Bảng xếp hạng
lesyduy2008
75 điểm
dũng nguyễn
76 điểm
Phúc An
74 điểm
| Hạng | Họ tên | Trường | Điểm các phần | Tổng điểm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm phần 1 | Điểm phần 2 | Điểm phần 3 | ||||
|
|
Trường THPT Mỹ Tho | 26 | 16 | 34 | 76 | |
lesyduy2008
|
Trường THPT Tĩnh Gia 3 | 27 | 17 | 31 | 75 | |
Phúc An
|
Trường THPT Minh Khai | 27 | 16 | 31 | 74 | |
| 4 |
Huy Lê
|
Trường THPT Cộng Hiền | 22 | 17 | 33 | 72 |
| 5 |
Tuna Ngô
|
Trường THPT Việt Trì | 26 | 11 | 31 | 68 |
| 6 |
Đạt Nguyễn viết
|
Trường THPT Anh Sơn 1 | 22 | 13 | 31 | 66 |
| 7 |
|
Trường THPT Thạch Thành 3 | 27 | 15 | 23 | 65 |
| 8 |
Nguyễn Quân Anh
|
Trường THPT Lý Thường Kiệt | 22 | 13 | 29 | 64 |
| 9 |
|
Trường THPT Việt Ba | 22 | 11 | 30 | 63 |
| 10 |
Lê Việt Anh
|
Trường THPT An Lão | 21 | 12 | 30 | 63 |
| 11 |
|
Trường THPT Hoàng Mai | 20 | 13 | 23 | 56 |
| 12 |
Ngô Đức Anh
|
Trường THPT Cửa Ông | 9 | 15 | 28 | 52 |
| 13 |
10-Nguyễn Ngọc Dũng
|
Trường THPT Nguyễn Trãi | 11 | 14 | 25 | 50 |
| 14 |
Lại Dương
|
Trường THPT Vân Nội | 14 | 11 | 24 | 49 |
| 15 |
Lương Thị Quỳnh Trang
|
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ | 15 | 12 | 21 | 48 |
| 16 |
|
Trường THPT ỷ La | 10 | 12 | 23 | 45 |
| 17 |
Phạm Việt Hoàn
|
Trường THPT Cửa Ông | 7 | 12 | 22 | 41 |
| 18 |
Trần minh vũ
|
Trường THPT Nam Tiền Hải | 24 | 11 | 5 | 40 |
| 19 |
Trần Văn Thức
|
Trường THPT Nguyễn Huệ | 7 | 13 | 20 | 40 |
| 20 |
Đỗ Minh Tuấn
|
Trường THPT Thủ Đức | 3 | 12 | 24 | 39 |
| 21 |
TRƯƠNG ĐÌNH QUANG
|
Trường THPT Cao Lãnh 1 | 12 | 12 | 12 | 36 |
| 22 |
THIỆN Nguyễn Tiến
|
Trường THCS & THPT M.V. Lô-mô-nô-xốp | 5 | 10 | 17 | 32 |
| 23 |
Trần Anh Quân
|
Trường THCS &THPT Lương Thế Vinh - cơ sở Tân Triều | 22 | 22 | ||
| 24 |
|
Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật | 14 | 14 | ||
| 25 |
Nhi Lê
|
Trường THPT Thạch Thành 1 | 10 | 10 | ||
| 26 |
Lê Dung Thảo
|
Trường THPT A Duy Tiên | 7 | 1 | 8 | |
| 27 |
Lê Đức Anh
|
Trường THPT A Duy Tiên | 7 | 7 | ||
| 28 |
Thủy Tiên
|
Trường THPT Yên Mỹ | 5 | 5 | ||
| 29 |
letranductrong67
|
Trường THPT Hoằng Hóa 3 | 3 | 3 | ||
| 30 |
Hiệp Nguyễn Phú
|
Trung tâm GDNN-GDTX Mỹ Hào | 2 | 2 | ||
| 31 |
Nguyễn Thảo Nguyên
|
Trường THPT Đại Mỗ | 1 | 1 | ||
| 32 |
Lê Nhật Bằng
|
Trường THPT Hoằng Hóa 2 | ||||
| 33 |
Strike Freedom
|
Trường THPT A Kim Bảng | ||||
| 34 |
|
Trường THPT Thanh Oai A | ||||
| 35 |
|
Trường THPT Kinh Môn | ||||