Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/phrase in each question.

Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/phrase in each question.

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

The scientist's findings were comprehensive and covered all aspects of the study.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:746261
Phương pháp giải
Từ đồng nghĩa
Giải chi tiết

The scientist's findings were comprehensive and covered all aspects of the study.

“comprehensive”: toàn diện

A. detailed (adj): chi tiết

B. incomplete (adj): không đầy đủ

C. extensive (adj): rộng rãi

D. precise (adj): chính xác

? comprehensive (adj): toàn diện >< incomplete

Tạm dịch:

Những phát hiện của nhà khoa học rất toàn diện và bao gồm tất cả các khía cạnh của nghiên cứu.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

I'm afraid physics will always be a closed book to me.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:746262
Phương pháp giải
Từ trái nghĩa
Giải chi tiết

I'm afraid physics will always be a closed book to me.

"a closed book": một chủ đề khó hiểu, bí ẩn, không thể nắm bắt.

A. a subject that I can’t understand: một môn học mà tôi không thể hiểu

B. a chance that I miss: một cơ hội mà tôi bỏ lỡ

C. a book that can’t open: một cuốn sách không mở ra được

D. a deep-understanding: hiểu sâu sắc (trái nghĩa)

Tạm dịch:

Tôi sợ môn vật lý sẽ mãi mãi là một môn học mà tôi không thể hiểu

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com