Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 7: Rewrite the sentences without changing their meanings using the modal verbs in

Exercise 7: Rewrite the sentences without changing their meanings using the modal verbs in brackets.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

41. You are required to ask your parents for permission before going out. (must)

Đáp án đúng là: You must ask your parents for permission before going out

Câu hỏi:880779
Giải chi tiết

be required to = must + V nguyên thể: buộc phải làm gì
Tạm dịch: Bạn phải xin phép bố mẹ trước khi đi ra ngoài.
Đáp án You must ask your parents for permission before going out.

Đáp án cần điền là: You must ask your parents for permission before going out

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

42. You are not allowed to colour your hair. (mustn’t)

Đáp án đúng là: You mustn't colour your hair

Câu hỏi:880780
Giải chi tiết

are not allowed = mustn’t + V nguyên thể: cấm không được làm gì
Tạm dịch: Bạn nhất định không được nhuộm tóc.
Đáp án You mustn’t colour your hair.

Đáp án cần điền là: You mustn't colour your hair

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

43. It is not necessary for children to go to kindergarten. (not have to)

Đáp án đúng là: Children don't have to go to kindergarten

Câu hỏi:880781
Giải chi tiết

be not necessary = not have to + V nguyên thể: không phải làm gì
Tạm dịch: Trẻ em không cần thiết phải đi nhà trẻ.
Đáp án Children don’t have to go to kindergarten.

Đáp án cần điền là: Children don't have to go to kindergarten

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

44. It is a good idea for parents to try to understand their teenage children. (should)

Đáp án đúng là: Parents should try to understand their teenage children

Câu hỏi:880782
Giải chi tiết

a good idea = should + V nguyên thể: nên làm gì
Tạm dịch: Cha mẹ nên cố gắng hiểu con cái tuổi teen của họ.
Đáp án Parents should try to understand their teenage children.

Đáp án cần điền là: Parents should try to understand their teenage children

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

45. Women were responsible for all household chores in the past. (had to)

Đáp án đúng là: Women had to do all household chores in the past

Câu hỏi:880783
Giải chi tiết

be responsible for = have to + V nguyên thể: phải làm gì / có trách nhiệm làm gì. Dấu hiệu “in the past” => thì quá khứ đơn => had to
Tạm dịch: Phụ nữ phải làm tất cả các công việc gia đình trong quá khứ.
Đáp án Women had to do all household chores in the past.

Đáp án cần điền là: Women had to do all household chores in the past

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát