Bảng xếp hạng

Thi thử toàn quốc Đánh giá năng lực HCM (V-ACT) - Trạm số 3 (VACT1801)

Minh Vũ Hồ

1040 điểm

Phạm Thị Kim Ngân

1070 điểm

Nguyễn Thị Thu Phương

1030 điểm

Hạng Họ tên Trường Điểm các phần Tổng điểm
Điểm phần 1 Điểm phần 2 Điểm phần 3
Phạm Thị Kim Ngân Trường THPT Tây Thạnh 510 270 290 1070
Minh Vũ Hồ Trường THPT Hai Bà Trưng 490 280 270 1040
Nguyễn Thị Thu Phương Trường THPT Hồng Lĩnh 520 230 280 1030
4 Huỳnh Anh Kiệt Trường THPT Củ Chi 500 280 250 1030
5 Chinh Nguyen Trường THPT Nguyễn Công Trứ 500 200 260 960
6 Vũ Đăng Trường THPT Tân An 480 190 270 940
7 Nguyễn Ngọc Phương Trường THPT Chuyên Quang Trung 440 230 250 920
8 Quang Dung Tran Trường THPT Hai Bà Trưng 440 220 230 890
9 Trần Thị Lan Anh Trường THPT B Nguyễn Khuyến 420 190 280 890
10 Trần Trúc Linh Trường THPT Lê Duẩn 430 260 190 880
11 Nguyễn Thụy Quỳnh Anh Trường THPT Tạ Quang Bửu 390 190 280 860
12 NGUYỄN LINH NHÂN Trường THPT Marie Curie 380 230 250 860
13 Phạm Thông Trường THPT Ngô Gia Tự 520 120 210 850
14 Lam Lê Nguyễn Ngọc Trường THPT Nguyễn TrungTrực 400 230 210 840
15 Hoài Bảo Châu Nguyễn Trường THPT Chuyên Tiền Giang 470 120 230 820
16 Lý Đinh Thân THPT Nguyễn Khuyến 370 190 260 820
17 Trần Thị Hà Phương Trường THPT Bạc Liêu 440 180 200 820
18 quynhanhle2k8 Trường THPT Thủ Đức 490 100 210 800
19 Vũ Xuân Nguyên Trường THCS-THPT Đông Du 370 150 280 800
20 Phan Thị Xuân Ngân Trường THPT An Mỹ 470 100 230 800
21 Vũ Quỳnh Chi Trường THPT Trần Văn ơn 350 210 230 790
22 Huỳnh Trung Nghĩa Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu 320 230 230 780
23 Hằng Thúy 360 170 250 780
24 Nguyễn Bảo Ngọc Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành 320 220 230 770
25 PHẠM ĐẠO Trường THPT Hiệp Thành 510 240 10 760
26 Huỳnh Thiên Phú Trường THPT Nguyễn Hiền 430 100 220 750
27 Phạm Thị Ngọc Linh Trường THPT Trần Quốc Toản 330 170 250 750
28 Nguyễn An Bình Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu 350 170 220 740
29 Hoangtrankienan Trường THPT Vĩnh Thuận 270 190 260 720
30 LYTHIENHUONG Trường THPT Hiệp Bình 370 120 220 710
31 Nguyễn Thị Yến Vy Trường THPT Thủ Khoa Nghĩa 340 90 260 690
32 Hải Anh Trường THPT số 2 Nguyễn Thái Học 350 150 170 670
33 Mai Anh Tài Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Nam Nha Trang 460 210 670
34 Tạ Lê Quân Trường TH-THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng 2 350 80 240 670
35 Huỳnh Đặng Minh Khoa Trường THPT Linh Trung 380 100 180 660
36 Hoàng Long Trường THPT BC Nguyễn Trãi 380 80 200 660
37 Anh Nguyen Trường THPT Nguyễn Viết Xuân 370 70 210 650
38 Mi Trịnh Trà Trường THPT Hoài Ân 360 100 190 650
39 Nguyễn Thị Kim Hằng Trường THPT Và THCS Xuân Trường 290 120 230 640
40 Mỹ Duyên Trần Thị Trường THPT Chợ Gạo 380 90 150 620
41 Leminhkhoi247 Trường THPT Nguyễn Thần Hiến 270 110 220 600
42 Nguyễn Mai Phương Trường THPT Trường Chinh 350 90 160 600
43 nấm mốc Trường THPT Đinh Tiên Hoàng 380 100 110 590
44 Lê Hoàng Ngọc Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha 460 120 580
45 1.Trần An Trường THPT Quang Trung 370 70 130 570
46 Bảo Trân 220 110 240 570
47 Hoàng Ngọc Huyền Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 370 60 110 540
48 Huỳnh Trọng Nhân Trường THPT Củ Chi 310 60 170 540
49 Văn Khải Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi 410 100 510
50 Tuấn Nguyễn Ngọc Trường THPT TH KTNV Nguyễn Hữu Cảnh 300 90 110 500
51 Phạm Thị Yến Nhi Trường THPT Hàm Thuận Nam 230 20 250 500
52 Phan Thị Ngọc Quyên Trường THPT Phan Bội Châu 300 70 120 490
53 huyhoang24052008 Trường TH - THCS - THPT Ngô Thời Nhiệm 280 80 120 480
54 Nguyễn Mai Quyên Trường THPT Nguyễn Trãi 260 120 90 470
55 Lê Thị Minh Ngọc Trường THPT Phan Đình Phùng 270 50 130 450
56 Nguyễn Danh Thái Trường THPT Nguyễn Văn Tăng 250 100 60 410
57 Le Thi Hong Ngoc Trường THPT Trần Đại Nghĩa 170 100 90 360
58 Nguyễn Thanh Sơn Trường THPT FPT 240 100 10 350
59 Trần Văn Thức Trường THPT Nguyễn Huệ 270 70 340
60 Lý Yến Thư Trường THPT chuyên Hùng Vương 320 320
61 Như Phúc Trường THPT Thanh Đa 270 270
62 The Phong Tran Trường THPT Lê Minh Xuân 190 190
63 Huỳnh Đạt Trường THPT Phạm Thái Bường 100 100