Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 2: Complete the sentences with the adjectives below, with or without a negative

Section 2: Complete the sentences with the adjectives below, with or without a negative prefix.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

honest

legal 

patient

polite

possible

safe

Đáp án đúng là: illegal

Câu hỏi:891465
Giải chi tiết

Question 9. illegal
Giải thích: illegal (adj) bất hợp pháp >< legal (Adj): hợp pháp
Tạm dịch: Cảnh sát đang điều tra một trang web chia sẻ tệp bất hợp pháp ở Philippines.

Đáp án cần điền là: illegal

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

9. Police are investigating an /tsTool/textbox?rel=62f1ccb87f8b9aa10e8b4568/tsTool/textbox?rel=62f1ccb87f8b9aa10e8b4568&type=answer file-sharing site in the Philippines.

Đáp án đúng là: impolite

Câu hỏi:891466
Giải chi tiết

Question 10. impolite
Giải thích: impolite (adj) bất lịch sự >< polite (adj) lịch sự
Tạm dịch: Anh ta thật bất lịch sự vì đã đến muộn bữa tối 1 tiếng đồng hồ

Đáp án cần điền là: impolite

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

10. It was very /tsTool/textbox?rel=62f1ccc47f8b9acf0b8b4569/tsTool/textbox?rel=62f1ccc47f8b9acf0b8b4569&type=answerof him to arrive an hour late for dinner.

Đáp án đúng là: impatient

Câu hỏi:891467
Giải chi tiết

Question 11. impatient
Giải thích: impatient (adj) thiếu kiên nhẫn, mất kiên nhẫn >< patient (adj) kiên nhẫn
Tạm dịch: Tôi trở nên rất thiếu kiên nhẫn nếu phải đợi một lúc mới tải về được

Đáp án cần điền là: impatient

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

11. I get very /tsTool/textbox?rel=62f1ccd27f8b9a2b118b4569/tsTool/textbox?rel=62f1ccd27f8b9a2b118b4569&type=answer if I have to wait more than a few minutes for a download.

Đáp án đúng là: unsafe

Câu hỏi:891468
Giải chi tiết

Question 12. unsafe
Giải thích: safe (adj) an toàn >< unsafe (adj) không an toàn
Tạm dịch: Bạn không cần phải trả trước cho buổi dã ngoại, có thể trả sau cũng được

Đáp án cần điền là: unsafe

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

12. You don’t have to pay before the excursion; it’s /tsTool/textbox?rel=62f1ccde7f8b9ab90e8b4569/tsTool/textbox?rel=62f1ccde7f8b9ab90e8b4569&type=answer to pay at the end.

Đáp án đúng là: unsafe

Câu hỏi:891469
Giải chi tiết

Question 13. unsafe
Giải thích: safe (adj) an toàn >< unsafe (adj) không an toàn
Tạm dịch: Bạn không được phép trèo lên tường, nó không an toàn đâu

Đáp án cần điền là: unsafe

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

13. You mustn’t climb on that wall; it’s /tsTool/textbox?rel=62f1cce87f8b9a9e098b4567/tsTool/textbox?rel=62f1cce87f8b9a9e098b4567&type=answer

Đáp án đúng là: honest

Câu hỏi:891470
Giải chi tiết

Question 14. honest
Giải thích: honest (adj) trung thực >< dishonest (adj) trung thực
Tạm dịch: Bạn có thể tin mọi thứ cô ấy bảo bạn, cô ấy hoàn toàn trung thực

Đáp án cần điền là: honest

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát