Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Part 2. For questions 1-5, identify ONE mistake in each sentence then correct it. Write your answers in the

Part 2. For questions 1-5, identify ONE mistake in each sentence then correct it. Write your answers in the corresponding numbered boxes provided. (0) has been done as an example.

(0). Of course, choice is a good thing, but viewers should use his ability to select the best.

his => their

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

The manager is directly responsible to the efficient running of the office.

Đáp án đúng là: to

Câu hỏi:986503
Phương pháp giải

Kiến thức: Giới từ

Tìm từ khoá và xác định cấu trúc câu từ đó tìm lỗi sai của câu

Từ khoá: “responsible” – có trách nhiệm

Giải chi tiết

Cấu trúc: be responsible for + something: chịu trách nhiệm cho cái gì

Sửa: “to” => “for”

Tạm dịch: Người quản lý chịu trách nhiệm trực tiếp cho việc vận hành hiệu quả của văn phòng.

Đáp án cần điền là: to

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Even though they had been lost in the mountains for three days, they looked strongly and healthy.

Đáp án đúng là: strongly

Câu hỏi:986504
Phương pháp giải

Kiến thức: Loại từ

Tìm từ khoá và xác định cấu trúc câu từ đó tìm lỗi sai của câu

Từ khoá: “looked” – trông có vẻ

Giải chi tiết

Sau linking verbs như “become/ look/ seem/ …” cần dùng tính từ

strongly (adv): một cách mạnh mẽ

strong (adj): khoẻ mạnh

Sửa: “strongly” => “strong”

Tạm dịch: Dù họ đã bị lạc trên núi suốt ba ngày, họ trông vẫn khỏe mạnh và lành lặn.

Đáp án cần điền là: strongly

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

A person who says lies habitually must have a good memory.

Đáp án đúng là: says

Câu hỏi:986505
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Tìm từ khoá và xác định cấu trúc câu từ đó tìm lỗi sai của câu

Từ khoá: “lies” – lời nói dối.

Giải chi tiết

Cụm cố định: tell a lie: nói dối

Sửa: “says” => “tells”

Tạm dịch: Một người thường xuyên nói dối chắc chắn phải có một trí nhớ tốt.

Đáp án cần điền là: says

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

The corals can be divided into three groups, two of them are extinct.

Đáp án đúng là: them

Câu hỏi:986506
Phương pháp giải

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Xác định cấu trúc câu từ đó tìm lỗi sai của câu

Giải chi tiết

Trong câu mệnh đề quan hệ cần dùng đại từ quan hệ

Danh từ “three groups” – ba nhóm => danh từ chỉ vật => dùng đại từ quan hệ “which”

Sửa: “them” => “which”

Tạm dịch: San hô có thể được chia thành ba nhóm, trong đó có hai nhóm đã tuyệt chủng

Đáp án cần điền là: them

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Measles are an infectious disease that causes fever and small red spots.

Đáp án đúng là: are

Câu hỏi:986507
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Tìm từ khoá và xác định cấu trúc câu từ đó tìm lỗi sai của câu

Từ khoá: “lies” – lời nói dối

Giải chi tiết

Các tên bệnh như measles, mumps, diabetes, … đều là danh từ số ít => cần chia động từ theo chủ ngữ số ít

Sửa: “are” => “is”

Tạm dịch: Bệnh sởi là một bệnh truyền nhiễm gây sốt và nổi các nốt đỏ nhỏ.

Đáp án cần điền là: are

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →