Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Thực hiện phản ứng theo sơ đồ sau:

Thực hiện phản ứng theo sơ đồ sau:

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng
$Mg\xrightarrow{{}}MgO\xrightarrow{{}}MgC{l_2}\xrightarrow{{}}Mg{(OH)_2}\xrightarrow{{}}MgO\xrightarrow{{}}Mg$
Câu hỏi:717853
Phương pháp giải

Tính chất hóa học của kim loại, hoàn thành sơ đồ phản ứng.

Giải chi tiết

$Mg\xrightarrow{{{O_2},{t^o}}}MgO\xrightarrow{{HCl}}MgC{l_2}\xrightarrow{{NaOH}}Mg{(OH)_2}\xrightarrow{{{t^o}}}MgO\xrightarrow{{dpnc}}Mg$

2Mg + O2 ⟶ 2MgO

MgO + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2O

MgCl2 + 2NaOH ⟶ Mg(OH)2 + 2NaCl

Mg(OH)2 $\xrightarrow{{{t^o}}}$  MgO + H2O

2MgO $\xrightarrow{{dpnc}}$  2Mg + O2

Câu hỏi số 2:
Vận dụng
$S\xrightarrow{{}}S{O_2}\xrightarrow{{}}S{O_3}\xrightarrow{{}}{H_2}S{O_4}\xrightarrow{{}}CuS{O_4}\xrightarrow{{}}Cu$
Câu hỏi:717854
Phương pháp giải

Tính chất hóa học của kim loại, hoàn thành sơ đồ phản ứng.

Giải chi tiết

$S\xrightarrow{{ + {O_2},{t^o}}}S{O_2}\xrightarrow{{{O_2},{t^o}}}S{O_3}\xrightarrow{{{H_2}O}}{H_2}S{O_4}\xrightarrow{{CuO}}CuS{O_4}\xrightarrow{{dpdd}}Cu$

S + O2 ⟶ SO2

2SO2 + O2 ⟶ 2SO3

SO3 + H2O ⟶ H2SO4

H2SO4 + CuO ⟶ CuSO4 + H2O

CuSO4 + H2O $\xrightarrow{{dpdd}}$  Cu + O2 + H2SO4

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát