Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Lập các phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng bằng

Câu hỏi số 366046:
Thông hiểu

Lập các phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron. Cho biết vai trò của các chất trong phản ứng:

a) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

b) HCl + KMnO4 → MnCl2 + KCl + H2O + Cl2

c) HNO3 + P → H3PO4 + NO2 + H2O

d) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Quảng cáo

Câu hỏi:366046
Phương pháp giải

Các bước lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa - khử:

- Xác định số oxi hóa của các nguyên tố để tìm chất oxi hoá và chất khử.

- Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình.

- Tìm hệ số thích hợp cho chất oxi hóa và chất khử sao cho tổng số electron cho bằng tổng số electron nhận.

- Đặt hệ số của các chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng, từ đó tính ra hệ số các chất khác.

Giải chi tiết

a) \({\rm{3}}\mathop {{\rm{Mg}}}\limits^0 {\rm{ +  8H}}\mathop {\rm{N}}\limits^{ + 5} {{\rm{O}}_{\rm{3}}} \to {\rm{3}}{\mathop {Mg\left( {{\rm{N}}{{\rm{O}}_{\rm{3}}}} \right)}\limits^{{\rm{ + 2      + 5        }}} _{\rm{2}}}{\rm{ +  4}}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O  +  2}}\mathop {\rm{N}}\limits^{ + 2} {\rm{O}}\)

\(\left. \begin{array}{l}\mathop {x3\,\,}\limits^{} \\\mathop {x2\,\,}\limits^{} \end{array} \right|\left| \begin{array}{l}\mathop {\,\,\,Mg}\limits^{\rm{0}} \mathop { \to Mg}\limits^{{\rm{         + 2}}} {\rm{ +  2e}}\\\mathop {\,\,\,{\rm{N}}}\limits^{{\rm{ + 5}}} {\rm{ +  3e}} \to \mathop {\rm{N}}\limits^{{\rm{ + 2}}} \end{array} \right.\)

b) \(16H\mathop {Cl}\limits^{ - 1} {\rm{ }} + {\rm{ 2}}K\mathop {Mn}\limits^{ + 7} {O_4} \to {\rm{ 2}}KCl{\rm{ }} + {\rm{ 2}}\mathop {Mn}\limits^{ + 2} C{l_2} + {\rm{ 5}}{\mathop {Cl}\limits^0 _2}\, + {\rm{ 8}}{H_2}O\)

\(\left. \begin{array}{l}\mathop {x2\,\,}\limits^{} \\\mathop {x5\,\,}\limits^{} \end{array} \right|\left| \begin{array}{l}\mathop {\,\,\,Mn}\limits^{ + 7} {\rm{ +  5e}} \to \mathop {Mn}\limits^{ + 2} \\\mathop {\,\,\,{\rm{2Cl}}}\limits^{ - 1}  \to \mathop {{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}}\limits^0 {\rm{ +  2e}}\end{array} \right.\)

c) \({\rm{P  +  5HN}}{{\rm{O}}_{\rm{3}}} \to {{\rm{H}}_{\rm{3}}}{\rm{P}}{{\rm{O}}_4}{\rm{ +  }}{{\rm{H}}_{\rm{2}}}{\rm{O  +  5N}}{{\rm{O}}_2}\)

\(\left. \begin{array}{l}\mathop {x1\,\,}\limits^{} \\\mathop {x5\,\,}\limits^{} \end{array} \right|\left| \begin{array}{l}\mathop {\,\,\,{\rm{P}}}\limits^{\rm{0}} \mathop { \to {\rm{P}}}\limits^{{\rm{         + 5}}} {\rm{ +  5e}}\\\mathop {\,\,\,{\rm{N}}}\limits^{{\rm{ + 5}}} {\rm{ +  1e}} \to \mathop {\rm{N}}\limits^{ + 4} \end{array} \right.\)

d) \(10\mathop {Fe}\limits^{ + 2} S{O_4} + {\rm{ 2}}K\mathop {Mn}\limits^{ + 7} {O_4} + {\rm{ 8}}{H_2}S{O_4} \to 5{\mathop {Fe}\limits^{ + 3} _2}{\left( {S{O_4}} \right)_3} + {\rm{ 2}}\mathop {Mn}\limits^{ + 2} S{O_4} + {\rm{ }}{K_2}S{O_4} + {\rm{ 8}}{H_2}O\)

\(\left. \begin{array}{l}\mathop {x{5_{}}}\limits^{} \\\mathop {x2}\limits^{} \end{array} \right|\left| \begin{array}{l}\mathop {\,\,\,2F{e_{}}}\limits^{ + 2} {\mathop { \to Fe}\limits^{{\rm{         + 3}}} _2}{\rm{ +  2e}}\\\mathop {\,\,\,Mn}\limits^{{\rm{ + 7}}} {\rm{ +  5e}} \to \mathop {Mn}\limits^{ + 2} \end{array} \right.\)

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com