Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 4.  Find and correct the mistakes

Section 4.  Find and correct the mistakes

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Example: I am writing to apply the volunteer position at the local food bank. apply => apply for

Đáp án đúng là: since => for

Câu hỏi:893421
Giải chi tiết

Question 19. since => for
Giải thích: “since” và “for” thường được dùng trong thì hiện tại hoàn thành
- since + mốc thời gian quá khứ (từ lúc…)
VD: since January, since 1999, since I was young….
- for + khoảng thời gian (khoảng….)
VD: for 2 months, for a year, for ages, for a long time…..
Tạm dịch: Nó đã giúp mọi người ở các nước đang phát triển khoảng 50 năm

Đáp án cần điền là: since => for

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Example: I am writing to apply the volunteer position at the local food bank. apply => apply for

Đáp án đúng là: for => since

Câu hỏi:893422
Giải chi tiết

Question 20. for => since
Giải thích: “since” và “for” thường được dùng trong thì hiện tại hoàn thành
- since + mốc thời gian quá khứ (từ lúc…)
VD: since January, since 1999, since I was young….
- for + khoảng thời gian (khoảng….)
VD: for 2 months, for a year, for ages, for a long time…..
Tạm dịch: Nó đã giúp mọi người có việc làm từ năm 2001

Đáp án cần điền là: for => since

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Example: I am writing to apply the volunteer position at the local food bank. apply => apply for

Đáp án đúng là: has => have

Câu hỏi:893423
Giải chi tiết

Question 21. has => have
Giải thích: Chủ ngữ số nhiều “Their volunteers” dùng trợ động từ “have”
Tạm dịch: Các tình nguyện viên của họ đã giúp điều hành khu tạm trú cho người vô gia cư kể từ năm 1989

Đáp án cần điền là: has => have

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Example: I am writing to apply the volunteer position at the local food bank. apply => apply for

Đáp án đúng là: discover => discovered

Câu hỏi:893424
Giải chi tiết

Question 22. discover => discovered
Giải thích: Cấu trúc: S + has/have + Ved/V3
Tạm dịch: Các nhà khoa học của họ đã khám phá ra nhiều loại thuốc quan trọng

Đáp án cần điền là: discover => discovered

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

Example: I am writing to apply the volunteer position at the local food bank. apply => apply for

Đáp án đúng là: have => has

Câu hỏi:893425
Giải chi tiết

Question 23. have => has
Giải thích: Chủ ngữ số ít “It” dùng trợ động từ “has”
Cấu trúc: S + has/have + Ved/V3
Tạm dịch: Nó đã thuê các nhà khoa học từ khắp nơi trên thế giới đến làm việc tại trung tâm nghiên cứu của mình

Đáp án cần điền là: have => has

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com