Bảng xếp hạng

Thi thử toàn quốc Đánh giá năng lực Hà Nội (HSA) - Trạm số 4 (HSA0103)

Vương Thị Ngọc Lan

111 điểm

Trần Thị Vân Anh

120 điểm

Đạt Bùi

111 điểm

Hạng Họ tên Trường Điểm các phần Tổng điểm
Điểm phần 1 Điểm phần 2 Điểm phần 3
Trần Thị Vân Anh Trường THPT Chuyên Biên Hoà 36 39 45 120
Vương Thị Ngọc Lan Trường THPT Tùng Thiện 28 44 39 111
Đạt Bùi Trường THPT Nguyễn Huệ 33 34 44 111
4 Đinh Trọng Tấn Trường THPT Vân Cốc 35 36 40 111
5 Vũ Ngọc Bảo 28 40 39 107
6 Xuân Bách Trần Trường THPT Việt Đức 24 39 43 106
7 Tuấn Khanh Trường THPT Thạch Thất 30 34 38 102
8 Tiến Hiếu Hà Trường THPT Trần Nguyên Hãn 32 36 34 102
9 Nguyễn Trọng Vũ Trung học phổ thông Bắc Thăng Long 32 35 34 101
10 Nguyễn Lâm Vũ Trường THPT Nho Quan A 28 37 35 100
11 Tào Thị Thủy Trường THCS & THPT Nghi Sơn 33 30 34 97
12 Đỗ Thị Hảo 20 39 37 96
13 Nghĩa Nguyễn Trường THPT Quế Võ 1 26 34 35 95
14 Hà Thu Trường THPT Khoái Châu 26 31 38 95
15 Nguyễn Duy Anh Trường THPT Lý Thường Kiệt 19 32 43 94
16 Quytcudon Trường THPT Hồng Quang 23 33 38 94
17 Tạ Mai Phương Trường THPT Kim Thành 27 31 35 93
18 Trung Luong Trường THPT Việt Ba 20 31 41 92
19 Linh Nguyễn Ngọc Trường THPT Hàn Thuyên 21 38 33 92
20 Nguyễn Thanh Sơn Trường THPT FPT 25 32 34 91
21 quochuy Trường THPT Hiệp Hòa 1 21 30 40 91
22 Trần Thị Lan Anh Trường THPT B Nguyễn Khuyến 25 32 34 91
23 Anh Tuấn Trường THPT Hồng Bàng 27 34 30 91
24 Nguyễn Thục Anh Trường THPT Quang Trung 15 39 36 90
25 Hoàng Mai Trang Trường THPT Vĩnh Lộc 21 34 34 89
26 Hung Vuong Trường THPT Phúc Thành 25 30 34 89
27 32. Nguyen Thao Ngan Trường THPT Việt Ba 27 30 31 88
28 Lê Hồng Anh Trường THPT Hàn Thuyên 21 33 34 88
29 Đỗ Minh Ngọc Trường THPT TTGDTX Hoài Đức 30 29 29 88
30 Hoàng Đức Anh Trường THPT Nam Sách 13 33 41 87
31 Hoàng An Trường THPT Hồng Quang 24 28 35 87
32 Hằng Trần Trường THPT Bình Xuyên 15 36 36 87
33 Ngọc Hà Bùi Trường THPT Thái Phiên 22 33 30 85
34 Nguyễn Minh Khuê Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 15 33 37 85
35 Thanh Sơn Trường THPT Thạch Kiệt 16 33 35 84
36 hà Nguyễn Trường THPT Hiệp Hòa 1 12 37 35 84
37 Phạm Kiều Diễm Trường THPT Trung Giáp 27 32 25 84
38 Đào Văn Lộc 25 29 29 83
39 Phúc An Trường THPT Minh Khai 24 35 24 83
40 Đặng Nguyễn Tuấn Linh THPT Chuyên Chu Văn An 17 36 30 83
41 Đặng Trang Trường THPT Chuyên Sơn La 25 34 23 82
42 Trần Linh 10A1 Trường THPT A Thanh Liêm 23 32 27 82
43 Học sinh 2k8 Trường THPT Ứng Hòa B 15 36 31 82
44 Đỗ Thị Bích Vân THPT Vân Tảo 20 37 24 81
45 Binh Do Trung học phổ thông Bắc Thăng Long 15 37 28 80
46 Huy Bùi Văn Trường THPT Thanh Oai B 21 32 27 80
47 Phạm Hồ Hoài Anh Trường THPT Hồng Quang 17 30 33 80
48 Lương Thục Khuê Trường THPT Hàn Thuyên 14 29 37 80
49 Phương Anh Nguyễn Trường THPT Hàn Thuyên 11 37 32 80
50 Nguyễn Thị Quỳnh Mai Trường THPT Thanh Hà 14 32 33 79
51 Lã Minh Tú Trường THPT Xuân Đỉnh 23 27 29 79
52 Đố biết đấy Trường THPT Mỹ Đức A 13 34 29 76
53 nguyễn thị thu hà Trường THPT Phủ Lý A 14 35 27 76
54 Lê Khánh Vy Trường THPT Cửa Ông 17 33 26 76
55 Bạc Trần Hoài Sơn Trường THPT Mường Giôn 16 33 26 75
56 Nguyễn Thu Phương Trường THPT Việt Trì 15 33 26 74
57 Nguyễn Hoàng Lâm Trường THPT Phúc Thành 25 30 18 73
58 Vũ Thùy Trang Trường THPT Yên Mỹ 21 25 26 72
59 Hang Nguyen Trường THPT Thanh Hà 14 35 22 71
60 Nguyễn Ngọc Hà Linh Trường THPT Ngô Sỹ Liên 17 28 25 70
61 Vũ Xuân Thảo Trường THPT Uông Bí 16 30 23 69
62 Nguyễn Thị Kim Thoa 13 30 24 67
63 Lại Dương Trường THPT Vân Nội 32 34 66
64 Dinh Thi Phuong Anh Trường THPT Nam Sách 13 30 21 64
65 Ngân Hoàng Trường THPT Trần Hưng Đạo 3 34 27 64
66 Đinh Thị Thao Trường THPT Thạch Thành 2 19 27 17 63
67 23.Trần Tuấn Kiệt Trường THPT Việt Ba 30 30 60
68 Đinh Hải Anh Trường THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo 9 28 23 60
69 Nguyễn Hà Vy Trường THPT B Duy Tiên 15 20 25 60
70 Đỗ Hà Anh Trường PTTH Xuân Phương 9 26 22 57
71 Hương Đặng Trường THPT Đông Triều 13 20 23 56
72 Hoàng Đỗ Đức Trung học phổ thông Bắc Thăng Long 9 33 10 52
73 Nguyễn Thị Kim Ngân THPT Ninh Bình - Bạc Liêu 23 24 1 48
74 Phan Trịnh Phương Anh Trường THPT Lê Lợi 9 23 16 48
75 Nguyễn Thu Thảo Trường TH, THCS và THPT Quách Đình Bảo 6 24 16 46
76 Trần Mỹ Hằng Nguyễn Trường THPT Bổ Túc Văn Hóa Tỉnh 10 24 34
77 Quỳnh Hương Ng Ph Trường THPT Cẩm Phả 13 10 23
78 Trọng Nguyễn Đức Trường tiểu học, THCS và THPT Archimedes Đông Anh School 19 19
79 Nguyễn Bích Thùy Trường THPT Yên Lãng 11 11
80 41. Nguyễn Ngọc Trang 12D1 Trường THPT Việt Đức 10 10
81 Trần Minh Trang 7 1 8
82 Nguyễn Tố Như Trường THPT B Hải Hậu 7 7
83 Tuấn Anh Trường THPT Hai Bà Trưng 6 6
84 Hiếu Nguyễn Trường THPT Hàn Thuyên 6 6
85 Phạm Ngọc Yến Nhi Trường THPT Nguyễn Du 5 5
86 26 Ho Trung lương 12C1 Trường THPT Việt Ba 1 1
87 Trung Viet Trường THPT Bố Hạ
88 Nguyễn Ngọc Hà Trường THPT Chí Linh
89 Phạm Huyền Linh Trường THPT Thanh Hà
90 Nguyên Thất Trường THPT Nguyễn Du
91 Cồ Như Ngọc Trường THPT Cẩm Thủy 1
92 Ngọc Như Trường THPT Cẩm Thủy 1
93 Hồng Gấm Trường THPT Ngọc Hồi
94 Thu Trang Trịnh Trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành
95 Vũ Hoàng Hà Ngân Trường THPT Chuyên Thái Nguyên