Bảng xếp hạng
Đỗ Thị Xuân
8.65 điểm
Xuân mười
8.95 điểm
Chi Quỳnh
8.65 điểm
| Hạng | Họ tên | Trường | Điểm |
|---|---|---|---|
Xuân mười
|
Trường THPT Hoài Đức A | 8.95 | |
|
|
THPT Lê Lợi | 8.65 | |
Chi Quỳnh
|
Trường THPT Lương Đắc Bằng | 8.65 | |
| 4 |
Kim Oanh Ngô
|
Trường THPT Chuyên Hưng Yên | 7.5 |
| 5 |
Quỳnh Anh Mai
|
Trường THPT Phan Đình Phùng | 3.9 |
| 6 |
|
Trường THPT Nho Quan B | 3.4 |
| 7 |
Trần Thành Nhân
|
Trường THPT Lê Quý Đôn | 3.3 |
| 8 |
Phương Ha
|
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ | 2.7 |
| 9 |
|
Trường THPT B Phủ Lý | 2.4 |
| 10 |
Bui Thao Hien
|
Trường THPT DL Lạc Long Quân | 2.4 |
| 11 |
|
Trường THPT Bắc Thăng Long | 1.8 |
| 12 |
Nguyễn Thị Huệ
|
Trường THPT Cẩm Thủy 3 | 1.2 |