Bảng xếp hạng
Duy Nguyen Khanh
74 điểm
Trinh Nguyen
77 điểm
Phúc An
73 điểm
| Hạng | Họ tên | Trường | Điểm các phần | Tổng điểm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm phần 1 | Điểm phần 2 | Điểm phần 3 | ||||
Trinh Nguyen
|
Trường THPT Số 1 TX Sa Pa | 23 | 18 | 36 | 77 | |
|
|
Trường THPT Thạch Thất | 22 | 18 | 34 | 74 | |
Phúc An
|
Trường THPT Minh Khai | 27 | 17 | 29 | 73 | |
| 4 |
Nguyễn Quân Anh
|
Trường THPT Lý Thường Kiệt | 24 | 18 | 30 | 72 |
| 5 |
Ngô Đức Anh
|
Trường THPT Cửa Ông | 20 | 18 | 32 | 70 |
| 6 |
Lê Việt Anh
|
Trường THPT An Lão | 25 | 12 | 32 | 69 |
| 7 |
Phạm Việt Hoàn
|
Trường THPT Cửa Ông | 19 | 12 | 25 | 56 |
| 8 |
GVHT Toán - Vũ Ngọc Bích
|
Trường Phổ thông Việt – Úc | 10 | 13 | 17 | 40 |
| 9 |
|
Trường THPT Yên Phong 2 | 9 | 12 | 19 | 40 |
| 10 |
|
Trường THPT Lương Đắc Bằng | 10 | 7 | 16 | 33 |
| 11 |
|
Trường THPT ỷ La | 22 | 22 | ||
| 12 |
GVHT Văn - Nguyễn Quyên
|
Trường Phổ thông Liên cấp Vinschool the Harmony | 3 | 11 | 7 | 21 |
| 13 |
|
Trường THPT Yên Thế | 1 | 3 | 14 | 18 |
| 14 |
GVHT Vật lí - Thu An
|
Trường THCS &THPT Lương Thế Vinh - cơ sở Tân Triều | 2 | 3 | 12 | 17 |
| 15 |
GV Lí - Phùng Huyền
|
Trường THPT Yên Lãng | 3 | 1 | 10 | 14 |
| 16 |
|
Trường THPT Cầu Giấy | 1 | 5 | 6 | |
| 17 |
|
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh | ||||
| 18 |
GV Hóa - Dương Thị Thanh Thảo
|
Trường THPT Phú Xuyên A | ||||
| 19 |
|
|||||
| 20 |
|
|||||
| 21 |
|
Trường THPT Thạch Thành 3 | ||||