Bảng xếp hạng
Phúc An
73 điểm
trương quôc huy
76 điểm
hiếu
70 điểm
| Hạng | Họ tên | Trường | Điểm các phần | Tổng điểm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm phần 1 | Điểm phần 2 | Điểm phần 3 | ||||
|
|
Trường THPT Thạch Thành 3 | 31 | 19 | 26 | 76 | |
Phúc An
|
Trường THPT Minh Khai | 26 | 17 | 30 | 73 | |
hiếu
|
25 | 14 | 31 | 70 | ||
| 4 |
|
Trường THPT Việt Ba | 20 | 19 | 28 | 67 |
| 5 |
Ngô Tuấn Lâm
|
Trường THPT A Bình Lục | 21 | 14 | 31 | 66 |
| 6 |
Nguyễn Quân Anh
|
Trường THPT Lý Thường Kiệt | 19 | 15 | 32 | 66 |
| 7 |
Phạm Việt Hoàn
|
Trường THPT Cửa Ông | 17 | 14 | 27 | 58 |
| 8 |
Ngô Đức Anh
|
Trường THPT Cửa Ông | 13 | 15 | 29 | 57 |
| 9 |
Lê Việt Anh
|
Trường THPT An Lão | 22 | 13 | 20 | 55 |
| 10 |
Phạm Quỳnh Trâm
|
Trường THPT Ngọc Lặc | 8 | 14 | 25 | 47 |
| 11 |
Pham Hung Cuong
|
Trường THCS Khương Mai | 14 | 12 | 18 | 44 |
| 12 |
Lương Thị Quỳnh Trang
|
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ | 6 | 12 | 24 | 42 |
| 13 |
Hoàng An
|
Trường THPT Hồng Quang | 10 | 13 | 17 | 40 |
| 14 |
|
Trường THCS &THPT Lương Thế Vinh - cơ sở Tân Triều | 13 | 11 | 11 | 35 |
| 15 |
THIỆN Nguyễn Tiến
|
Trường THCS & THPT M.V. Lô-mô-nô-xốp | 8 | 8 | 16 | 32 |
| 16 |
Phùng Thị Quỳnh Chi
|
Trường THPT Yên Lập | 15 | 13 | 28 | |
| 17 |
|
Trường THPT Phạm Hồng Thái | 8 | 13 | 4 | 25 |
| 18 |
Đỗ Thế Mạnh Anh
|
Trường THPT Nam Sách | 8 | 4 | 11 | 23 |
| 19 |
Lại Dương
|
Trường THPT Vân Nội | 18 | 18 | ||
| 20 |
Dinh Bao Nam
|
Trường THPT Thanh Miện | 14 | 14 | ||
| 21 |
Nguyễn Tuấn Việt
|
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu | ||||
| 22 |
|
Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật | ||||
| 23 |
Nguyễn Hải Đăng
|
Trường THPT Quỳnh Thọ | ||||