Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Viết cấu hình electron của các nguyên tố 16S, 17Cl và xác định vị trí của chúng trong bảng hệ thống tuần hoàn? Giải thích? Dự đoán tính chất của chúng? Viết 5 phương trình phản ứng minh họa cho mỗi chất (nếu có)?

Câu 367737: Viết cấu hình electron của các nguyên tố 16S, 17Cl và xác định vị trí của chúng trong bảng hệ thống tuần hoàn? Giải thích? Dự đoán tính chất của chúng? Viết 5 phương trình phản ứng minh họa cho mỗi chất (nếu có)?

Câu hỏi : 367737

Phương pháp giải:

- Viết cấu hình electron của các nguyên tố và xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn:


+ Số thứ tự của ô = số electron trong nguyên tử


+ Số thứ tự của chu kì = số lớp electron


+ Số thứ tự của nhóm A = số electron ở lớp ngoài cùng


- Từ số electron ở lớp ngoài cùng suy ra tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố.

  • (0) bình luận (0) lời giải
    ** Viết lời giải để bạn bè cùng tham khảo ngay tại đây

    Giải chi tiết:

    *Nguyên tố 16S:

    - Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s23p4

    - Vị trí của S trong bảng tuần hoàn:

    + Ô số 16 (vì có 16 e)

    + Chu kì 3 (vì có 3 lớp e)

    + Nhóm VIA (vì có 6 e ở lớp ngoài cùng và e cuối cùng điền vào phân lớp p).

    - Tính chất hóa học: S có 6 electron ở lớp ngoài cùng nên có tính chất của phi kim.

    - 5 PTHH minh họa tính chất:

    S + 2Na \(\xrightarrow{{{t^0}}}\) Na2S

    S + Cu \(\xrightarrow{{{t^0}}}\) CuS

    S + Fe \(\xrightarrow{{{t^0}}}\) FeS

    S + O\(\xrightarrow{{{t^0}}}\) SO2

    S + H2 \(\xrightarrow{{{t^0}}}\) H2S

    *Nguyên tố 17Cl:

    + Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s23p5

    - Vị trí của Cl trong bảng tuần hoàn:

    + Ô 17 (vì có 17 e)

    + Chu kì 3 (vì có 3 lớp e)

    + Nhóm VIIA (vì có 7 e ở lớp ngoài cùng và e cuối cùng điền vào phân lớp p).

    - Tính chất hóa học: Cl có 7 electron ở lớp ngoài cùng nên có tính chất của phi kim.

    - 5 PTHH minh họa tính chất:

    H2 + Cl\(\xrightarrow{{{t^0}}}\) 2HCl

    2Na + Cl\(\xrightarrow{{{t^0}}}\) 2NaCl

    Ca + Cl\(\xrightarrow{{{t^0}}}\) CaCl2

    Mg + Cl\(\xrightarrow{{{t^0}}}\) MgCl2

    2Fe + 3Cl\(\xrightarrow{{{t^0}}}\) 2FeCl3

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

>> Học trực tuyến Lớp 10 tại Tuyensinh247.com, Cam kết giúp học sinh học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com