Bảng xếp hạng

Thi thử toàn quốc Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM (V-ACT) - Trạm số 5 (VACT0803)

Quang Dung Tran

940 điểm

Trần thị bích nga

940 điểm

Nguyễn Thị Thu Phương

940 điểm

Hạng Họ tên Trường Điểm các phần Tổng điểm
Điểm phần 1 Điểm phần 2 Điểm phần 3
Trần thị bích nga Trường THPT Bà Rịa 490 240 210 940
Quang Dung Tran Trường THPT Hai Bà Trưng 470 240 230 940
Nguyễn Thị Thu Phương Trường THPT Hồng Lĩnh 450 260 230 940
4 Harry9783 Trường THPT Nam Sài gòn 470 240 220 930
5 Lê Trương Linh Na Trường THPT Châu Thành 440 230 250 920
6 Nguyễn An Bình Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu 430 270 220 920
7 Minh Vũ Hồ Trường THPT Hai Bà Trưng 430 260 210 900
8 Nhật Linh Trường THPT Nguyễn Trãi 490 190 210 890
9 Trí Nguyễn Trường THPT Phan Châu Trinh 400 260 230 890
10 Chinh Nguyen Trường THPT Nguyễn Công Trứ 410 230 230 870
11 Huỳnh Đặng Minh Khoa Trường THPT Linh Trung 410 210 230 850
12 Hằng Thúy 400 200 250 850
13 Huỳnh Anh Kiệt Trường THPT Củ Chi 470 180 180 830
14 Hoài Bảo Châu Nguyễn Trường THPT Chuyên Tiền Giang 460 150 220 830
15 Nguyễn Thụy Quỳnh Anh Trường THPT Tạ Quang Bửu 400 170 220 790
16 Vũ Xuân Nguyên Trường THCS-THPT Đông Du 350 210 230 790
17 lamnguyenquangvinh Trường THPT Võ Nguyên Giáp 280 280 230 790
18 Huỳnh Trung Nghĩa Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu 340 210 230 780
19 Dương Nhật Đăng Trường THPT Nguyễn Huệ 340 260 180 780
20 Trần Phương Lam Trường THPT Nguyễn Công Trứ 400 150 220 770
21 Võ PHan Hoàng Gia Trường THPT Võ Văn Kiệt 330 220 220 770
22 Nguyễn Minh Thư Trường THPT Nguyễn Hiền 410 130 220 760
23 Huỳnh Trọng Nhân Trường THPT Củ Chi 380 170 190 740
24 Vũ Đặng Gia Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn 280 210 210 700
25 Hoàng An Trường THPT Hồng Quang 380 160 160 700
26 Anh Nguyen Trường THPT Nguyễn Viết Xuân 400 110 190 700
27 Phạm Quốc Cường Trường THCS&THPT Đồng Tiến 260 230 210 700
28 Huỳnh Thiên Phú Trường THPT Nguyễn Hiền 370 90 220 680
29 Dương tuấn minh Trường Phổ thông Liên cấp Vinschool the Harmony 360 220 70 650
30 Mi Trịnh Trà Trường THPT Hoài Ân 350 140 160 650
31 Đăng Nguyễn Trường THPT Phước Long 310 160 160 630
32 Huỳnh Doãn Ngọc Phương Khánh Trường THPT Giồng Ông Tố 360 140 130 630
33 Lê Thị Diễm My Trường THPT Trần Bình Trọng 410 180 40 630
34 Nguyễn Trần Phương Nghi Trường THPT Nguyễn Văn Linh 300 140 180 620
35 Đào Kiên Cường Trường THPT Trần Hưng Đạo 350 110 130 590
36 Nguyễn Thị Kim Hằng Trường THPT Và THCS Xuân Trường 270 100 200 570
37 Bảo Trân 260 140 160 560
38 Lê Hoàng Kim Chi Trường THPT Quang Trung 250 120 190 560
39 PHẠM ĐẠO Trường THPT Hiệp Thành 330 110 110 550
40 Thiện Phát Trường THPT Lộc An 190 150 160 500
41 Phạm Quang Thuận Trường THPT Ea H\'leo 240 140 110 490
42 Thanh Phong Trường THPT Hermann Gmeiner 300 30 150 480
43 huyhoang24052008 Trường TH - THCS - THPT Ngô Thời Nhiệm 260 70 100 430
44 Dang Nguyen Gia Bao Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 320 320
45 Le Thi Hong Ngoc Trường THPT Trần Đại Nghĩa 190 80 50 320
46 Lương Gia Bảo Trường THPT Phan Châu Trinh 270 270
47 Nguyễn Trường THPT Chuyên Tiền Giang 90 90
48 Nguyễn Nam Trường THPT Việt Ba
49 BirdOxD Trường THPT Trần Quang Khải
50 Huỳnh Trúc Sang Trường THPT BC Huỳnh Văn Sâm
51 Nguyễn Tấn Dũng Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến
52 LeDung12022008 Trường THPT Hòn Gai