Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Give the corect form of the verb (the simple present or present continuous) in each of the following

Give the corect form of the verb (the simple present or present continuous) in each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Look! He_______(leave) the house.

Đáp án đúng là: is leaving

Câu hỏi:868632
Giải chi tiết

Look!: Nhìn kìa! => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: Look! He is leaving the house.

Tạm dịch: Nhìn! Anh ấy đang rời khỏi ngôi nhà.

Đáp án: is leaving

Đáp án cần điền là: is leaving

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Quiet please! I_______(write) a test.

Đáp án đúng là: am writing

Câu hỏi:868633
Giải chi tiết

Quiet please!: Trật tự đi! => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: Quiet please! I am writing a test.

Tạm dịch: Làm ơn im lặng! Tôi đang làm một bài kiểm tra.

Đáp án: am writing

Đáp án cần điền là: am writing

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

She usually _______ (walk) to school.

Đáp án đúng là: walks

Câu hỏi:868634
Giải chi tiết

Usually: thường => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: She usually walks to school.

Tạm dịch: Cô ấy thường đi bộ đến trường.

Đáp án: walks

Đáp án cần điền là: walks

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

But look! Today she________(go) by bike.

Đáp án đúng là: is going

Câu hỏi:868635
Giải chi tiết

Look!: nhìn kìa => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: But look! Today she is going by bike.

Tạm dịch: Nhưng nhìn này! Hôm nay cô ấy đang đi bằng xe đạp.

Đáp án: is going

Đáp án cần điền là: is going

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

Every Sunday we______(go) to see my grandparents.

Đáp án đúng là: go

Câu hỏi:868636
Giải chi tiết

Every Sunday: mỗi Chủ nhật =>dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: Every Sunday we go to see my grandparents.

Tạm dịch: Chủ Nhật hàng tuần chúng tôi đi đến gặp ông bà tôi.

Đáp án: go

Đáp án cần điền là: go

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

He often______(go) to the cinema.

Đáp án đúng là: goes

Câu hỏi:868637
Giải chi tiết

Often: thường => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: He often goes to the cinema.

Tạm dịch: Anh ấy thường đi tới rạp chiếu phim.

Đáp án: goes

Đáp án cần điền là: goes

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

We_______(play) badminton at the moment.

Đáp án đúng là: are playing

Câu hỏi:868638
Giải chi tiết

At the moment: lúc này => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: We are playing badminton at the moment.

Tạm dịch: Hiện tại chúng tôi đang chơi cầu lông.

Đáp án: are playing

Đáp án cần điền là: are playing

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

The child seldom______(cry).

Đáp án đúng là: cries

Câu hỏi:868639
Giải chi tiết

Seldom: hiếm khi => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: The child seldom cries.

Tạm dịch: Đứa trẻ hiếm khi khóc.

Đáp án: cries

Đáp án cần điền là: cries

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

I_______(not/ do) anything at the moment.

Đáp án đúng là: am not doing/'m not doing

Câu hỏi:868640
Giải chi tiết

At the moment: lúc này => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: I am not doing/ 'm not doing anything at the moment.

Tạm dịch: Tôi đang không làm bất cứ điều gì vào lúc này.

Đáp án: am not doing/ 'm not doing

Đáp án cần điền là: am not doing/'m not doing

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

________(watch/he) the news regularly?

Đáp án đúng là: Does he watch

Câu hỏi:868641
Giải chi tiết

regularly: thường xuyên => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: Does he watch the news regularly?

Tạm dịch: Anh ấy có xem tin tức thường xuyên không?

Đáp án: Does he watch

Đáp án cần điền là: Does he watch

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

A: Where is Molly?

B: She_______(feed) her cat downstairs.

Đáp án đúng là: is feeding

Câu hỏi:868642
Giải chi tiết

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. => thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: 

A: Where is Molly?

(Molly ở đâu?)

B: She is feeding her cat downstairs.

(Cô ấy đang cho con mèo của cô ấy ăn ở tầng dưới.)

Đáp án: is feeding

Đáp án cần điền là: is feeding

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

______(she/ need) to go and see a doctor?

Đáp án đúng là: Does she need

Câu hỏi:868643
Giải chi tiết

Diễn tả thói quen ở hiện tại; chân lí, sự thật hiển nhiên; lịch trình => thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: Does she need to go and see a doctor?

Tạm dịch: Cô ấy có cần đi khám bác sĩ không?

Đáp án: Does she need

Đáp án cần điền là: Does she need

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

She usually______(wash) the dishes after dinner.

Đáp án đúng là: washes

Câu hỏi:868644
Giải chi tiết

Usually: thường => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: She usually washes the dishes after dinner.

Tạm dịch: Cô ấy thường rửa bát đĩa sau bữa tối.

Đáp án: washes

Đáp án cần điền là: washes

Câu hỏi số 14:
Nhận biết

He frequently __________ yoga.

Đáp án đúng là: does

Câu hỏi:868645
Giải chi tiết

Frequently: thường xuyên => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: He frequently does yoga.

Tạm dịch: Anh ấy thường xuyên tập yoga.

Đáp án: does

Đáp án cần điền là: does

Câu hỏi số 15:
Nhận biết

We_______(move) to Canada in August.

Đáp án đúng là: are moving

Câu hỏi:868646
Giải chi tiết

Diễn tả kế hoạch có thời gian cụ thể => thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: We are moving to Canada in August.

Tạm dịch: Chúng tôi sẽ chuyển đến Canada vào tháng 8.

Đáp án: are moving

Đáp án cần điền là: are moving

Câu hỏi số 16:
Nhận biết

My son______ (not practise) the piano every day.

Đáp án đúng là: doesn’t practise/does not practise

Câu hỏi:868647
Giải chi tiết

Every day: mỗi ngày => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: My son does not practise/ doesn't pactise the piano every day.

Tạm dịch: Con trai tôi không tập piano mỗi ngày.

Đáp án: does not practise/ doesn't practise

Đáp án cần điền là: doesn’t practise/does not practise

Câu hỏi số 17:
Nhận biết

I_______ (not like) to take selfies.

Đáp án đúng là: don’t like/do not like

Câu hỏi:868648
Giải chi tiết

Các động từ chỉ sở thích không có dạng tiếp diễn => chia thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: I do not like/ don't like to take selfies.

Tạm dịch: Tôi không thích chụp ảnh tự sướng.

Đáp án: do not like/ don't like

Đáp án cần điền là: don’t like/do not like

Câu hỏi số 18:
Nhận biết

Megan_______ (go) on holiday to Cornwall this summer.

Đáp án đúng là: is going

Câu hỏi:868649
Giải chi tiết

Diễn tả kế hoạch trong tương lai => thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: Megan is going on holiday to Cornwall this summer.

Tạm dịch: Megan sẽ đi đi nghỉ ở Cornwall vào mùa hè này.

Đáp án: is going

Đáp án cần điền là: is going

Câu hỏi số 19:
Nhận biết

When______(the film/ start)?

Đáp án đúng là: does the film start

Câu hỏi:868650
Giải chi tiết

Diễn tả lịch trình, thời gian biểu => thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: When does the film start?

Tạm dịch: Khi nào bộ phim bắt đầu?

Đáp án: does the film start

Đáp án cần điền là: does the film start

Câu hỏi số 20:
Nhận biết

The earth_______(go) round the sun.

Đáp án đúng là: goes

Câu hỏi:868651
Giải chi tiết

Diễn tả chân lí, sự thật hiển nhiên => thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: The earth goes round the sun.

Tạm dịch: Trái đất quay quanh mặt trời.

Đáp án: goes

Đáp án cần điền là: goes

Câu hỏi số 21:
Nhận biết

Listen! My mother (sing)______ a song.

Đáp án đúng là: is singing

Câu hỏi:868652
Giải chi tiết

Listen!: Nghe này =>dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: Listen! My mother is singing a song.

Tạm dịch: Nghe! Mẹ tôi đang hát một bài hát.

Đáp án: is singing

Đáp án cần điền là: is singing

Câu hỏi số 22:
Nhận biết

Every night, we (go)______ to bed at 10 p.m.

Đáp án đúng là: go

Câu hỏi:868653
Giải chi tiết

Every night: mỗi đêm =>dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: Every night, we go to bed at 10 p.m.

Tạm dịch: Mỗi đêm, chúng tôi đều đi ngủ lúc 10 giờ tối.

Đáp án: go

Đáp án cần điền là: go

Câu hỏi số 23:
Nhận biết

Giang (like)_______ music but I (like)_______Math.

Đáp án đúng là: likes/like

Câu hỏi:868654
Giải chi tiết

Các động từ chỉ sở thích không có dạng tiếp diễn => chia thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: Giang likes music but I like Math.

Tạm dịch: Giang thích nhạc nhưng tôi thích Toán.

Đáp án: likes - like 

Đáp án cần điền là: likes/like

Câu hỏi số 24:
Nhận biết

Now, they (stay)______ in Hue.

Đáp án đúng là: are staying

Câu hỏi:868655
Giải chi tiết

Now: bây giờ => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: Now, they are staying in Hue.

Tạm dịch: Bây giờ, họ đang ở Huế.

Đáp án: are staying

Đáp án cần điền là: are staying

Câu hỏi số 25:
Nhận biết

My father (read)_______morning a newspaper in the morning.

Đáp án đúng là: reads

Câu hỏi:868656
Giải chi tiết

Diễn tả thói quen ở hiện tại => thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: My father reads morning a newspaper in the morning.

Tạm dịch: Cha tôi đọc một tờ báo vào buổi sáng.

Đáp án: reads

Đáp án cần điền là: reads

Câu hỏi số 26:
Nhận biết

Phong, An, Ha, and Lan (be)______close friends.

Đáp án đúng là: are

Câu hỏi:868657
Giải chi tiết

Tobe của danh từ số nhiều: are 

Câu hoàn chỉnh: Phong, An, Ha, and Lan are close friends.

Tạm dịch: Phong, An, Hà, và Lan là bạn thân.

Đáp án: are

Đáp án cần điền là: are

Câu hỏi số 27:
Nhận biết

It (be)_____ 10.00. We (learn)______ our lesson.

Đáp án đúng là: is/are learning

Câu hỏi:868658
Giải chi tiết

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói => thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: It is 10.00. We are learning our lesson.

Tạm dịch: Đã 10 giờ rồi. Chúng tôi đang học bài học của chúng tôi.

Đáp án: is/are learning

Đáp án cần điền là: is/are learning

Câu hỏi số 28:
Nhận biết

What______you (do)_____ now?

Đáp án đúng là: are/doing

Câu hỏi:868659
Giải chi tiết

Now: bây giờ => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: What are you doing now?

Tạm dịch: Bây giờ bạn đang làm gì?

Đáp án: are/doing

Đáp án cần điền là: are/doing

Câu hỏi số 29:
Nhận biết

________your mother __________ (walk) to work every day?

Đáp án đúng là: Does/walk

Câu hỏi:868660
Giải chi tiết

Every day: mỗi ngày => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: Does your mother walk to work every day?

Tạm dịch: Mẹ của bạn có đi bộ đi làm mỗi ngày không?

Đáp án: Does ... walk

Đáp án cần điền là: Does/walk

Câu hỏi số 30:
Nhận biết

They (not play)______soccer in the morning.

Đáp án đúng là: don't play/do not play

Câu hỏi:868661
Giải chi tiết

Diễn tả thói quen ở hiện tại => thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: They don't play/ do not play soccer in the morning.

Tạm dịch: Họ không chơi bóng đá vào buổi sáng.

Đáp án: don't play/ do not play

Đáp án cần điền là: don't play/do not play

Câu hỏi số 31:
Nhận biết

_________________(you/ study) at an elementary school?

Đáp án đúng là: Do you study

Câu hỏi:868662
Giải chi tiết

Diễn tả thói quen ở hiện tại => thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: Do you study at an elementary school?

Tạm dịch: Bạn học ở trường tiểu học không?

Đáp án: Do you study

Đáp án cần điền là: Do you study

Câu hỏi số 32:
Nhận biết

_________ (we/ have) any cheese in the fridge?

Đáp án đúng là: Do we have

Câu hỏi:868663
Giải chi tiết

Động từ "have" khi mang nghĩa "có" không được chia ở dạng tiếp diễn. 

Câu hoàn chỉnh: Do we have any cheese in the fridge?

Tạm dịch: Chúng ta có pho mát trong tủ lạnh không?

Đáp án: Do we have

Đáp án cần điền là: Do we have

Câu hỏi số 33:
Nhận biết

_________(Mrs. Smith/ drive) to work?

Đáp án đúng là: Does Mrs. Smith drive

Câu hỏi:868664
Giải chi tiết

Diễn tả thói quen ở hiện tại => thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: Does Mrs. Smith drive to work?

Tạm dịch: Bà Smith lái xe đi làm?

Đáp án: Does Mrs. Smith drive

Đáp án cần điền là: Does Mrs. Smith drive

Câu hỏi số 34:
Nhận biết

_________ (the train/ arrive) at eleven o'clock?

Đáp án đúng là: Does the train arrive

Câu hỏi:868665
Giải chi tiết

Diễn tả lịch trình, thời gian biểu => thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: Does the train arrive at eleven o'clock?

Tạm dịch: Tàu đến lúc mười một giờ phải không?

Đáp án: Does the train arrive

Đáp án cần điền là: Does the train arrive

Câu hỏi số 35:
Nhận biết

What_____ (you/ do) tonight?

Đáp án đúng là: are you doing

Câu hỏi:868666
Giải chi tiết

Diễn tả kế hoạch tương lai => thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: What are you doing tonight?

Tạm dịch: Bạn định làm gì tối nay?

Đáp án: are you doing

Đáp án cần điền là: are you doing

Câu hỏi số 36:
Nhận biết

He______ (always/complain). If he doesn't like the job, he should find a better one.

Đáp án đúng là: is always complaining

Câu hỏi:868667
Giải chi tiết

Diễn tả lời phàn nàn => thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: He is always complaining. If he doesn't like the job, he should find a better one.

Tạm dịch: Anh ấy luôn luôn phàn nàn. Nếu anh ấy không thích công việc đó, anh ấy nên tìm một công việc tốt hơn.

Đáp án: is always complaining

Đáp án cần điền là: is always complaining

Câu hỏi số 37:
Nhận biết

In many countries, the cost of food and bills______(rise).

Đáp án đúng là: is rising

Câu hỏi:868668
Giải chi tiết

Diễn tả điều đang xảy ra tại thời điểm nói => thì hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: In many countries, the cost of food and bills is rising.

Tạm dịch: Ở nhiều nước, chi phí thực phẩm và hóa đơn đang tăng.

Đáp án: is rising

Đáp án cần điền là: is rising

Câu hỏi số 38:
Nhận biết

Normally I______ (start) work at 8 o'clock, but I______(start) at 7 this week. We're busyat the moment.

Đáp án đúng là: start/am starting

Câu hỏi:868669
Giải chi tiết

Normally: thường => dấu hiệu nhận biết hiện tại đơn

At the moment: tại thời điểm này => dấu hiệu nhận biết hiện tại tiếp diễn

Câu hoàn chỉnh: Normally I start work at 8 o'clock, but I am starting at 7 this week. We're busyat the moment.

Tạm dịch: Thông thường tôi bắt đầu làm việc lúc 8 giờ, nhưng tuần này tôi bắt đầu làm lúc 7 giờ. Bây giờ chúng tôi đang bận.

Đáp án: start/am starting

Đáp án cần điền là: start/am starting

Câu hỏi số 39:
Nhận biết

I haven't got a car at the moment, so I_______(go) to work on the bus this week. Usually I_______(drive) to work.

Đáp án đúng là: am going/drive

Câu hỏi:868670
Giải chi tiết

This week: tuần này => thì hiện tại tiếp diễn

Usually: thường => thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: I haven't got a car at the moment, so I am going to work on the bus this week. Usually I drive to work.
Tạm dịch: Hiện tại tôi không có ô tô nên tôi đang đi đi làm bằng xe buýt tuần này. Thông thường tôi lái xe đi làm.

Đáp án: am going/drive

Đáp án cần điền là: am going/drive

Câu hỏi số 40:
Nhận biết

Sarah takes the train every day, does she? - Yes, she_______(always/take) the train.

Đáp án đúng là: always takes

Câu hỏi:868671
Giải chi tiết

Diễn tả thói quen ở hiện tại => thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: Sarah takes the train every day, does she? - Yes, she always takes the train.

Tạm dịch: Sarah đi tàu hàng ngày phải không? - Vâng, cô ấy luôn luônđi chuyến tàu.

Đáp án: always takes

Đáp án cần điền là: always takes

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com