Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Chứng minh các đẳng thức sau (giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)a) \({\sin ^4}x + {\cos ^4}x

Câu hỏi số 583816:
Vận dụng

Chứng minh các đẳng thức sau (giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)

a) \({\sin ^4}x + {\cos ^4}x = 1 - 2{\sin ^2}x{\cos ^2}x\)

b) \(\dfrac{{1 + \cot x}}{{1 - \cot x}} = \dfrac{{\tan x + 1}}{{\tan x - 1}}\)

c) \(\dfrac{{\cos x + \sin x}}{{{{\cos }^3}x}} = {\tan ^3}x + {\tan ^2}x + \tan x + 1\)

Quảng cáo

Câu hỏi:583816
Phương pháp giải

a) Thêm bớt tạo hằng đẳng thức, sử dụng \({\sin ^2}x + {\cos ^2}x = 1\).

b) Sử dụng \(\cot x = \dfrac{1}{{\tan x}}\).

c) Sử dụng công thức: \(\dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}} = 1 + {\tan ^2}x\).

Giải chi tiết

a)

\(\begin{array}{l}{\sin ^4}x + {\cos ^4}x\\ = {\sin ^4}x + {\cos ^4}x + 2{\sin ^2}x{\cos ^2}x - 2{\sin ^2}x{\cos ^2}x\\ = {\left( {{{\sin }^2}x + {{\cos }^2}x} \right)^2} - 2{\sin ^2}x{\cos ^2}x\\ = 1 - 2{\sin ^2}x{\cos ^2}x\,\,\left( {dpcm} \right)\end{array}\)

b)

\(\dfrac{{1 + \cot x}}{{1 - \cot x}} = \dfrac{{1 + \dfrac{1}{{\tan x}}}}{{1 - \dfrac{1}{{\tan x}}}} = \dfrac{{\dfrac{{\tan x + 1}}{{\tan x}}}}{{\dfrac{{\tan x - 1}}{{\tan x}}}} = \dfrac{{\tan x + 1}}{{\tan x - 1}}\,\,\left( {dpcm} \right)\)

c)

\(\begin{array}{l}\dfrac{{\cos x + \sin x}}{{{{\cos }^3}x}} = \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}} + \dfrac{{\sin x}}{{\cos x}}.\dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}}\\ = 1 + {\tan ^2}x + \tan x\left( {1 + {{\tan }^2}x} \right)\\ = {\tan ^3}x + {\tan ^2}x + \tan x + 1\,\,\left( {dpcm} \right)\end{array}\)

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com