Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 2: USE OF ENGLISH Section 3: Choose the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to

PART 2: USE OF ENGLISH

Section 3: Choose the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 5. It is time to fight ______________  street crime.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893591
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
fight for sb: chiến đấu vì ai đó
fight against sth: chiến đầu chống lại
Tạm dịch: Đã đến lúc phải chiến đầu chống lại tội phạm đường phố.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 6. This book is not only informative but also ______________ to read.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893592
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. delighting (adj) đem lại cảm giác vui, hạnh phúc
B. delighted (adj) cảm thấy vui, hạnh phúc
C. delightingly (adv) một cách thích thú
D. delightful (adv) hay, thú vị
Tạm dịch: Cuốn sách này không chỉ cung cấp thông tin bổ ích mà còn thú khi khi đọc.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 7. ______________ research has been carried out into the effects of the drug.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893593
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. Exhaustive (adj) toàn diện, đầy đủ
B. Exhausting (adj) gây mệt mỏi
C. Exhausted (adj) cảm thấy mệt mỏi
D. Exhaustion (n) sự mệt mỏi
Tạm dịch: Nghiên cứu toàn diện đã được thực hiện về tác dụng của thuốc.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 8. Bob Beamon's long-standing record for the long jump was eventually ______________ by a young athelete.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893594
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: be broke by sb: bị phá kỉ lục trước đó bởi ai
Tạm dịch: Kỷ lục lâu đời của Bob Beamon về môn nhảy xa cuối cùng đã bị phá kỉ lục bởi một vận động viên trẻ tuổi.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 9. An Olympic silver medal is a remarkable ______________ for one so young.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893595
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. achievement (n) thành tựu, thành tích
B. gain (v) đạt được
C. interest (n) sự hứng thú
D. benefit (n) lợi ích
Tạm dịch: Một huy chương bạc Olympic là một thành tích đáng chú ý đối với một người còn quá trẻ.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 10. Cinemagoers ______________  rice into the theater to eat while enjoying 'Famous Detective Conan: The Halloween Bride' on the condition that rice must be placed in a bowl

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893596
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: be allowed to do sth: được phép làm gì
Tạm dịch: Khán giả được phép đem cơm vào rạp để vừa ăn vừa thưởng thức 'Thám tử lừng danh Conan: Cô dâu Halloween' với điều kiện cơm phải đựng trong bát
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 11. I felt a hand ______________ my knee when I was going downstairs.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893597
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: feel/see/hear/watch/see + O + V(bare)/Ving
Tạm dịch: Tôi cảm thấy một bàn tay chạm đầu gối của tôi khi tôi đang đi xuống cầu thang
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 12. The teacher often has the students ______________ the answers on the whiteboard.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:893598
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc nhờ vả
Giải thích: has/have sb do sth: yêu cầu ai đó làm gì
Tạm dịch: Giáo viên thường yêu cầu học sinh viết câu trả lời trên bảng trắng.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 13. I said to him that I ______________ him the week after.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893599
Giải chi tiết

Kiến thức: Tương lai trong quá khứ
Giải thích: will + V(bare) => would + V (bare): chỉ tương lai trong quá khứ
Tạm dịch: Tôi đã nói với anh ấy rằng tôi sẽ đã gặp anh ấy vào tuần sau.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 14. She said that World War II ______________ in Europe on September 1, 1939 when Germany invaded Poland.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:893600
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu gián tiếp
Giải thích: Không lùi thì khi thuật lại một sự việc lịch sử mà giữ nguyên thì quá khứ đơn
Tạm dịch: Cô ấy nói rằng Thế chiến II đã bắt đầu ở Châu Âu vào ngày 1 tháng 9 năm 1939 khi Đức xâm chiếm Ba Lan.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 15. He served four years in jail for killing a man.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893601
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
jail (n) tù
A. cell (n) tế bào
B. prison (n) tù
C. captivity (n) giữ, nuôi nhốt
D. freedom (n) sự tư do
Tạm dịch: Anh ta đã ngồi tù bốn năm vì tội giết một người đàn ông.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 16. He was brought up by his aunt after his parents passed away in a crash.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893602
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: be brought up by sb: được nuôi dưỡng bởi ai
A. look after: chăm sóc
B. raised: nuôi nấng
C. took care of: chăm sóc
D. fed: cho ăn
Tạm dịch: Anh được dì của mình nuôi dưỡng sau khi cha mẹ anh qua đời trong một vụ tai nạn.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 17. There was a fire in the building, but thankfully no one was hurt.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893603
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
thankfully (adv) may thay
A. ungratefully (adv) một cách vô ơn
B. unfortunately (adv) thật không may
C. fortunately (adv) may thay
D. gratefully (adv) một cách biết ơn
Tạm dịch: Có một đám cháy trong tòa nhà, nhưng rất may không có ai bị thương.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 18. I'm determined to get this piece of work done today.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893604
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
A. decisive (adj) quyết đoán
B. reluctantly (adv) một cách miễn cưỡng
C. willing (adj) sẵn sàng
D. hesitant (adj) chần chừ
Tạm dịch: Tôi quyết tâm hoàn thành công việc này ngày hôm nay.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 19. Using sunscreen when you are young helps you to have healthy skin in late years.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:893605
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ dễ gây nhầm lẫn
Giải thích:
late (adj) muộn => later (adj) sau đó
Tạm dịch: Sử dụng kem chống nắng khi còn trẻ giúp bạn có làn da khỏe mạnh khi những năm sau đó.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 20. Pete asked me if could I solve the last math problem given by our teacher the previous day.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:893606
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu gián tiếp
Giải thích:
Cấu trúc với dạng câu hỏi Yes/No
S + asked/wondered + if/whether + S + V (lùi thi)
Tạm dịch: Pete hỏi tôi liệu tôi có thể giải bài toán cuối cùng do giáo viên của chúng tôi đưa ra ngày hôm trước không.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com