Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

USE OF ENGLISHSection 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the

USE OF ENGLISH

Section 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 10: Reducing gender ____ improves productivity and economic growth of a nation.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894473
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. equality (n) sự công bằng
B. inequality (n) sự không công bằng
C. possibility (n) khả năng xảy ra
D. rights (n) quyền
Tạm dịch: Giảm sự bất bình đẳng giới thính cải thiện năng suất và tăng trưởng kinh tế của một quốc gia.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 11: The ____ of women in the labour market in Iceland is one of the highest in the world.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894474
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. participate (v) tham gia
B. participating (v-ing) tham gia
C. participation (n) sự tham gia
D. participated (v-ed) tham gia
Chỗ trống cần điền là danh từ theo cấu trúc: The + n + of + n
Tạm dịch: Sự tham gia của phụ nữ trong thị trường lao động ở Iceland là một trong những mức cao nhất trên thế giới.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 12: Married wwoman should be encouraged ______________ a career off their preference

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894475
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: encourage to do sth: khuyến khích làm gì
Tạm dịch: Phụ nữ đã kết hôn nên được khuyến khích theo đuổi một nghề nghiệp ngoài sở thích của họ
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 13: Women are likely to become trouble-makers _________ they are too talkative

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894476
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ nối
Giải thích:
A. and: và
B. so: vì vậy
C. because: bởi vì
D. but: nhưng
Tạm dịch: Người phụ nữ có khả năng trở thành kẻ gây rắc rối vì họ nói quá nhiều
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 14: It is important that men should share household tasks ______________ their wives

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894477
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: share something with somebody: chia sẻ cái gì với ai
Tạm dịch: Điều quan trọng là đàn ông nên chia sẻ các công việc gia đình với vợ của họ
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 15: Through a joint project involving the World Bank, UNICEF ____ to help the government provide all children with textbooks at the beginning of each school year.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894478
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. hopes to do sth: hi vọng làm gì
B. want to do sth: muốn làm gì
C. plans to do sth: dự định làm gì
D. investigate sth: điều tra cái gì
UNICEF là một tổ chức duy nhất => động từ chia số ít (loại B,D)
Dựa vào nghĩa => loại C
Tạm dịch: Thông qua một dự án chung với Ngân hàng Thế giới, UNICEF hi vọng giúp chính phủ cung cấp sách giáo khoa cho tất cả trẻ em vào đầu mỗi năm học.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 16: The least equal country in the world for women, ranking 145th, was Yemen, where only 55% of women can read and only 6% ____ college.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894479
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: attend college: học đại học
Tạm dịch: Quốc gia kém bình đẳng nhất trên thế giới về phụ nữ, xếp thứ 145, là Yemen, nơi chỉ có 55% phụ nữ biết đọc và chỉ 6% học đại học.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 17: Who ________ all the candies? The box is empty.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894480
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì hiện tại hoàn thành cho sự việc đã xảy ra nhưng không nói rõ cụ thể thời gian
Khi “who” đứng làm chủ ngữ => động từ chia số ít
Tạm dịch: Ai đã ăn hết cả kẹo rồi? Hộp trống không à.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 18: He has played football ________ he was a child.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894481
Giải chi tiết

Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
since + mốc thời gian/mệnh đề thời gian quá khứ
For + khoảng thời gian
Tạm dịch: Anh ấy đã chơi bóng đá từ khi anh ấy là một đứa trẻ.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 19: They ________ a lot of bikes.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894482
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì hiện tại hoàn thành cho sự việc đã xảy ra nhưng không nói rõ cụ thể thời gian
Tạm dịch: Họ đã bán nhiều xe đạp
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 20: Since 2009, Iceland has been the global ____ in gender equality.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894483
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. leader (n) nhà lãnh đạo, người/vật dẫn đầu
B. leads (v-s) dẫn dắt
C. leading (adj) dẫn đầu, (n) khoảng trắng giữa các dòng văn bản
D. lead (n) lợi thế
Tạm dịch: Kể từ năm 2009, Iceland đã là quốc gia dẫn đầu toàn cầu về bình đẳng giới.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 21: Female firefighters are sometimes the targets of laughter and anger from the coworkers and local people.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894484
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
A. reasons (n) lý do
B. sources (n) nguồn
C. directions (n) hướng
D. victims (n) nạn nhân
Tạm dịch: Những nữ nhân viên cứu hỏa đôi khi là mục tiêu của tiếng cười và sự giận dữ từ đồng nghiệp và người dân địa phương.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 22: Wage discrimination affects women negatively.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894485
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: affect (v) tác động, ảnh hưởng
A. motivates (v) thúc đẩy
B. influences (v) ảnh hưởng
C. encourages (v) khuyến khích
D. affords (v) đủ tiền làm gì
Tạm dịch: Phân biệt đối xử về tiền lương ảnh hưởng tiêu cực đến phụ nữ.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 23: The United Kingdom has made a remarkable progress in gender equality.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894486
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Remarkable (adj) đáng kể
A. insignificant (adj) không đáng kể
B. impressive (adj) ấn tượng
C. notable (adj) đáng chú ý
D. famous (adj) nổi tiếng
Tạm dịch: Vương quốc Anh đã đạt được một tiến bộ vượt bậc về bình đẳng giới.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

healthcare..

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894487
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
A. deprived of: bị tách khỏi, bị tước bỏ
B. furnished with (v) được trang bị
C. equipped with (v) được trang bị
D. supplied with (v) được cung cấp
Tạm dịch: Cả hai giới phải được cung cấp các quyền bình đẳng về giáo dục, việc làm và
chăm sóc sức khỏe..
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 25: In the past, woman were often passive and dependent on their husband

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894488
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ sở hữu
Giải thích:
Sửa: woman => women
Tạm dịch: Trước đây, người phụ nữ thường thụ động và phụ thuộc vào chồng.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 26: A lot of people think that marriage women shouldn’t pursue a career.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894489
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ dễ gây nhầm lẫn
Giải thích:
Married women: phụ nữ kết hôn
Sửa: marriage => married
Tạm dịch: Nhiều người nghĩ rằng phụ nữ đã kết hôn không nên tiếp tục sự nghiệp.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 27: Some people are preferring chess, but I don’t understand that game

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894490
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Không dùng thì tiếp diễn với các động từ “like/love/want/hate..”
Sửa: are preferring => prefer
Tạm dịch: Một số người thích cờ vua hơn, nhưng tôi không hiểu trò chơi đó
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Section 8: Choose the correct word or phrase

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894491
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động xảy ra mang tính tạm thời
Tạm dịch: Tôi đang làm việc tại thư viện địa phương vào mùa hè
Chọn am working.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 28: I /tsTool/dropdown?rel=6336550877ae5fa6698b4567/tsTool/dropdown?rel=6336550877ae5fa6698b4567&type=answer at the local library for the summer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894492
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra xung quanh thời điểm nói
Tạm dịch: Rose sắp đến trường rồi vì vậy cô ấy không thể nghe điện thoại
Chọn is getting.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 29: Rose /tsTool/dropdown?rel=6336551f77ae5fec718b4567/tsTool/dropdown?rel=6336551f77ae5fec718b4567&type=answer ready for school, so she can’t come to the phone

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894493
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả hành động xảy ra thường xuyên
Tạm dịch: Bạn có luyện chơi đàn pinao 2 tiếng mỗi ngày không?
Chọn Do you practice.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát