Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the word which is opposite in meaning to the underlined word of the following sentences.

Choose the word which is opposite in meaning to the underlined word of the following sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

I had an active social life when I was at college.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:692157
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. busy (adj): bận rộn  

B. effective (adj): có hiệu quả

C. hard-working (adj): chăm chỉ

D. passive (adj): bị động

? active (adj): chủ động >< passive

Tạm dịch:

Tôi đã có một cuộc sống xã hội năng động khi còn học đại học.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

This programme contains language that some viewers might find offensive.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:692158
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. pleasing (adj): dễ chịu  

B. unpleasant (adj): khó chịu

C. horrible (adj): tệ hại  

D. disagreeable (adj): không đồng thuận

? offensive (adj): khó chịu >< pleasing

Tạm dịch:

Chương trình này có chứa ngôn ngữ mà một số người xem có thể thấy khó chịu.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Tiredness, loss of appetite, and sleeping problems are all classiic symtoms of depression.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:692159
Phương pháp giải
Từ vựng
Giải chi tiết

A. sadness (n): sự buồn rầu  

B. anxiety (n): sự lo lắng  

C. hopelessness (n): sự vô vọng

D. cheerfulness (n): sự vui vẻ

? depression (n): sự lo âu, buồn bã >< cheerfulness

Tạm dịch:

Mệt mỏi, chán ăn và khó ngủ đều là những triệu chứng điển hình của bệnh trầm cảm.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com