Bảng xếp hạng

Thi thử toàn quốc Đánh giá tư duy Bách Khoa (TSA) - Trạm số 3 (TSA2311)

Đạt Nguyễn viết

64 điểm

Phúc An

71 điểm

hiếu

61 điểm

Hạng Họ tên Trường Điểm các phần Tổng điểm
Điểm phần 1 Điểm phần 2 Điểm phần 3
Phúc An Trường THPT Minh Khai 31 13 28 71
Đạt Nguyễn viết Trường THPT Anh Sơn 1 26 7 31 64
hiếu 19 10 32 61
4 Tuna Ngô Trường THPT Việt Trì 21 11 27 59
5 Nguyễn Thảo Nguyên Trường THPT Đại Mỗ 17 19 21 57
6 Nguyễn Trần Tuấn Anh Trường THPT Phạm Ngũ Lão 16 10 28 54
7 Trần minh vũ Trường THPT Nam Tiền Hải 16 11 27 54
8 Nguyễn Quân Anh Trường THPT Lý Thường Kiệt 18 11 23 52
9 10-Nguyễn Ngọc Dũng Trường THPT Nguyễn Trãi 16 9 26 51
10 Phạm Văn Gia Huy Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu 12 10 29 51
11 Nguyễn Nam Trường THPT Việt Ba 11 8 28 47
12 Ngô Đức Trí Trường THPT Phạm Hồng Thái 13 12 22 47
13 Ngô Đức Anh Trường THPT Cửa Ông 14 7 24 45
14 Lương Anh Tuấn Trường THPT Việt Yên 1 8 7 30 45
15 Lê Dung Thảo Trường THPT A Duy Tiên 11 10 21 42
16 Phạm Việt Hoàn Trường THPT Cửa Ông 8 8 24 40
17 Trinh Nguyen Trường THPT Số 1 TX Sa Pa 16 8 15 39
18 09 - Nguyễn Tiến Dũng Trường THCS và THPT chuyên Nguyễn Tất Thành 14 6 17 37
19 Strike Freedom Trường THPT A Kim Bảng 9 9 19 37
20 Anh Tuan Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật 11 9 15 35
21 Nguyễn Tiến Dũng Trường THPT Phạm Ngũ Lão 15 10 9 34
22 Nguyễn Bảo An Trường THPT Nghi Lộc 5 26 5 2 33
23 Đỗ Thế Mạnh Anh Trường THPT Nam Sách 14 8 10 32
24 Trần Anh Quân Trường THCS &THPT Lương Thế Vinh - cơ sở Tân Triều 19 10 29
25 Lê Việt Anh Trường THPT An Lão 18 10 28
26 Lê Trung Kiên Trường THPT Nguyễn Văn Huyên 12 7 9 28
27 Trịnh quốc Quân Trường THPT Nam Tiền Hải 26 26
28 Lương Thị Quỳnh Trang Trường THPT Nguyễn Văn Cừ 8 8 9 25
29 Việt Hà Trường THPT Thạch Bàn 5 9 10 24
30 Phan Hồng Quân Trường THPT ỷ La 5 8 5 18
31 Hoàng Thiện Trường THPT Kinh Môn 15 15
32 Nhi Lê Trường THPT Thạch Thành 1 14 14
33 Võ Xuân Cường Trường THPT Hương Khê 13 13
34 Nguyễn Tuấn Việt Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu 11 11
35 quynhanhpham2008 Trường THPT Nguyễn Huệ 1 8 9
36 Đỗ Minh Tuấn Trường THPT Thủ Đức 5 5
37 Lại Dương Trường THPT Vân Nội 5 5
38 Nguyễn Lâm Vũ Trường THPT Nho Quan A 4 4
39 Pham Hung Cuong Trường THCS Khương Mai 3 3
40 Xuân Thành Trường THPT Nguyễn Du 2 1 3
41 GV Lí - Phùng Huyền Trường THPT Yên Lãng 2 2
42 GVHT - Bạc Hà Trường THPT Cầu Giấy 1 1
43 Tuấn Anh Trường THPT Hai Bà Trưng
44 Phạm Đăng Trường THPT Chuyên Hưng Yên
45 GVHT Văn - Phạm Phương
46 Lê Đức Anh Trường THPT A Duy Tiên
47 Thủy Tiên Trường THPT Yên Mỹ
48 Nguyen Đinh Đức Anh Trường THPT Nguyễn Trãi
49 GVHT Vật lí - Thu An Trường THCS &THPT Lương Thế Vinh - cơ sở Tân Triều
50 Minh Tuấn !! Lê Trường THPT Nông Cống 2
51 Triệu Thành Long
52 Lê Nhật Bằng Trường THPT Hoằng Hóa 2