Bảng xếp hạng

Thi thử toàn quốc Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM (V-ACT) - Trạm số 6 (VACT2604)

Minh Vũ Hồ

1050 điểm

Phạm Thị Kim Ngân

1060 điểm

Nguyễn Tô Đăng Khôi

990 điểm

Hạng Họ tên Trường Điểm các phần Tổng điểm
Điểm phần 1 Điểm phần 2 Điểm phần 3
Phạm Thị Kim Ngân Trường THPT Tây Thạnh 520 270 270 1060
Minh Vũ Hồ Trường THPT Hai Bà Trưng 520 280 250 1050
Nguyễn Tô Đăng Khôi Trường THPT Dĩ An 470 260 260 990
4 Nhật Linh Trường THPT Nguyễn Trãi 450 240 280 970
5 Hằng Thúy 430 240 270 940
6 Bình Nguyễn Thanh Trường THPT Chuyên Quang Trung 460 230 250 940
7 Hoàng Nga Trường THPT Chuyên Tiền Giang 410 180 260 850
8 Duy Nguyen Khanh Trường THPT Thạch Thất 290 270 250 810
9 Phạm Thị Ngọc Linh Trường THPT Trần Quốc Toản 360 200 250 810
10 Nguyễn Dư Phú Quý Trường THPT Khánh Lâm 420 160 220 800
11 Huỳnh Trọng Nhân Trường THPT Củ Chi 360 190 240 790
12 Lê Thanh Phú Trường THPT Châu Văn Liêm 460 90 230 780
13 Bảo Trân 400 140 220 760
14 Huỳnh Thiên Phú Trường THPT Nguyễn Hiền 460 90 200 750
15 Nguyễn Hoàng Trung Hiếu Trường THPT Trương Định 400 130 210 740
16 Phạm Quang Thuận Trường THPT Ea H\'leo 350 180 190 720
17 Anh Nguyen Trường THPT Nguyễn Viết Xuân 350 130 240 720
18 Phạm Quốc Cường Trường THCS&THPT Đồng Tiến 290 290 130 710
19 Nguyễn Việt Tiến Trường THPT Mạc Đỉnh Chi 350 140 190 680
20 Dang Nguyen Gia Bao Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 140 190 250 580
21 Trọng Đại Trường THPT Phan Bội Châu 280 130 110 520
22 Lý Đinh Thân THPT Nguyễn Khuyến 410 110 520
23 GVHT Văn - Nguyễn Quyên Trường Phổ thông Liên cấp Vinschool the Harmony 330 30 130 490
24 GVHT Toán - Vũ Ngọc Bích Trường Phổ thông Việt – Úc 320 60 110 490
25 Trần Thuỵ Gia Nghi Trường THPT Trần Văn ơn 330 80 410
26 GVHT Anh - Khánh Huyền Trường Phổ thông Liên cấp Vinschool the Harmony 250 60 90 397
27 Nguyễn Hoàng Linh Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 360 360
28 GVHT Anh - Linh Sương Trường Phổ thông quốc tế Việt Nam 300 298
29 GV Sinh - Minh Nguyệt Trường THPT Yên Thế 130 60 90 280
30 GV Lí - Phùng Huyền Trường THPT Yên Lãng 150 50 80 277
31 GVHT Vật lí - Thu An Trường THCS &THPT Lương Thế Vinh - cơ sở Tân Triều 140 70 40 248
32 Đào Kiên Cường Trường THPT Trần Hưng Đạo 160 50 20 230
33 GVHT - Bạc Hà Trường THPT Cầu Giấy 100 40 40 179
34 GVHT - Loan 30 30
35 Huỳnh Võ Tường Vy Trường THPT Nguyễn Viết Xuân 10 10
36 GVHT Sử - Mai Trang Trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành
37 Lữ Kiều Ly Trường THPT Quế Phong
38 GV Hoá - Lê Phan Huyền My Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
39 GV Hóa - Dương Thị Thanh Thảo Trường THPT Phú Xuyên A
40 GVHT Văn - Phạm Phương
41 Loan Nguyen