Căn bậc hai - Căn bậc ba

Câu 1: Rút gọn biểu thức: M = \frac{x + 3 + 2\sqrt{x^2 - 9}}{-2x + 6 + \sqrt{x^2 - 9}}

Với x ∈ R. x < -3

A. \sqrt{\frac{x + 3}{x - 3}}

B. \sqrt{\frac{x + 3}{-x - 3}}

C. \sqrt{\frac{x - 3}{x + 3}}

D. \sqrt{\frac{-x+ 3}{x - 3}}

Mã ID : 60328

Bài 2:

Cho biểu thức 

P = \left ( \frac{\sqrt{x - 1}}{3 + \sqrt{x - 1}} + \frac{x + 8}{10 - x}\right ) : \left ( \frac{3\sqrt{x - 1} + 1}{x -3\sqrt{x - 1} - 1} - \frac{1}{\sqrt{x - 1}}\right ) 

Câu 1: Rút gọn P

A. \frac{-3(x - 2)}{2(x - 5)}

B. \frac{3(x - 2)}{2(x - 5)}

C. \frac{-3(x + 2)}{2(x - 5)}

D. \frac{-3(x - 2)}{2(x + 5)}

Mã ID : 60249

Câu 2: Tính giá trị của P khi x = \sqrt[4]{\frac{3 + 2\sqrt{2}}{3 - 2\sqrt{2}}}  -  \sqrt[4]{\frac{3 - 2\sqrt{2}}{3 + 2\sqrt{2}}}

A. 0

B. 2

C. 3

D. 4

Mã ID : 60250

Câu 3: Rút gọn biểu thức  A = \sqrt{\frac{8 + \sqrt{15}}{2}}  +  \sqrt{\frac{8 - \sqrt{15}}{2}}

A. √14

B. √15

C. 4

D. √17

Mã ID : 60201

Bài 4:

Cho biểu thức:

P = frac{sqrt{x} + 1}{sqrt{x} - 2} + frac{2sqrt{x}}{sqrt{x} + 2} + frac{2 + 5sqrt{x}}{4 - x}  với x ≥ 0 và x ≠ 4

Câu 1: Rút gọn P

A. frac{3sqrt{x}}{sqrt{x} + 2}

B. frac{3sqrt{x}}{sqrt{x} - 2}

C. frac{3sqrt{x}}{sqrt{x} + 3}

D.frac{3sqrt{x}}{sqrt{x} + 2}

Mã ID : 60193

Câu 2: Tìm x để P = 2

A. 16

B. 15

C. 14

D. 13

Mã ID : 60194

Bài 5:

Cho biểu thức: P=(\frac{6x+4}{3\sqrt{3x^{3}-8}}-\frac{\sqrt{3x}}{3x+2\sqrt{3x}+4})(\frac{1+3\sqrt{3x^{3}}}{1+\sqrt{3x}}-\sqrt{3x})

Câu 1: Rút gọn P

A. P=\frac{3x-2\sqrt{3x}+1}{\sqrt{3x}-2}

B. P=\frac{3x+\sqrt{3x}+1}{\sqrt{3x}-2}

C. P=\frac{3x-2\sqrt{3x}+1}{\sqrt{3x}+1}

D. P=\frac{3x-2\sqrt{3x}-3}{\sqrt{3x}+2}

Mã ID : 59964

Câu 2: Xác định x nguyên sao cho P nguyên.

A. x = {1; -2}

B. x = {1; 2}

C. x = {1; 0}

D. x = {1; 3}

Mã ID : 59965

Bài 6:

Cho b > a > 0. Xét biểu thức:

P=\frac{\sqrt{a^{3}}-\sqrt{b^{3}}}{a-b}-\frac{a}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}-\frac{b}{\sqrt{b}-\sqrt{a}}

Câu 1: Rút gọn P

A. P=\frac{\sqrt{ab}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}

B. P=\frac{\sqrt{ab}}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}

C. P=\frac{2\sqrt{ab}}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}

D. P=\frac{2\sqrt{ab}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}

Mã ID : 59934

Câu 2: Biết (a-1)(b-1)+2\sqrt{ab}=1  , hãy tính giá trị của biểu thức P.

A. P = -1

B. P = 1

C. P = -2

D. P = 2

Mã ID : 59935

Câu 7: Rút gọn biểu thức

A = \sqrt{3 + 2\sqrt{3x - x^2}}  +  \sqrt{3 - 2\sqrt{3x - x^2}} 

với \frac{3}{2} ≤ x ≤ 3

A. 2\sqrt{x}

B. \sqrt{x}

C. 3\sqrt{x}

D. 4\sqrt{x}

Mã ID : 59884

Câu 8: Cho x, y, z là các số dương và xyz = 4. Tính giá trị biểu thức

P = \frac{\sqrt{x}}{\sqrt{xy} + \sqrt{x} +2} + \frac{\sqrt{y}}{\sqrt{yz} + \sqrt{y} +1} + \frac{2\sqrt{z}}{\sqrt{xz} + 2\sqrt{z} +2}

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Mã ID : 59879

Câu 9: Rút gọn biểu thức: P=(\frac{1}{1-\sqrt{x}}-\frac{1}{1+\sqrt{x}}).(1-\frac{1}{\sqrt{x}}) với x ≠ 1 và x > 0. 

A. P=\frac{-2}{1+\sqrt{x}}

B. P=\frac{-1}{1+\sqrt{x}}

C. P=\frac{1}{1+\sqrt{x}}

D. P=\frac{2}{1+\sqrt{x}}

Mã ID : 59853

Câu 10: Tính: \sqrt{48}-2\sqrt{75}+\sqrt{108}

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Mã ID : 59852

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 0962.951.247
  • 04.66.869.247

(Thời gian hỗ trợ từ 8.00am đến 22.00pm )
Email hỗ trợ