Bảng xếp hạng

Thi thử toàn quốc Đánh giá năng lực Hà Nội (HSA) - Trạm số 3 (HSA1801)

Đoàn Thành Đạt

120 điểm

Huong Vu

120 điểm

Tú Phạm Bá

119 điểm

Hạng Họ tên Trường Điểm các phần Tổng điểm
Điểm phần 1 Điểm phần 2 Điểm phần 3
Huong Vu Trường THPT Nguyễn Huệ 36 41 43 120
Đoàn Thành Đạt Trường THPT Đào Duy Từ 37 43 40 120
Tú Phạm Bá Trường THPT Nguyễn Du 42 36 41 119
4 Lò Đức Chính Trường THPT Chuyên Sơn La 34 38 42 114
5 Nguyễn Hải Đăng Trường THPT Quỳnh Thọ 28 43 41 112
6 Hoai Anhh Trường THPT Chuyên Lam Sơn 21 42 48 111
7 Nguyễn Như Bảo Trường THPT Bình Giang 32 40 38 110
8 Yến Bùi Trường THPT Phúc Thọ 35 37 37 109
9 Lê Ngọc Lâm Trường THPT Thiệu Hóa 37 44 27 108
10 Nguyễn Duy Anh Trường THPT Lý Thường Kiệt 28 36 44 108
11 Ngann Hoang Trường THPT Chuyên Lam Sơn 30 36 41 107
12 Nguyễn Quang Vinh Trường THPT Nhị Chiểu 32 33 42 107
13 Thảo Vân Trường THPT Nguyễn Du 30 35 41 106
14 Nguyễn Trần Phong Trường THPT Kinh Môn II 25 43 38 106
15 Anh Nguyễn Phương Trường THPT Nho Quan B 23 37 46 106
16 Dương Trang Trường THPT Yên Phong 2 37 28 40 105
17 Nguyễn Việt Bắc Trường THPT Nhị Chiểu 25 39 41 105
18 Toàn Ngọc Nhi Trường THPT Bố Hạ 31 36 38 105
19 Đào Văn Lộc 26 37 41 104
20 Hoàng Mai Trang Trường THPT Vĩnh Lộc 25 37 42 104
21 Phạm Ngọc Hân Trường THPT Kim Sơn B 35 31 38 104
22 41. Nguyễn Ngọc Trang 12D1 Trường THPT Việt Đức 20 38 46 104
23 Lê Hồng Anh Trường THPT Hàn Thuyên 27 37 39 103
24 Nguyễn Thục Anh Trường THPT Quang Trung 23 37 43 103
25 Vũ Ngọc Bảo 30 36 36 102
26 Tô Trung Hải Trường THPT Nguyễn Du 32 33 36 101
27 Tạ Mai Phương Trường THPT Kim Thành 23 34 44 101
28 Trần Thị Lan Anh Trường THPT B Nguyễn Khuyến 25 35 40 100
29 Nguyễn Thanh Sơn Trường THPT FPT 26 37 36 99
30 Trần Đức Khánh Trường THPT Ngọc Hồi 30 33 36 99
31 Hoàng Trọng Nhân Trường THPT Bỉm Sơn 36 32 31 99
32 Nguyễn Trọng Vũ Trung học phổ thông Bắc Thăng Long 24 39 35 98
33 Vương Thị Ngọc Lan Trường THPT Tùng Thiện 20 35 43 98
34 Nguyễn Đức Thành Trường THPT Chương Mỹ A 31 36 31 98
35 Hoàng Thị Phương Anh Trường THPT Thọ Xuân 4 16 38 44 98
36 Hoàng Đức Anh Trường THPT Nam Sách 22 37 39 98
37 hải anh nguyễn Trường THPT DL Marie Curie 20 35 43 98
38 Ngọc Minh Đang Trường THPT Tân Yên 1 36 34 28 98
39 Nguyễn Lâm Vũ Trường THPT Nho Quan A 26 33 38 97
40 hà Nguyễn Trường THPT Hiệp Hòa 1 22 35 40 97
41 Lường Thị Thu Phương Trường THPT DTNT Lai Châu 35 29 32 96
42 Quân Trần Duy Trường THPT Nam Lý 31 35 30 96
43 Trần Ngọc Hiếu Dân Trường THPT Gia Bình 1 32 31 32 95
44 Nguyễn Minh Tú Trường THPT Tiên Lãng 22 34 39 95
45 Đặng Nguyễn Tuấn Linh THPT Chuyên Chu Văn An 23 32 39 94
46 tuananh nguyen Trường THPT B Nguyễn Khuyến 26 33 34 93
47 Quốc Nguyễn THPT Đông Hà 17 37 38 92
48 Hà Linh Trần Trường THPT Lê Lợi 19 33 40 92
49 Nguyễn Lan Anh Trường THPT Chuyên Bắc Ninh 26 35 31 92
50 Phượng Phạm Thị Hồng Trường THPT Nhị Chiểu 25 32 34 91
51 Nguyễn Thùy Linh Trường THPT Đô Lương 1 26 33 32 91
52 Hung Vuong Trường THPT Phúc Thành 22 33 35 90
53 Vũ Thùy Linh Trường THPT B Nghĩa Hưng 29 26 34 89
54 Trọng Kim Trường THPT Đồng Hòa 21 35 33 89
55 Đỗ Hà Trang Trường THPT Hòn Gai 17 34 35 86
56 Vũ Thùy Trang Trường THPT Yên Mỹ 21 33 32 86
57 Nông Hải Việt Trường THPT DTNT Lạng Sơn 16 33 36 85
58 Nguyễn Ngọc Hà Linh Trường THPT Ngô Sỹ Liên 24 32 29 85
59 Bùi Chi Trường THPT Lý Thường Kiệt 12 35 38 85
60 Dương Lê Thanh Trúc Trường THPT Lê Lợi 28 28 28 84
61 quochuy Trường THPT Hiệp Hòa 1 17 30 37 84
62 Nguyễn Đắc Truờng Trường THPT Trung Văn 20 29 33 82
63 Hắc Ngọc Linh Trường THCS & THPT M.V. Lô-mô-nô-xốp 12 34 35 81
64 Nguyễn Bích Thùy Trường THPT Yên Lãng 33 24 24 81
65 Bạc Trần Hoài Sơn Trường THPT Mường Giôn 23 32 26 81
66 Học sinh 2k8 Trường THPT Ứng Hòa B 15 37 28 80
67 Nguyễn Bình Minh Trường THPT Yên Định 1 20 32 28 80
68 Đinh Hải Anh Trường THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo 19 32 28 79
69 Lê Thị Diệu Châu Trường THPT Phạm Ngũ Lão 24 29 26 79
70 Nguyễn Thu Phương Trường THPT Việt Trì 15 31 32 78
71 Đỗ Thị Bích Vân THPT Vân Tảo 22 28 28 78
72 Ptp Duyn Trường THPT Quốc Oai 25 26 27 78
73 Hoàng Đỗ Đức Trung học phổ thông Bắc Thăng Long 18 31 29 78
74 Lã Minh Tú Trường THPT Xuân Đỉnh 23 34 20 77
75 Nguyễn Mai Phương Trường THPT Tây Hồ 20 30 27 77
76 Hiếu Nguyễn Trường THPT Hàn Thuyên 14 32 30 76
77 Tuấn Anh Trường THPT Hai Bà Trưng 2 34 40 76
78 Nguyễn Ngọc Thảo My Trường THPT Số 1 Bảo Thắng 32 43 75
79 Thanh Huyền Trần Hải Trường THPT Trưng Vương 14 33 27 74
80 Dung Khánh Trường THPT Hàm Rồng 22 26 26 74
81 phuongthao Trường THPT Nguyễn Xuân Ôn 15 31 27 73
82 Tuấn Khanh Trường THPT Thạch Thất 24 34 15 73
83 Tú Anh Trần Trường THPT DL Nguyễn Du 4 30 38 72
84 Phạm Thư Trường THPT Phạm Hồng Thái 15 36 20 71
85 c1Ngo Quyen Nguyen Thi Hue Trường THPT Bạch Đằng 28 19 24 71
86 Lê Yến Vi Trường THPT Nguyễn Trãi 22 26 23 71
87 Dinh Thi Phuong Anh Trường THPT Nam Sách 17 32 21 70
88 Tuyensinh2473 Trường THPT Hàm Nghi 23 24 23 70
89 Đinh Trọng Tấn Trường THPT Vân Cốc 32 38 70
90 Nguyễn Khánh Hưng Trường THPT BC Nguyễn Trãi 15 26 28 69
91 Nguyễn Phương Thảo Trường THPT Dương Quảng Hàm 18 24 27 69
92 Trịnh quốc Trường THPT Mê Linh 19 25 23 67
93 Nghĩa Nguyễn Trường THPT Quế Võ 1 21 20 16 57
94 Lê Gia Hào Trường THPT Tĩnh Gia 1 18 38 56
95 Vũ Xuân Thảo Trường THPT Uông Bí 16 38 54
96 Nguyễn Thu Thảo Trường TH, THCS và THPT Quách Đình Bảo 9 29 14 52
97 Nguyễn Hà Vy Trường THPT B Duy Tiên 19 29 48
98 Phạm Hương Giang Trường THPT Bắc Thăng Long 13 16 16 45
99 Nguyễn Hoàng Quân Trường THPT Bình Xuyên 40 40
100 Bùi Thanh Quang Trung tâm GDNN-GDTX Mỹ Hào 38 38
101 Tạ Phương Anh Trường THPT Ngô Quyền 17 10 11 38
102 Nguyễn Đình Dũng Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 24 9 33
103 DUC THIEN PHAM Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật 17 7 8 32
104 Phong Lê Văn Trường THPT Thái Thuận 29 29
105 Vũ Thanh Hiền Trường THPT Văn Lâm 24 24
106 Trần Gia Thành Trường THPT FPT 23 23
107 Trường Đỗ Trường THPT B Nguyễn Khuyến 20 20
108 Hằng Trần Trường THPT Bình Xuyên 20 20
109 Tranthihoan247 Trường THPT Phan Đình Phùng 16 16
110 quynhanhpham2008 Trường THPT Nguyễn Huệ 14 14
111 Phạm Thị Bảo Trâm Trường THPT Kim Thành 13 13
112 Bách Nguyễn Trường THPT Bình Xuyên 12 1 13
113 Chi Nguyễn Kim Trường THPT Mỹ Đức A 12 12
114 Phạm Thảo My Trường THPT Quỳnh Côi 11 11
115 Đỗ Đăng Doanh Trường THPT Lê Quý Đôn 7 7
116 Bách Vũ Quang Trường THPT FPT 7 7
117 Anh Mai Hoàng Trường THPT BC Đống Đa 7 7
118 Phạm Ngọc Yến Nhi Trường THPT Nguyễn Du 6 6
119 Anh Quỳnh Trường THPT Lương Văn Tri 2 2 4
120 Ngọc Huyền Trường THPT Nho Quan B
121 Minh Vũ Hồ Trường THPT Hai Bà Trưng
122 ngọc khánh Trường Hermann Gmeiner Hải Phòng
123 Hà Lê Thanh Trường THPT Nhơn Trạch
124 Trung Viet Trường THPT Bố Hạ
125 Phạm Huyền Linh Trường THPT Thanh Hà
126 Bảo Quốc THPT Đông Hà
127 Khue Minh Trường THPT Thái Thuận
128 Nguyễn Thanh Nhang Trường TH, THCS và THPT Thăng Long
129 Vân Anh Phạm Trường THPT Nguyễn Trãi
130 Huấn vũ Trường THPT Nam Phù Cừ
131 Anh Kiệt Nguyễn Đức THPT Đông Hà
132 Đức Khiêm Lê Trường THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông
133 Nguyễn Thị Thu Phương Trường THPT Hồng Lĩnh
134 Vu Thi Linh Chi Trường THPT Hùng Vương
135 Hà Vy Trường THPT DL Lương Tài