Cho hai đường thẳng: (d):y=2x−2(d):y=2x−2 và \(\left( {d'} \right):y = \left( {m + 1} \right)x +
Cho hai đường thẳng: (d):y=2x−2(d):y=2x−2 và (d′):y=(m+1)x+6(m≠−1)
a) Vẽ đồ thị hàm số (d):y=2x−2
b) Tìm m để đồ thị hai hàm số (d) và (d′) có đồ thị song song với nhau.
c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng (d′) bằng 3√2.
Quảng cáo
a) Vẽ đồ thị của hàm số y=ax+b
+ Lập bảng giá trị tương ứng của x và y
+ Xác định được các điểm mà đồ thị đi qua, vẽ đồ thị.
b) Đường thẳng (d):y=ax+b song song với đường thẳng (d′):y=a′x+b′ khi và chỉ khi {a=a′b≠b′.
c) Gọi A,B lần lượt là giao điểm của (d′) với trục Ox,Oy, tính OA,OB
Kẻ OH⊥(d′) khi đó khoảng cách từ O đến đường thẳng (d′) bằng OH
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, tính OH
a) Ta có: a=2, nên hàm số y=2x−2 đồng biến trên R
Bảng giá trị của x và y
Đường thẳng (d) đi qua các điểm (0;−2);(1;0)
Vẽ đồ thị:
b) Hai đường thẳng: (d):y=2x−2 và (d′):y=(m+1)x+6(m≠−1) song song với nhau
Vậy m=1
c) (d′):y=(m+1)x+6(m≠−1)
Gọi A,B lần lượt là giao điểm của (d′) với trục Ox,Oy
Khi đó, A(−6m+1;0)⇒OA=|−6m+1|
B(0;6)⇒OB=|6|=6
Kẻ OH⊥(d′) khi đó khoảng cách từ O đến đường thẳng (d′) bằng OH
ΔOAB vuông tại O,OH⊥AB, ta có:
1OH2=1OA2+1OB2 (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
⇔1(3√2)2=1(−6m+1)2+162⇔(m+1)236=118−136⇔(m+1)236=136⇒(m+1)2=1⇔[m+1=1m+1=−1⇔[m=0(tmdk)m=−2(tmdk)
Vậy m∈{−2;0}
>> Học trực tuyến Lớp 9 & Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com
>> Chi tiết khoá học xem: TẠI ĐÂY
Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều), theo lộ trình 3: Nền Tảng, Luyện Thi, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn

-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com