Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 3. Combine the sentences using defining relative clause.

Section 3. Combine the sentences using defining relative clause.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

13. The noodle fan is a portable fan. It can be attached to chopsticks to cool noodles for you.

Đáp án đúng là: The noodle fan is a portable fan which can be attached to chopsticks to cool noodles for you

Câu hỏi:893803
Giải chi tiết

Question 13. The noodle fan is a portable fan that/which can be attached to chopsticks to cool noodles for you.
Giải thích: Dùng đại từ quan hệ “which/that” đằng sau danh từ chỉ vật “fan”
Tạm dịch: Quạt mì là loại quạt cầm tay cái mà có thể gắn vào đũa để làm mát mì cho bạn.

Đáp án cần điền là: The noodle fan is a portable fan which can be attached to chopsticks to cool noodles for you

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

14. This invention is a cup. The cup has a phone holder built into its lid.

Đáp án đúng là: This invention is a cup which has a phone holder built into its lid

Câu hỏi:893804
Giải chi tiết

Question 14. This invention is a cup which/that has a phone holder built into its lid.
Giải thích: Dùng đại từ quan hệ “which/that” đằng sau danh từ chỉ vật “a cup”
Tạm dịch: Sáng chế này là một chiếc cốc cái mà có giá đỡ điện thoại được tích hợp trên nắp của nó

Đáp án cần điền là: This invention is a cup which has a phone holder built into its lid

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

15. The sleeping hoody is a special hoody. It can be turned to a pillow.

Đáp án đúng là: The sleeping hoody is a special hoody which can be turned to a pillow

Câu hỏi:893805
Giải chi tiết

Question 15. The sleeping hoody is a special hoody which/that can be turned to a pillow
Giải thích: Dùng đại từ quan hệ “which/that” đằng sau danh từ chỉ vật “hoody”
Tạm dịch: Áo khoác ngủ là một một cái áo khoác có mũ đặc biệt cái mà có thể xoay thành gối.

Đáp án cần điền là: The sleeping hoody is a special hoody which can be turned to a pillow

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

16. People will love this invention. They like to walk on grass.

Đáp án đúng là: People who like to walk on grass will love this invention

Câu hỏi:893806
Giải chi tiết

Question 16. People who like to walk on grass will love this invention.
Giải thích: Dùng đại từ quan hệ “who” đằng sau danh từ chỉ người “people” theo cấu trúc: who + V
Tạm dịch: Những người thích đi bộ trên cỏ sẽ thích phát minh này.

Đáp án cần điền là: People who like to walk on grass will love this invention

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

17. You can use the napping pillow in the office. There isn’t room to lay down in the office.

Đáp án đúng là: You can use the napping pillow in the office where there isn’t room to lay down

Câu hỏi:893807
Giải chi tiết

Question 17. You can use the napping pillow in the office where there isn’t room to lay down.
Giải thích: Dùng đại từ quan hệ “where đằng sau danh từ chỉ địa điểm “the office” theo cấu trúc where + S + V
Tạm dịch: Bạn có thể sử dụng gối ngủ trưa trong văn phòng nơi không có chỗ để nằm.

Đáp án cần điền là: You can use the napping pillow in the office where there isn’t room to lay down

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com