Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

PART 2: USE OF ENGLISHSection 3: Choose the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to

PART 2: USE OF ENGLISH

Section 3: Choose the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 5. The shopping mall sells clothes with ______________ quality than the market.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894414
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: good (adj) tốt => better (adj) tốt hơn
Cấu trúc: be + adj + than
Tạm dịch: Trung tâm thương mại bán quần áo với chất lượng tốt hơn so với chợ.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 6. This smartphone comes with a full two-year ______________. That means if the item becomes faulty, it can be repaired or replaced within two years.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894415
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. warranty (n) bảo hành
B. sale (n) doanh thu
C. service (n) dịch vụ
D. quality (n) chất lượng
Tạm dịch: Điện thoại thông minh này đi kèm với bảo hành hai năm đầy đủ. Điều đó có nghĩa là nếu mặt hàng bị lỗi, nó có thể được sửa chữa hoặc thay thế trong vòng hai năm.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 7. I like shopping for clothes ______________. By choosing to buy second-hand clothing items instead of brand new ones, you can reduce waste and help the planet.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894416
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. on sales: để bán, giảm giá
B. at shopping malls: trung tâm mua sắm
C. from local stores: cửa hàng địa phương
D. at thrift stores: cửa hàng bán đồ cũ
Tạm dịch: Tôi thích mua sắm quần áo ở cửa hàng tiết kiệm. Bằng cách chọn mua các mặt hàng quần áo cũ thay vì đồ mới, bạn có thể giảm lãng phí và giúp ích cho hành tinh.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 8. Do you have a ______________ laptop? This one costs too much.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894417
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: Dựa vào nghĩa, sử dụng cấu trúc so sánh kém: less + adj
Tạm dịch: Bạn có một máy tính xách tay ít tốn kém hơn? Cái này tốn quá nhiều.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 9. These trainers are ______________ of all three that I have tried on.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894418
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: Dựa vào nghĩa, sử dụng cấu trúc so sánh nhất: the most + adj (dài)
Tạm dịch: Những huấn luyện viên này là người thoải mái nhất trong số ba huấn luyện viên mà tôi đã thử.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 10. I got this handbag half price when it was ______________ last month.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894419
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. in stores: trong cửa hàng
B. in offer (không có cụm này, chỉ có on offer: rao bán)
C. on sale: để bán, giảm giá
D. on service ( cụm đúng: in service: trong thời gian phục vụ)
Tạm dịch: Tôi đã nhận được chiếc túi xách này giảm giá một nửa khi nó được giảm giá vào tháng trước.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 11. We can only take the item back if you still have the ______________.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894420
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. warranty (n) bảo hành
B. order (n) sự đặt hàng
C. receiver (n) người nhận
D. receipt (n) hóa đơn
Tạm dịch: Chúng tôi chỉ có thể nhận lại hàng nếu bạn vẫn còn hóa đơn
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 12. We offer top- ______________ products at affordable prices.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894421
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: top-quality: chất lượng cao
Tạm dịch: Chúng tôi cung cấp các sản phẩm chất lượng hàng đầu với giá cả phải chăng.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 13. I don’t know much about computers, so I asked the assistant for a little ______________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894422
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: ask for advice/help/suggestion: hỏi xin lời khuyên, lời gợi ý làm gì
Tạm dịch: Tôi không biết nhiều về máy tính, vì vậy tôi đã nhờ trợ lý cho một chút lời khuyên
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 14. Which is ______________ when you shop for clothes, style or quality?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894423
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích: Dựa vào nghĩa, sử dung cấu trúc so sánh hơn
Tạm dịch: Cái nào quan trọng hơn khi bạn mua sắm quần áo, kiểu dáng hay chất lượng?
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 15. All camera equipment is on sale today and tomorrow. You can get up to 50% discount.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894424
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
be on sale: đang bán, giảm giá
A. được cung cấp với giá giảm
B. rẻ nhất
C. trên kệ
D. có sẵn tại cửa hàng
Tạm dịch: Tất cả các thiết bị máy ảnh được bán hôm nay và ngày mai. Bạn có thể nhận được chiết khấu lên đến 50%.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 16. The printer has just stopped working. Can you repair it for me?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894425
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: repair (v) sửa chữa
A. fix (v) sửa
B. restart (v) khởi động lại
C. refund (v) hoàn tiền
D. return (v) trở lại
Tạm dịch: Máy in vừa ngừng hoạt động. Bạn có thể sửa chữa nó cho tôi?
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 17. Don’t forget to disconnect the charger when the battery is full.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894426
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
disconnect (v) ngắt kết nối
A. restart (v) khởi động lại
B. plug in (v) kết nối
C. unplug (v) ngắt kết nối
D. turn down (v) vặn nhỏ lại (âm thanh, nhiệt độ..)
Tạm dịch: Đừng quên ngắt kết nối bộ sạc khi pin đầy.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 18. My phone overheats when I play online games. What should I do?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894427
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích: overheats (v) quá nóng = Đáp án A,B,C >< cool down (v) lạnh/nguội dần xuống
Tạm dịch: Điện thoại của tôi quá nóng khi tôi chơi trò chơi trực tuyến. Tôi nên làm gì?
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 19. If your camera is still on warranty, we will repair the faulty parts free of charge.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894428
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
Sửa: on => under
be under warranty: trong thời hạn bảo hành
Tạm dịch: Nếu máy ảnh của bạn vẫn còn bảo hành, chúng tôi sẽ sửa chữa các bộ phận bị lỗi miễn phí.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 20. My sister often says she dresses up much trendy than me, but I think she has no sense of style.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894429
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc so sánh
Giải thích:
Sửa: much trendy => much more trendy
cấu trúc so sánh: more + adj (dài) + than
Tạm dịch: Em gái tôi thường nói rằng cô ấy ăn mặc hợp thời trang hơn tôi nhiều, nhưng tôi nghĩ cô ấy không có phong cách riêng.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 21. Student A: “What do you spend most of your money on?” - Student B: “______________”

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894430
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huóng giao tiếp
Giải thích:
Học sinh A: "Bạn tiêu hầu hết tiền của mình vào việc gì?" - Học sinh B: “______________”
A. Tôi không có nhiều tiền tiêu vặt.
B. Tôi thường tiêu rất nhiều tiền.
C. Quần áo và phụ kiện, tất nhiên.
D. Tôi thường mua sắm quần áo vào cuối tuần
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 22. Customer: “I’d like to speak to the manager, please? - Sales assistant: “______________”

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894431
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huóng giao tiếp
Giải thích:
Khách hàng: “Tôi muốn nói chuyện với người quản lý, làm ơn? - Trợ lý bán hàng: “______________”
A. Chắc chắn rồi, vui lòng chờ một chút.
B. Cảm ơn vì đã gọi điện.
C. Bạn đang nói chuyện với ai?
D. Không, bạn sẽ không.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 23. Store assistant: “What’s wrong with your computer?” - Customer: “______________”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894432
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huóng giao tiếp
Giải thích:
Trợ lý cửa hàng: "Máy tính của bạn bị gì vậy?" - Khách hàng: "______________"
A. Tôi đã mua nó ngày hôm qua.
B. Màn hình trống.
C. Tôi muốn mua một máy tính mới.
D. Máy tính của tôi tốn rất nhiều tiền.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát