Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

USE OF ENGLISHSection 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the

USE OF ENGLISH

Section 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 10: New telephone lines allow faster data _______________ by fax or modern.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894525
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. calculation (n) sự tính toàn
B. transmission (n) sự truyền sự dẫn truyền
C. entertainment (n) sự giải trí
D. development (n) sự phát triển
Tạm dịch: Các đường dây điện thoại mới cho phép truyền dữ liệu nhanh hơn bằng fax hoặc hiện đại.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 11: _________________ is used for making exact copies of documents.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894526
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. Computer (n) máy tính
B. Printer (n) máy in [A printer allows a user to send documents from a computer network to be printed on the device]
C. Photocopier (n) máy photo [A photocopy machine makes duplicate copies of a physical document without being connected to a computer network.]
D. Camcorder (n) máy thu ghi hình
Tạm dịch: Máy photocopy được sử dụng để tạo bản sao chính xác của tài liệu.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 12: Internet cafes allow you ________ your web-based e-mail account

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894527
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: allow sb to do sth: cho phép ai làm gì
Tạm dịch: Quán cà phê Internet cho phép bạn bạn truy cập vào web bằng email cá nhân
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 13: I __________able to play tennis since I ________my arm

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894528
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: S + V (present perfect ) + since + S + V (past simple)
Tạm dịch: Tôi không thể chơi tennis vì tôi gãy tay
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 14: A number of political prisoners _______ since Independent Day

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894529
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
since Independent Day [since + mốc thời gian quá khứ] => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
Dựa vào nghĩa => sử dụng cấu trúc câu bị động
Tạm dịch: Một số tù nhân chính trị được ân xá kể từ Ngày độc lập
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 15: The program must be new. I _________ it before

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894530
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: “never…before” => cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành
Tạm dịch: Chương trình này chắc hẳn là chương trình mới. Tôi chưa bao giờ xem trước đây
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 16: For a cleaner and greener community, everyone should ______ the amount of trash and take care of our environment.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894531
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. increase (v) tăng
B. reduce (v) giảm
C. contribute (v) + to: góp phần, đóng góp
D. ignore (v) làm ngơ
Tạm dịch: Vì một cộng đồng xanh và sạch hơn, mọi người nên giảm lượng rác và quan tâm đến môi trường của chúng ta.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 17: University students are willing to get involved in helping the old and _________ people.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894532
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. childlike (adj) ngây thơ, thuần khiết (mang tính tích cực)
B. childish (adj) giống như trẻ con , thiếu suy nghĩ, chưa trưởng thành (mang nghĩa tiêu cực)
C. children (n) bọn trẻ, lũ trẻ
D. childless (adj) vô sinh
Tạm dịch: Sinh viên đại học sẵn sàng tham gia giúp đỡ những người già và người vô sinh
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 18: Contract is _______ connecting students with volunteer organisation abroad.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894533
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. in place of: là nơi của
B. in charge of: có vai trò, đảm nhận
C. in case of: trong trường hợp
D. in danger of: gặp nguy hiểm
Tạm dịch: Hợp đồng là có vai trò kết nối sinh viên với tổ chức tình nguyện ở nước ngoài.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 19: When you get involved in a volunteer project, you are able to ___________ your knowledge into practice.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894534
Giải chi tiết

Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: put (something) into practice: thực hiện, đưa cái gì vào thực tế
Tạm dịch: Khi bạn tham gia vào một dự án tình nguyện, bạn có thể đưa kiến thức của bạn vào thực tế.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 20: Volunteers can work with many __________ children who were harmed by Agent Orange in childcare centers.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894535
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. parentless (adj) không có bố mẹ
B. disable (adj) khuyết tật
C. poor (adj) nghèo
D. homeless (adj) vô gia cư
Tạm dịch: Các tình nguyện viên có thể làm việc với nhiều trẻ em khuyết tật người mà bị tổn hại bởi chất độc da cam tại các trung tâm chăm sóc trẻ em.
Chọn B.
s

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 21: He’s planning to release his new solo single album about New Year.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894536
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Release (v) phát hành
A. put out (v) phát hành, công khai
B. set free : đặt miễn phí
C. imprison (v) bỏ tù
D. come out (v) được phát hành, được xuất bản
Tạm dịch: Anh ấy đang lên kế hoạch phát hành album đơn solo mới của mình về năm mới.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 22: This game show has attracted many participants since it was aired in 2015.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894537
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
A. breathed (v) thở
B. impacted (v) tác động
C. introduced (v) giới thiệu
D. broadcast (v) lên sóng
Tạm dịch: Game show này đã thu hút rất nhiều người tham gia kể từ khi được phát sóng vào năm 2015.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 23: Hector Berlioz was one of the most prominent composers of the Romantic period.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894538
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích: prominent (adj): nổi bật
A. classical (adj) cổ điển, kinh điển
B. unknown (adj) vô danh
C. prolific (adj) phong phú, đa dạng
D. modern (adj) hiênj đại
Tạm dịch: Hector Berlioz là một trong những nhà soạn nhạc nổi bật nhất của thời kỳ Lãng mạn.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 24: The new star always appears with a lovely affected smile on her lips, but no one realises it.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894539
Giải chi tiết

Kiến thức: : Từ trái nghĩa
Giải thích:
Affected (adj) giả tạo, không tự nhiên
A. natural (adj) tự nhiên
B. artificial (adj) nhân tạo
C. dishonest (adj) không trung thực
D. charming (adj) lôi cuốn
Tạm dịch: Ngôi sao mới luôn xuất hiện với nụ cười giả tạo, nhưng không ai nhận ra điều đó.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 25: I decided to change jobs because my boss made me working overtime

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894540
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: make sb do sth: khiến ai đó làm gì
Tạm dịch: Tôi quyết định thay đổi công việc vì sếp bắt tôi phải làm thêm giờ
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 26: If the software is not compatible with the operating system, the computer may fail on function and shut without warning.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894541
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ dễ gây nhầm lẫn
Giải thích:
Shut (v) đóng
Shut down (v) tắt nguồn
Tạm dịch: Nếu phần mềm không tương thích với hệ điều hành, máy tính có thể không hoạt động và tắt mà không có cảnh báo.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 27: Before you leave, please duplicate that tile by make a copy on the CD-ROM.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:894542
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: make => making
Sau giới từ => động từ ở dạng “Ving”
Tạm dịch: Trước khi bạn rời đi, vui lòng sao chép ô đó bằng cách tạo một bản sao trên đĩa CD-ROM.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Bobby: Well, a microwave is used to cook or heat food.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:894543
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
Alex: _______________________________
Bobby: Chà, lò vi sóng được dùng để nấu hoặc hâm nóng thức ăn.
Câu hỏi gián tiếp: Could you tell me + từ để hỏi + S+ V
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Peter: Let me see, since September 2003.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:894544
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích: since September 2003 ( since + mốc thời gian quá khứ) dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành => Dùng “how long + has/have + S + Ved/V3”
Tạm dịch:
Sam: Bạn đã học ở trường này bao lâu rồi?
Peter: Để tôi xem, kể từ tháng 9 năm 2003.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

- Jack: __________________________

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:894545
Giải chi tiết

Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Giải thích:
- Rose: Bạn phải làm gì nếu bạn không muốn nghe thấy âm thanh?
- Jack: __________________________
A. Nhấn nút tắt âm thanh.
B. Nhấn nút âm lượng.
C. Nhấn nút chọn chương trình.
D. Nhấn nút tắt nguồn.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát