Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 2: USE OF

PART 2: USE OF ENGLISH                                       

Section 3: Choose the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 5. Jeff offered ______________ how to breakdance.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894308
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: offer to do sth: yêu cầu/đề nghị làm gì
Tạm dịch: Jeff đề nghị chỉ cho tôi nhảy breakdance
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 6. Whenever I ______________ with my friends, we often go shopping or to the coffee shops.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894309
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. go running: chạy bộ
B. play games: chơi game
C. hang out: ra ngoài tụ tập
D. relaxing (adj) làm cho thư giãn, thoải mái
Tạm dịch: Bất cứ khi nào tôi đi chơi với bạn bè, chúng tôi thường đi mua sắm hoặc đến các quán cà phê.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 7. I like ______________ in newspapers, but sometimes they are so difficult that I can’t find all the answers.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894310
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. doing crossword puzzles: giải câu đố
B. reading: đọc
C. making puzzles: tạo ra câu đố
D. to play role-playing games: trò chơi nhập vai
Tạm dịch: Tôi thích giải ô chữ trên báo, nhưng đôi khi chúng khó đến mức tôi không thể tìm ra tất cả câu trả lời.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 8. Oliver ______________ heavy metal music. It gives him a headache.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894311
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. really likes: cực thích
B. loves: yêu
C. enjoys: thích, tận hưởng
D. doesn’t like: không thích
Tạm dịch: Oliver không thích nhạc heavy metal. Nó khiến anh ta đau đầu.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 9. My friend’s sister would like ______________ karate at school because she wants to be stronger and more self-confident.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894312
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: would like to do sth = want to do sth: muốn làm gì
do karate: tập võ karate
Tạm dịch: Em gái của bạn tôi muốn tập karate ở trường vì cô ấy muốn mạnh mẽ hơn và tự tin hơn.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 10. My favorite activity on a camping trip is ______________. I enjoy taking a gentle paddle around a lake or along a river.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894313
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. canoeing: chèo ca-nô
B. swimming: bơi
C. going on a bike ride: đạp xe
D. running: chạy bộ
Tạm dịch: Hoạt động yêu thích của tôi trong chuyến đi cắm trại là chèo thuyền. Tôi thích chèo thuyền nhẹ nhàng quanh hồ hoặc dọc theo dòng sông.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 11. I ______________ to take up snowboarding when I went to stay with my uncle in the mountains.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894314
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. offered: đề nghị/yêu cầu làm gì
B. enjoyed: thích làm gì
C. decided: quyết định làm gì
D. couldn’t stand: ghét làm gì
Tạm dịch: Tôi quyết định đi trượt tuyết khi tôi đến ở với chú tôi trên núi.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 12. My dad doesn’t like ______________. He says it’s ridiculous to sit around a table and act like someone or something else, or pretending to fight goblins and dragons.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894315
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. solving puzzles: giải câu đố
B. doing aerobics: tập thể dục nhịp điệu
C. hanging out: ra ngoài tụ tập
D. role-playing games: trò chơi nhập vai
Tạm dịch: Bố tôi không thích trò chơi nhập vai. Anh ấy nói thật nực cười khi ngồi quanh bàn và hành động như một ai đó hay một thứ gì đó khác hoặc giả vờ chiến đấu với yêu tinh và rồng
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 13. We ______________ to go bungee jumping, but then I just couldn’t find the courage to do it.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894316
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. offered: đề nghị làm gì
B. arranged: sắp xếp làm gì
C. liked: thích làm gì
D. refused: từ chối làm gì
Tạm dịch: Chúng tôi đã sắp xếp để đi nhảy bungee, nhưng sau đó tôi không thể tìm thấy can đảm để thực hiện nó.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 14. I really like ______________. It helps to build strong bones and muscles, and it doesn’t cost much. All you need is comfortable shoes.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894317
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. running: chạy bộ
B. singing karaoke: hát karaoke
C. riding a bike: đạp xe
D. canoeing: chèo ca-nô
Tạm dịch: Tôi thực sự thích chạy bộ. Nó giúp xây dựng xương và cơ chắc khỏe mà không tốn nhiều tiền. Tất cả những gì bạn cần là một đôi giày thoải mái.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 15. We arranged to have a picnic by the lake yesterday, but it was raining heavily.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894318
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: arrange to do sth = plan to do sth: thu xếp, dự định làm gì
Tạm dịch: Chúng tôi đã sắp xếp để có một buổi dã ngoại bên hồ vào ngày hôm qua, nhưng trời mưa rất lớn.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 16. Jessica can’t stand listening to rock music. She finds it very loud and aggressive.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894319
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: can’t stand = really hate: không chịu đựng được, ghét làm điều gì
Tạm dịch: Jessica không thể chịu được khi nghe nhạc rock. Cô ấy thấy nó rất ồn ào và hung dữ.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 17. Adam refused to go on a bike ride with us because he had to focus on studying for his coming

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894320
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích: refuse to do sth: từ chối làm gì >< agree to do sth: đồng ý làm gì
Tạm dịch: Adam từ chối đi xe đạp với chúng tôi vì anh ấy phải tập trung vào việc học cho sắp tới
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 18. My sister doesn’t mind walking in the rain. She says the sound of the rain is soothing and relaxing.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894321
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích: doesn’t mind + Ving: không ngại làm gì
>< be annoyed at doing sth: cảm thấy khó chịu khi làm gì
Tạm dịch: Em gái tôi không ngại đi bộ dưới mưa. Cô ấy nói rằng âm thanh của mưa rất êm dịu và thư giãn.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 19. My brother isn’t really interested on cliff diving, but his girlfriend enjoys it.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894322
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
Be interest in sth: hứng thú với việc gì
Sửa: on => in
Tạm dịch: Anh trai tôi không thực sự quan tâm đến việc lặn vách đá, nhưng bạn gái của anh ấy thích nó.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 20. Bob promised picking me up on Saturday night to the concert, but then he changed his mind.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894323
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
promise to do sth: hứa làm gì
Sửa: picking => to pick
Tạm dịch: Bob hứa sẽ đón tôi vào tối thứ Bảy tới buổi hòa nhạc, nhưng sau đó anh ấy đã thay đổi quyết định.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 21. Student A: “What do you think of aerobics?”  - Student B: “______________”

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894324
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Học sinh A: "Bạn nghĩ gì về thể dục nhịp điệu?" - Học sinh B: “______________”
A. Tôi không có nó.
B. Tôi không nghĩ về nó.
C. Tôi đã không làm điều đó.
D. Tôi không thực sự thích nó.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 22. Student A: “Do you want to go to the movie theater tonight?  - Student B: “ ______________”

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894325
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Học sinh A: “Bạn có muốn đến rạp chiếu phim tối nay không? - Học sinh B: “______________”
A. Xin lỗi, tôi phải giúp mẹ.
B. Tôi thích đến rạp chiếu phim.
C. Làm ơn đi.
D. Không, tôi không muốn.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 23. Student A: “Let’s go ice skating after school.” - Student B: “______________”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894326
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Học sinh A: “Hãy đi trượt băng sau giờ học.” - Học sinh B: “______________”
A. Thực ra, tôi không phiền.
B. Ý tưởng tuyệt vời.
C. Không, tôi không.
D. Tôi không quan tâm đến.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát