Bảng xếp hạng

Thi thử toàn quốc Đánh giá năng lực Hà Nội (HSA) - Trạm số 5 (HSA1204)

Bảo Bảo

115 điểm

Trang Phùng

128 điểm

Đinh Thanh Hằng

114 điểm

Hạng Họ tên Trường Điểm các phần Tổng điểm
Điểm phần 1 Điểm phần 2 Điểm phần 3
Trang Phùng Trường THPT Vĩnh Yên 36 46 46 128
Bảo Bảo Trường THPT DL Marie Curie 29 46 40 115
Đinh Thanh Hằng Trường THPT Trần Nguyên Hãn 37 37 40 114
4 Toàn Ngọc Nhi Trường THPT Bố Hạ 40 41 32 113
5 Tuấn Anh Trường THPT Hai Bà Trưng 27 39 46 112
6 Nguyễn Đức Thành Trường THPT Chương Mỹ A 32 40 40 112
7 An Huy Trường THPT Chương Mỹ A 33 41 36 110
8 Hoàng Trọng Nhân Trường THPT Bỉm Sơn 32 40 38 110
9 Vũ Thị Linh Trang Trường THPT Nguyễn Du 37 37 36 110
10 Ngô Hà Phương Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy 32 39 38 109
11 Lê Hiền Thư Trường THPT Hàm Nghi 30 42 37 109
12 Vương Thị Ngọc Lan Trường THPT Tùng Thiện 23 44 41 108
13 Nguyễn Duy Anh Trường THPT Lý Thường Kiệt 25 38 44 107
14 Tuan Kiet Tran Trường THPT Việt Ba 33 41 33 107
15 trang trần Trường THPT Hoằng Hóa 4 25 41 40 106
16 Nguyễn Hồng Quân Trường THPT DL Đô Lương 1 30 40 36 106
17 Nguyen Viet Dung Trường THPT DL Yên Dũng 1 32 36 37 105
18 Hè Tren Trường THPT Cầu Giấy 29 37 39 105
19 Nguyễn Ngọc Anh Trường THPT Nguyễn Du 26 41 38 105
20 Thảo Thanh Trường THPT BC Đống Đa 29 35 41 105
21 Lã Minh Tú Trường THPT Xuân Đỉnh 30 36 38 104
22 Trần Thị Lan Anh Trường THPT B Nguyễn Khuyến 30 37 36 103
23 Lê Thị Mỹ Anh Trường THPT Sóc Sơn 16 44 43 103
24 Minh Tạ Quang Trường THPT Nguyễn Gia Thiều 29 38 36 103
25 hiếu 33 30 40 103
26 Lê Trang Trường THPT Sóc Sơn 22 42 38 102
27 Vu Hien Mai Trường THPT Đồ Sơn 29 39 33 101
28 Hoàng Đức Anh Trường THPT Nam Sách 22 39 39 100
29 Thành Đạt Trường THPT Trần Đăng Ninh 24 41 35 100
30 Chi Nguyễn Trường THPT Hà Nội Amsterdam 25 36 39 100
31 Đăng Nguyễn Trường THPT Thanh Miện 26 35 38 99
32 Ngann Hoang Trường THPT Chuyên Lam Sơn 32 40 27 99
33 Thủy Đặng Trường THPT Thái Phiên 23 44 32 99
34 huyen thu Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 32 32 35 99
35 Bùi Quốc Việt Trường THPT Phổ Yên 29 37 33 99
36 Nguyễn Văn Đăng Trường THPT Đống Đa 21 38 40 99
37 Khue Minh Trường THPT Thái Thuận 24 38 36 98
38 Dinh Thi Phuong Anh Trường THPT Nam Sách 23 38 36 97
39 Phúc An Trường THPT Minh Khai 30 33 33 96
40 Duyen Pham Trường THPT A Duy Tiên 23 40 32 95
41 Nhi Trường THPT Quỳnh Lưu 1 19 40 36 95
42 Hiếu Nguyễn Trường THPT Sóc Sơn 22 37 35 94
43 Dương Nguyễn Trường THPT Bắc Duyên Hà 26 36 32 94
44 Dương Thị Van Anh Trường THPT DL Thuận Thành 21 41 32 94
45 Đặng Nguyễn Tuấn Linh THPT Chuyên Chu Văn An 25 31 38 94
46 26 Ho Trung lương 12C1 Trường THPT Việt Ba 27 37 28 92
47 Tue Lam Cao Trường Tiểu học - THCS - THPT Newton 22 33 37 92
48 Nguyễn Thanh Mai Trường THPT B Nguyễn Khuyến 18 42 32 92
49 Phạm Kiều Diễm Trường THPT Trung Giáp 17 40 35 92
50 Nhi Yen Trường THPT Tam Dương 21 32 37 90
51 Thu Yen Trường THPT Quang Trung 23 31 33 87
52 Le Gia Minh Trường THPT Lang Chánh 25 31 31 87
53 28-Bá Nam Trường THPT Đông Triều 14 35 37 86
54 Phuonq Ahn Trường THPT Thái Phiên 23 39 24 86
55 Ngọc Minh Phùng Trường THPT Phan Đình Phùng 12 40 34 86
56 Nguyễn An Hạ THPT Ninh Bình - Bạc Liêu 23 29 34 86
57 Linh Bảo Trường THPT Việt Đức 16 33 37 86
58 anh phương Trường THPT Lý Thái Tổ 20 37 28 85
59 Phạm Ngọc Yến Nhi Trường THPT Nguyễn Du 19 40 26 85
60 Nam Khánh Trần Trường THPT Trần Phú 16 32 35 83
61 quochuy Trường THPT Hiệp Hòa 1 17 34 31 82
62 Pham Hung Cuong Trường THCS Khương Mai 24 34 24 82
63 Thanh Dang Trường THPT Vũ Tiên 17 39 24 80
64 minh thu Trường THPT Trung Nghĩa 17 35 28 80
65 Vy Đinh Trường THPT Yên Dũng 1 15 37 27 79
66 Đỗ Dũng Trường THPT Lý Thường Kiệt 20 30 28 78
67 Dinh Bao Nam Trường THPT Thanh Miện 25 11 36 72
68 32. Nguyen Thao Ngan Trường THPT Việt Ba 23 37 10 70
69 Thu Hà Ng Trường THPT Thạch Thất 17 30 22 69
70 Xinh Quá Trường Phổ thông Liên cấp Vinschool the Harmony 22 34 9 65
71 Thư Bùi Trường THPT Việt Trì 10 33 20 63
72 Ngô quốc hưng Trường THPT Nguyễn Văn Huyên 11 32 20 63
73 Nguyễn Phương Thảo Trường THPT Dương Quảng Hàm 10 33 18 61
74 Hiếu Nguyễn Trường THPT Hàn Thuyên 14 40 54
75 Nguyễn Thu Phương Trường THPT Việt Trì 12 34 5 51
76 Luân Nguyễn Trường THPT Tam Dương 16 27 43
77 Coconut An Trường Phổ thông Liên cấp Vinschool the Harmony 33 8 41
78 An Huy Nguyễn Đình Trường THPT Chương Mỹ A 24 9 33
79 Thu Hien Trường THPT Yên Viên 10 14 5 29
80 Duy Nguyen Khanh Trường THPT Thạch Thất 25 25
81 Ptp Duyn Trường THPT Quốc Oai 23 23
82 tuoiiii Trường THPT BC Vĩnh Bảo 18 3 21
83 Đoàn Khang Duy Trường THPT Thái Phúc 20 20
84 Anhh Thư Trường THPT Chuyên Bắc Cạn 3 16 1 20
85 Cứ Gọi Là Ngọc Trường THPT Phùng Khắc Khoan 3 5 8
86 Nguyễn Thành An Trường THPT Quỳnh Côi 2 2
87 ngọc khánh Trường Hermann Gmeiner Hải Phòng 1 1
88 nguyenvanlam Trường THPT Hoàng Hoa Thám
89 Khanh Duong Trường THPT Dương Quảng Hàm
90 Việt Lý Quốc Trường THPT Lý Thái Tổ
91 Hoàng Phi Long Trường THPT Hạ Hòa
92 lamnguyenquangvinh Trường THPT Võ Nguyên Giáp