Bảng xếp hạng

Thi thử toàn quốc Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM (V-ACT) - Trạm số 7 (VACT1605)

Lê Quang Lộc

1050 điểm

Bình Nguyễn Thanh

1060 điểm

Lương Gia Bảo

970 điểm

Hạng Họ tên Trường Điểm các phần Tổng điểm
Điểm phần 1 Điểm phần 2 Điểm phần 3
Bình Nguyễn Thanh Trường THPT Chuyên Quang Trung 520 250 290 1060
Lê Quang Lộc Trường THPT Trần Đại Nghĩa 500 280 270 1050
Lương Gia Bảo Trường THPT Phan Châu Trinh 420 280 270 970
4 Chinh Nguyen Trường THPT Nguyễn Công Trứ 460 250 250 960
5 Duy Nguyễn Hoàng Trường TH, THCS & THPT Trần Đại Nghĩa 510 160 260 930
6 Dang Nguyen Gia Bao Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 450 250 210 910
7 Đào Kiên Cường Trường THPT Trần Hưng Đạo 480 150 280 910
8 Huỳnh Trọng Nhân Trường THPT Củ Chi 430 220 250 900
9 Trần Danh Kỳ Trường TH - THCS - THPT Ngô Thời Nhiệm 450 200 240 890
10 Lê Thị Diễm My Trường THPT Trần Bình Trọng 450 200 230 880
11 Duyên Xuân Huỳnh Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh 440 190 150 780
12 Huỳnh Thiên Phú Trường THPT Nguyễn Hiền 450 140 180 770
13 lamnguyenquangvinh Trường THPT Võ Nguyên Giáp 250 230 240 720
14 Phạm Thị Ngọc Linh Trường THPT Trần Quốc Toản 300 190 230 720
15 Vũ Huy Hoàng Trường THPT Chi Lăng 320 170 210 700
16 Anh Nguyen Trường THPT Nguyễn Viết Xuân 280 180 220 680
17 Bảo Trân 330 130 200 660
18 Nhật Linh Trường THPT Nguyễn Trãi 480 150 630
19 Trang Huyền Trường THPT Trần Nguyên Hãn 350 80 170 600
20 PHẠM ĐẠO Trường THPT Hiệp Thành 370 190 560
21 Nguyễn Tô Đăng Khôi Trường THPT Dĩ An 190 180 20 390
22 nấm mốc Trường THPT Đinh Tiên Hoàng 370 370
23 Nguyễn Thảo Liên Trường THPT Sóc Sơn 250 50 300
24 GVHT Văn - Phạm Phương