Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Tìm xx, biết:

Tìm xx, biết:

Trả lời cho các câu 589834, 589835, 589836, 589837 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

13:x=223:(0,3)13:x=223:(0,3)

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:589835
Phương pháp giải

a) Thực hiện phép nhân, chia các số hữu tỉ tìm xx.

Giải chi tiết

a) 13:x=223:(0,3)13:x=223:(0,3)

13:x=83:31013:x=83.10313:x=809x=13:809=13.980x=380

Vậy x=380

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

32x2.35=35

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:589836
Phương pháp giải

b) Giải af(x)=ag(x)f(x)=g(x)

Giải chi tiết

b) 32x2.35=35

32x=35+2.3532x=(1+2).3532x=3.35=31.3532x=31+532x=362x=6x=6:2x=3

Vậy x=3

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

2x1,69=1,21

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:589837
Phương pháp giải

c) Tính căn bậc hai số học, vận dụng quy tắc chuyển vế tìm x.

Giải chi tiết

c) 2x1,69=1,21

2x1,3=1,12x=1,1+1,32x=2,4x=2,4:2x=1,2

Vậy x=1,2

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

|x+13|.(x2+1)=0

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:589838
Phương pháp giải

d) Giải A(x).B(x)=0

Trường hợp 1: Giải A(x)=0

Trường hợp 2: Giải B(x)=0

|A(x)|=0 suy ra A(x)=0

Giải chi tiết

d) |x+13|.(x2+1)=0

Trường hợp 1:

|x+13|=0x+13=0x=13

Trường hợp 2: x2+1=0

x20 với mọi x nên x2+11>0 với mọi x

Do đó, không có x thỏa mãn x2+1=0

Vậy x=13

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều). Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


@!-/#Chào mỪng1
@!-/#Chào mỪng1