Trần Phú 5.25
217 Đỗ Thị Huế Gdtx huyện Tiền Hải tỉnh Hưng Yên 5.25
218 Trang Thuỳ 5
219 Hoài Thương THPT Xuân Diệu 5
220 Bùi Thuỳ anh 5
221 Nguyễn Thùy Trang Trường THPT Tô Hiệu 5
222 Hoàng hải nam TTGDNN-GDTX Ninh Giang 5
223 Nhung Gấm’s 5
224 Nông Thị Thanh Xuân PTDTNT THCS THPT Bảo Thắng 5
225 Lê Khánh Vân THPT Ngô trí hoà 5
226 Bùi trang anh Ttgdnn-gdtx 5
227 Nguyễn Hà Linh THPT Phúc Thành 5
228 Nguyễn Hoàng Anh THPT Tiền Phong 5
229 Khang Truong THPT Mạc Đĩnh Chi 5
230 Binh Minh Nguyen Trường THCS Hùng Vương 5
231 trần thi thắm đai an 5
232 Hoàng Thị Hà Linh THPT Tân Lập 5
233 Nguyễn văn Kha Trung tâm giáo dục thường xuyên 5
234 Trần Ngọc Tường Vy Thcs-thpt Hoa Lư 5
235 Lại Thu Thủy Trường THPT Ba Đình 5
236 Hoàng An Trường THPT Hồng Quang 5
237 đỗ khánh Duy Trung Học Phổ Thông Tủa Chùa 5
238 Trần Tiến Lộc THPT Phùng Hưng 5
239 Mai Loan chu văn an 5
240 • ́Mon Gây tê`• Trường THPT Nguyễn Huệ 4.75
241 Kiều Chi THPT PHÚ XUYÊN A 4.75
242 phươnh 4.75
243 Bùi thị thu hương THPTNgô trí hòa 4.75
244 Nguyễn Thùy Dương Thpt lý thái tổ 4.75
245 Đại Toàn Lê Trung tâm giáo dục nghề nghiệp-giáo dục thường xuyên 4.75
246 Dũng Đoàn Trường THPT Phúc Thọ 4.75
247 Nông Đức Định THPT Trùng Khánh 4.75
248 DƯƠNG ĐẶNG NGUYÊN HẠNH Trường PT vùng cao việt bắc 4.75
249 Huỳnh thị thảo vân Thpt số 1 phan chu trinh 4.75
250 Nguyễn xuân mai THPT AN LƯƠNG 4.5
251 Bùi Minh Anh 4.5
252 Lê Ngọc Duyên Lê Quý Đôn 4.5
253 Duy Hưng THPT lý thường kiệt 4.5
254 Trang THPT Tứ Kiệt 4.5
255 lê nữ quỳnh như THPT Chu Văn An 4.5
256 Nguyễn Bảo Hân Ba Gia 4.5
257 Lê Trà My THPT Phan Đình Phùng Đức An 4.5
258 Ngô đẹp Gdtx 4.5
259 Thị Mỹ Hiệp Đặng THPT Tây Sơn 4.5
260 Vừ Thị Mai Hương Trường THPT Đồng Văn 4.5
261 Huỳnh Thị Minh Hiếu THPT Sào Nam 4.5
262 Phạm Thị Ngọc Linh THPT Mạc Đĩnh Chi 4.5
263 Phạm Quỳnh Anh THPT Nguyễn Thiện Thuật 4.5
264 Sùng Thị Sinh THPT Sơn Thịnh 4.5
265 Đậu Thị An THPT Ngô Trí Hoà 4.5
266 Thái thị hoag THPT Ngô Trí Hòa 4.5
267 Nguyễn Dũng Trung học phổ thông Bắc Thăng Long 4.5
268 Nguyễn Đình Duy Trung Tâm GDNN-GDTX Bến Cát 4.5
269 Nguyễn Thị Thu Hằng THPT Hải An 4.5
270 Nguyệt Lê 4.5
271 Đức hiếu Hoàng Cao Đẳng Nghề Công Nghiệp Hà Nội 4.5
272 Dương Gia Huy cao đẳng nghề công nghiệp 4.5
273 Nguyễn Việt Quốc Anh 4.5
274 MINH HÀ Hải An 4.25
275 Nguyen Thao Uyên 4.25
276 lê hoàng yến nhi thpt tân an 4.25
277 Lê khánh hồng ngân Trung tâm gdnn-gdtx di linh 4.25
278 Đào Đức Anh Minh Trường THPT Bộc Bố 4.25
279 Nguyễn Khánh Ly Phạm Văn Đồng 4
280 Linh Đỗ thpt thác bà 4
281 đtt mdb 4
282 Khánh Huyền Thị Nguyễn TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP 4
283 Bùi Nguyễn Ngọc Trang Trường THPT Hà Huy Tập 4
284 Nông Thế Hùng Tự do 4
285 Đỗ Minh Thư thcs thpt hoa lư 4
286 Thực Nguyễn Quang Trường THPT DL Vạn Xuân 4
287 Huyền Mai 4
288 Trung Nguyễn Trường THPT Giáp Hải 4
289 Trần Minh Khôi Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo 4
290 Nguyễn Thị Thảo Linh THPT Ngô Trí Hoà 4
291 Bùi Văn Đông Trung tâm GDNN -GDTX Lạc thuỷ 4
292 Đặng Thuỳ Lương Trường PTDTNT THCS & THPT Bảo Thắng 4
293 Nuyễn Phương Lan THPT Tự Lập 4
294 Đồng Trà 4
295 Nguyễn Thị Quỳnh Anh THPT Ngô Trí Hoà 4
296 thái thị hảo ngô trí hoà 3.75
297 Hoàng Ngọc Khánh Ngọc hàm long 3.75
298 Lê Minh Tuấn THPT Tứ Kiệt 3.75
299 Nguyễn Thị Nhật Quyên Phạm Văn Đồng 3.75
300 nguyễn thị tường vi trường THPT trần hưng đạo 3.75
301 Vũ thuỳ linh Trung tâm GDNN-GDTX Hải Phòng ( điểm Hồng Bàng) 3.75
302 Nguyễn Thị Bích Trâm 3.75
303 Thẩm Quỳnh Anh THPT Vạn Xuân Long Biên 3.75
304 Nguyễn Ngọc Quỳnh Trâm Thpt cnk tdtt Nguyễn Thị Định 3.75
305 Trần Thị Thuỳ Trang THPT Trần Cao Vân 3.75
306 MUA THỊ THÒ THPT đồng văn 3.75
307 Phạm Kim Ngân Trung Tâm GDNN-GDTX Ninh Giang 3.5
308 Nguyễn Thị Vân Khánh THPT HỒNG NGỰ 1 3.5
309 Nguyễn minh chí Thpt phú thọ 3.5
310 Trần Minh Đức Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghiệp Hà Nội 3.5
311 Thào Thị Dây Trường PTDTNT THPT Na Sang 3.5
312 Lai Quan Trường THPT DL Lê Văn Thiêm 3.5
313 Phạm Khiết Linh THPT BUÔN MA THUỘT 3.5
314 Trần Thùy Trang thpt quỳnh côi 3.5
315 Võ thị anh thư THPT HẢI LĂNG 3.5
316 Tok Bkrong Thpt Hồng Đức 3.5
317 Hoàng Thị Hương Giang thpt hợp thanh 3.5
318 nguyễn trần minh thư 3.5
319 ĐINH THU HẰNG THPT TAM DƯƠNG II 3.5
320 Tinh kiên Thpt uhb 3.5
321 Dũng Nguyễn Thế Trường THPT Sào Nam 3.5
322 Phạm Thị Yến Nhi thpt trần phú 3.5
323 Kim Ngọc Bảo Châu GDTX PN 3.5
324 Hoàng Hiệp Trần THPT Cao Bình 3.5
325 Lê Quốc Bảo THPT HDB 3.5
326 Lương văn quang THPT NAM HẢI DƯƠNG 3.5
327 Nguyễn Thị Quỳnh Như THPT Nguyễn Văn Trỗi 3.5
328 Nguyễn Nguyên Anh Thpt cưmgar 3.5
329 Trần Lê Minh Khuê PTDTNT THPPT Số 2 3.5
330 Nguyễn VŨ THPT QUỲNH CÔI 3.5
331 Nguyễn Ngọc Viên THPT Sào Nam 3.5
332 Trần Đức Khởi THPT Nguyễn Sỹ Sách 3.25
333 Nguyễn Thảo Liên THPT Quỳnh Côi 3.25
334 Hoàng Tâm Võ Cao đẳng giao thông vận tải 3.25
335 Nguyễn Hoàng Khánh Chi TT Gdtx Hải Phòng 3.25
336 Tuankiet Võ Trường THPT Lê Thánh Tôn 3.25
337 Hà Phương Trang THPT Đầm Hồng 3.25
338 Đào Thị Tường Vi Trường THPT số 1 Trần Cao Vân 3.25
339 Trần Trung Hiếu 3.25
340 ngô thị thu my thpt hùng vương 3.25
341 TRỊNH THỊ KIM HIỀN Trường THPT Trần Quang Khải 3.25
342 Lê Thị Thu hằng THPT Kẻ Sặt 3.25
343 Trương Đại Thắng THPT Lê Quý Đôn 3.25
344 Nguyễn Lý Phú Vinh Trường THPT Đốc Binh Kiều 3.25
345 oi thui howgwats 3.25
346 Lưu Nguyễn Hồng Trang Trung tâm giáo dục thường xuyên khu vực 11 3.25
347 Nguyễn Thị Kim Ngân THPT Tứ Kiệt 3.15
348 Nguyễn Thị Minh Thư Trường THPT Phan Thiết 3
349 Duyên Nguyễn TrườngTHCS Phổ Hải 3
350 Lê Hải Đăng Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghiệp Hà Nội 3
351 Trần Hải Toàn Trường THPT Ngô Trí Hoà 3
352 TDuy Lâm Trường THPT Chuyên Long An 3
353 Trần Thị Tài THPT Nguyễn Trung Thiên 3
354 Thảo Phương TTGDNN-GDTX hoaf binhf 3
355 Huỳnh Đặng Minh Khoa Trường THPT Linh Trung 3
356 Nguyễn Thị Trúc Ly THPT Nguyễn Trường Tộ 3
357 Thảo Nguyễn THPT Tô Hiệu 3
358 Trần THị Hồng Anh Trường THPT Phạm Phú Thứ 3
359 Cao Thị Thuỳ Tiên THPT Ngô Trí Hoà 3
360 Vũ Thanh Thảo TT GDNN-GDTX Kim Thành 3
361 Lê Nguyễn Phương Phương THPT Lê Hồng Phong 3
362 Uyên Nguyễn Trường THPT Lý Thường Kiệt 3
363 NGUYỄN VŨ MINH ĐỨC TTGDNNGDTX BẾN CÁT 3
364 Oanh Huynh Lam 2.75
365 Lương Thị Phương Thảo Gdtx-gdnn huyện Kim Thành 2.75
366 NTNT THPT Phú Thạnh 2.75
367 Duy Nguyen Trường THPT Thành Phố Điện Biên Phủ 2.75
368 Phương Thảo THPT Mường Lay 2.75
369 Nguyen Phuongg 2.5
370 trân yên nhi trung tâm gdtx tỉnh 2.5
371 Nguyễn Duy Khánh An THPT Lê Thanh Hiền 2.5
372 Phương anh tú Cao đẳng văn hóa nghệ thuật Việt Bắc 2.5
373 Diệu Linh Nguyễn Trường THPT Lý Thường Kiệt 2.5
374 Lương thị khánh linh THPT Lang Chánh 2.5
375 Việt Hoàn Nguyễn Trường THPT Mỹ Hào 2.5
376 Lâm Ánh Nguyệt trường PT Vùng Cao Việt Bắc 2.5
377 Nguyễn Thị Thu Hà THPT Quang Thành 2.5
378 Nguyễn Võ Hoàng Phương THPT Sào Nam 2.5
379 lê thị yến nhi trường thpt nghi xuân 2.5
380 Đỗ Bảo Ngân Trường TH-THCS-THPT Nam Hải Dương 2.5
381 Nguyễn Quốc Kiệt 2.5
382 BichNgoc NguyenHa THPT Thái Phiên 2.5
383 Lê Minh Tùng 2.5
384 Đào Hoàng Gia Hiệp Trường PT Vùng cao Việt Bắc 2.5
385 Gia Hân 2.5
386 Lê Quốc Việt Trường THPT lương Thế Vinh-Thuận Hạnh 2.5
387 Le Congg Thpt Phan Đăng Lưu 2.5
388 Đặng Phúc Thành Trung học phổ thông ba chẽ 2.5
389 nguyen thân hoàng loan trường thpt số 1 nguyễn huệ 2.5
390 Nguyễn Thị Diệu Hiền TH và THCS Quang Trung 2.25
391 Đặng hà vi Tt gdtx tỉnh 2.25
392 Nguyên THPT Số 1 TRẦN PHÚ 2.25
393 kkkkkkkkkkkkkk THPT nhân chính 2.25
394 Nguyễn thị ánh Ngọc Ngô trí hòa 2.25
395 Thư Anh gdtx me 2.25
396 Amiy09 THPT 2.25
397 vàng A kỷ cao đẳng cơ điện Hà nội cơ sở 8 2.25
398 Võ Ngọc Như Ý Thpt phú hoà 2
399 Giàng Mí sính Trường THPT Đồng Văn 2
400 Nguyễn Thị Tâm Lan THPT Quang thành 2
401 Ngô Thị Hoan Trung tâm gdtx tỉnh 2
402 Nguyen Yen Nhu trường trung học phổ thông tân an 2
403 Nguyễn Thị Tuyết Nhị THPT Hàm Thuận Bắc 2
404 Nguyễn Thị Phương Thuỳ thpt nguyễn huệ 2
405 Nguyễn Xuân Thpt UHB 2
406 Võ Ngọc Bảo Trâm 2
407 Nguyễn Viết Nhật Huy Lương Thế Vinh 2
408 Nguyễn Thị Vĩ Nam Hải Dương 2
409 nguyễn thị việt hương THPT Bùi Dục Tài 2
410 Văn Phú Viên Trường THPT Sào Nam 2
411 Trần Minh Tuấn Hưng THPT SÀO NAM 2
412 Giàng Thị Dính Trường THPT Đồng Văn 2
413 Trần kiên 2
414 Chu Thị Biên Thùy Hữu nghị T78 2
415 NV1 TG B 2
416 Lê Phương Linh Trường THCS &THPT Lương Thế Vinh - cơ sở Tân Triều 2
417 nguyễn thị anh đào thpt sông lô 2
418 lê anh tuấn trần cao vân 2
419 Vũ Thị Ngọc Hà THPT Nam Hải Dương 2
420 Thu Hien Trường THPT Yên Viên 2
421 Hoàng Phương Thảo Trường THPT số 1 Lê Lợi 2
422 NGUYỄN THỊ PHƯƠNG NHI THPT Hướng Hóa 1.75
423 Đoàn Quốc Đạt THPT Gò Đen 1.75
424 Phạm thị kim Oanh THPT Ngô Trí Hoà 1.75
425 Hà Thị An Phạm Văn Đồng 1.75
426 Ddmmdkeke ly thuong kiey 1.75
427 Lê Thị Mỹ Hảo Trung Học Phổ Thông Đoàn Thị Điểm 1.7
428 Đinh minh đảo THCS Quang Trung 1.5
429 Lò quốc lượng Nt mèo vạc 1.5
430 Tú Tiến Thpt xuân mai b 1.5
431 huỳnh bích tuyền thtp phú hưng 1.5
432 Trân 1.5
433 Nguyễn Thị Minh Hiên Thí sinh tự do 1.5
434 lệ quyên ydgwhifj 1.5
435 Nguyễn Như Sơn Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn 1.5
436 LANG THI NHU Trường THPT Lục Ngạn 1 1.5
437 Nguyễn Trần Diệp Trinh Trường THPT Phan Chu Trinh 1.5
438 TRƯƠNG CÔNG THÀNH ThPT Trần Quốc Tuấn 1.5
439 Đỗ Thùy LInh THPT Văn Hiến 1.5
440 Bùi thị huyền THPT Yên Thủy B 1.5
441 Trần Thị Gia Như Trường THPT Mộc Lỵ 1.5
442 Nguyễn Ngọc Hà My THPT Nam Việt 1.5
443 Đỗ nguyễn hải nam THCS Bình Phú 1.25
444 Vũ Thị Ngọc Oanh THPT CHU VĂN AN 1.25
445 Hải La 1.25
446 Nguyễn Anh Quân Trung học phổ thông tây sơn 1.25
447 Tôn Sơn Trường THPT Vùng Cao Việt Bắc 1.25
448 Nguyễn Thị Minh THPT Ngô Trí Hòa 1
449 Tô thị thùy trang THPT Ngô Trí Hòa 1
450 Nguyễn Văn Tráng THPT Lê Văn Thịnh 1
451 Hoàng Thuỳ Trang Trung tâm giáo dục nghề nghiệp 1
452 Trần Bạch Thủy Trúc Thpt Hoa Lư 1
453 Nguyễn tiến thành Thpt chiềng Khương 1
454 Khánh Vân 1
455 Nguyễn thị ngọc an Thpt thống nhất a 1
456 My Võ thpt buôn hôh 1
457 PVT Thcs Nam hải 1
458 Nhu BnQuynh Trần Hưng Đạo 1
459 LÝ A DƠ Trường Văn hóa - Cục Đào Tạo 1
460 Thảo Lê Trường THPT PHú THọ 1
461 Huyền Nguyễn Thị Trường TH, THCS và THPT Lê Thánh Tông 1
462 NGUYỄN THỊ MINH NGỌC THPT Trần Hưng Đạo 1
463 Trần Lâm Bảo THPT phong phú 1
464 Hiểu Đức Phạm Thcs-thpt chu văn an 0.75
465 Phạm Ngô Đức Thịnh THPT TÂN AN 0.75
466 Kim Phượng 0.75
467 Huỳnh ngọc kim ngân Thpt sào nam 0.75
468 Nguyễn hoàng tiến Cao đẳng cơ điện HN 0.75
469 Kiều Mai Vy THPT Ngô Quyền 0.75
470 Lê Thị Như Ý THPT Vinh lộc 0.75
471 Lê Ngọc Anh THPT Nguyễn Trãi 0.5
472 Huỳnh Thị Thảo Vy Quang Trung 0.5
473 Hoàng Đức Long trung tâm GDNN-GDTX Mỹ Đức 0.5
474 Doãn Huy TrườngTHCS Đội Cung 0.5
475 Nguyễn Thị MỸ Duyên THPT Tây Sơn 0.5
476 Phạm sang Trung tâm 0.5
477 Hiên PCB 0.5
478 Thảo vy Trần sào nam 0.5
479 Vi Mạnh Duy THPT Quế Phong 0.5
480 cuong hoang 0.5
481 Ngô Quang Tạo TH THCS THPT Nam Hải Dương 0.5
482 Vân Thpt Trần Quang Khải 0.5
483 H - Hương Trường PTDTNT THCS & THPT Đak Song 0.5
484 ĐỖ HỒNG NHUNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ 0.25
485 Thái Đức Hùng Phổ Thông 0.25
486 Phạm Thị Kiều Oanh TTGDNN-GDTX KV12 0.25
487 Phạm Nhật Phong THPT Quỳnh Nhai 0.25
488 Đào Xuân Kiên THPT Sông Lô 0.25
489 bùi quang tuấn kiến thuỵ 0.25
490 hải trường PTDT NT THCS THPT Bảo Thắng 0.25
491 Tân Hieu Nguyen Thpt Nguyễn huệ 0
492 Hai Anh 0
493 Đặng Trần Trâm Anh THPT Phan Đình Giót 0
494 Lê Minh Huy THPT Quang Trung 0
495 hiền nguyễn Trường THPT Chế Lan Viên 0
496 Nguyễn Diệu Huyền TTGDNN-GDTX Hải Hậu 0
497 Phương Thảo THPT Phạm Công Bình 0
498 Bảo THCSTN 0
499 Trần Nhật Bách THPT Nguyễn Trung Ngạn 0
500 Lê Thanh Bình THPT Đa Phúc 0
501 Thy Bảo 0
502 Nguyễn Thảo My 0
503 Trần Minh Huy THPT Bà Rịa 0
504 Đặng Thị Hiền Thảo 0
505 Cháu Ngoan Bác Hồ Trường Phổ thông Liên cấp Vinschool the Harmony 0
506 Đào Đức Anh Minh THPT Bộc Bố 0
507 lưu hồng ngọc thpt trần phú 0
508 Ly Khanh THPT Hoà Bình 0
509 Minh Huy Lê Trường THPT Nhơn Trạch 0
510 Khánh huyền Trường THPT Phùng Khắc Khoan 0
511 Đỗ Kiên THPT Chân Mộng 0
512 Nghuyểh rrseti. Dr Cẩm dương 0
513 Đặng Hoàng Huân THPT Vị Thanh 0
514 Tuệ Minhh 0
515 Trân Nguyễn Phương Linh Marie Curie 0
516 Đỗ Hà Vy THPT CẢM ÂN 0
517 Đỗ Trung Hiếu Trường Cao Đẳng Nghề Công nghiệp Hà Nội 0
518 Nguyễn Minh Đức Trường THPT Quang Thành 0
519 Huyền Khánh Trường THPT Thanh Oai B 0
520 Hoanganh2k8 0
521 Nguyen khánh linh Thpt Quang thành 0
522 11TA09_19_Phạm Đức Minh Trường THPT DL Bùi Thị Xuân 0
523 Thanh Xuân Vũ 0
524 nguyentrungquan2008 Trường THPT Quang Trung 0
525 Lê Minh Trưởng Nam hải dương 0
526 Phạm thị Lan anh THPT Quang thành 0
527 Trần Đình Phú thpt nguyễn văn cừ 0
528 Diễm Quỳnhh Trường THCS-THPT Nguyễn Khuyến 0
529 ĐÀM QUANG ANH THPT Chu Văn An 0
530 Nguyễn Quảng Trường THCS-THPT Bến Hải 0
531 Nhi Trường THPT Quỳnh Lưu 1 0
532 Thu Hiền Le Trường THPT Trần Quang Khải 0
533 Lê Minh Sang THPT Phú Thọ 0