Đề thi thử ĐH môn Toán Khối A,B lần thứ II năm 2012 - Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
Thời gian thi : 180 phút - Số câu hỏi : 9 câu - Số lượt thi : 479
Chú ý: Để xem lời giải chi tiết vui lòng chọn "Click vào đề thi"
Câu 1: Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 4m3 (1) với m là tham số. 1.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m =1. 2.Cho đường thẳng ∆ có phương trình: y = x. Tìm các giá trị m > 0 để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu đến ∆ gấp đôi khoảng cách từ điểm cực đại đến ∆.
Câu 2: Giải phương trình:
= 4sinx – 1
Câu 3: Giải hệ phương trình:
(x, y ∈R)
Câu 4: Tính tích phân 
dx
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi M, N , P lần lượt là trung điểm của SB, BC, AD. Biết mặt phẳng (MNP) tạo với mặt phẳng (SAB) một góc α với cosα =
, tìm thể tích khối chóp S.MNP và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
Câu 6: Xét các số thực không âm a, b ,c thỏa mãn a + b + c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M = ab + bc + ca – 2abc.
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip có 4 đỉnh A, B , C, D là 4 đỉnh của một hình thoi. Biết rằng độ dài trục lớn của elip gấp 4 lần bán kính đường tròn nội tiếp hình thoi ABCD và khoảng cách giữa hai đường chuẩn của elip bằng 5√5.
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC. Biết đỉnh A(1;2;5), đường cao BH có phương trình :
=
=
, đường trung tuyến CN có phương trình :
=
=
, viết phương trình đường thẳng BC.
Câu 9: Cho phương trình:
= log2(
) Tìm m để phương trình có nghiệm x ∈R.
Bạn có đủ giỏi để vượt qua
| Xếp hạng | Thành viên | Đúng | Làm | Đạt | Phút |
| 1 |
|
4 | 6 | 67% | 24.72 |
| 2 |
|
3 | 4 | 75% | 56.97 |
| 3 |
|
2 | 2 | 100% | 10.4 |
| 4 |
|
2 | 3 | 67% | 10.17 |
| 5 |
|
2 | 3 | 67% | 19.72 |
| 6 |
|
4 | 9 | 44% | 63.67 |
| 7 |
|
2 | 4 | 50% | 40.38 |
| 8 |
|
2 | 4 | 50% | 66.33 |
| 9 |
|
2 | 5 | 40% | 149.82 |
| 10 |
|
1 | 2 | 50% | 80.43 |
| 11 |
|
0 | 0 | 0% | 2.88 |
| 12 |
|
0 | 0 | 0% | 0.62 |
| 13 |
|
0 | 0 | 0% | 0.75 |
| 14 |
|
0 | 0 | 0% | 0.03 |
| 15 |
|
0 | 1 | 0% | 9.42 |
| 16 |
|
0 | 1 | 0% | 2.47 |
| 17 |
|
0 | 3 | 0% | 9.35 |