Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Put the verbs in the brackets into the correct tense (the future simple ‘will’ or ‘going to’

Put the verbs in the brackets into the correct tense (the future simple ‘will’ or ‘going to’ future).

1. 

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

- A: Have you got any plans for tomorrow?

Đáp án đúng là: am going to

Câu hỏi:895080
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần cho dự định, kế hoạch
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch:
A. Bạn có kế hoạch gì cho ngày mai chưa?
B. Rồi. Mình định đi thăm ông bà
Chọn am going to.

Đáp án cần điền là: am going to

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

- A: Why is she studying Spanish?

Đáp án đúng là: is going to

Câu hỏi:895081
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần cho dự định, kế hoạch
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch:
A. Tại sao cô ấy đang học tiếng Tây Ban Nha
B. Cô ấy định đi du lịch đến Tây Ban Nha
Chọn is going to.

Đáp án cần điền là: is going to

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

- A: We’re thirsty.

Đáp án đúng là: will

Câu hỏi:895082
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn cho quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch:
A. Chúng tôi khát nước
B. Đợi ở đây. Tôi sẽ đi lấy nước
Chọn will.

Đáp án cần điền là: will

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

- John: Did you remember to bring that book I lent you?

Đáp án đúng là: will bring

Câu hỏi:895083
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn cho quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch:
John: Bạn có nhớ là phải mang sách tôi cho bạn mượn không?
Paul: Ồ, tôi xin lỗi nhé. Tôi sẽ mang vào ngày mai
Chọn will bring.

Đáp án cần điền là: will bring

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

- Sally: Do you know what to buy your sister for her birthday?

Đáp án đúng là: am going to buy

Câu hỏi:895084
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần cho dự định, kế hoạch
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch:
Sally: Bạn có biết phải mua gì cho chị gái hôm sinh nhật chưa?
Tom: Rồi nhé. Tôi định mua cho chị ý quyền sách về làm vườn
Chọn am going to buy.

Đáp án cần điền là: am going to buy

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

- Elizabeth: There’s someone at the door.

Đáp án đúng là: will go

Câu hỏi:895085
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn cho quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch:
- Elizabeth: Có ai đó ở cửa ra vào
- Mark: Tôi sẽ đi và xem đó là ai
Chọn will go.

Đáp án cần điền là: will go

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. 

Đáp án đúng là: is going to open

Câu hỏi:895086
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần cho dự định, kế hoạch
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch:
David: Bạn có biết Mark địnhmowr một cửa hàng ở trung tâm thị trấn không?
Linda: Thật á? Loại cửa hàng như thế nào?
Chọn is going to open.

Đáp án cần điền là: is going to open

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

- Linda: Really? What type of shop?

Đáp án đúng là: will take

Câu hỏi:895087
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn cho quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Tàu chạy nhanh hơn xe buýt. – OK, vậy tôi sẽ đi tàu
Chọn will take.

Đáp án cần điền là: will take

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

8.  The train is faster than the bus. - OK, I (take) /tsTool/textbox?rel=631e8b527f8b9a6b468b4567/tsTool/textbox?rel=631e8b527f8b9a6b468b4567&type=answer the train.

Đáp án đúng là: will go

Câu hỏi:895088
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn cho quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Có một vụ tai nạn nghiêm trọng trên đường đến sân vận đông – OK, vậy tôi sẽ đi đường khác
Chọn will go.

Đáp án cần điền là: will go

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

9.  There’s a big traffic jam on the motorway to the stadium. - OK, I (go) /tsTool/textbox?rel=631e8b5f7f8b9a8a3f8b4568/tsTool/textbox?rel=631e8b5f7f8b9a8a3f8b4568&type=answer another way.

Đáp án đúng là: am going to buy

Câu hỏi:895089
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần cho dự định, kế hoạch
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Chọn am going to buy.

Đáp án cần điền là: am going to buy

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

10. Do you know what to buy your dad for his birthday? - Yes, I (buy) /tsTool/textbox?rel=631e8b6f7f8b9a90468b4568/tsTool/textbox?rel=631e8b6f7f8b9a90468b4568&type=answer a watch.

Đáp án đúng là: will bring

Câu hỏi:895090
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn cho quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Bạn có mang sách của tôi không? – Xin lỗi, mình quyên mất. Mình sẽ mang chúng vào ngày mai
Chọn will bring.

Đáp án cần điền là: will bring

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

11. Did you bring my books? - Sorry, I forgot. I (bring) /tsTool/textbox?rel=631e8b7f7f8b9abb708b4568/tsTool/textbox?rel=631e8b7f7f8b9abb708b4568&type=answer them tomorrow.

Đáp án đúng là: are going to start

Câu hỏi:895091
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần cho dự định, kế hoạch
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch: Vợ tôi và tôi định sẽ bắt đầu kinh doanh. Chúng tôi định mở cửa hàng quần áo nhỏ
Chọn are going to start.

Đáp án cần điền là: are going to start

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

12. My wife and I (start) /tsTool/textbox?rel=631e8b8f7f8b9a513a8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8b8f7f8b9a513a8b4567&type=answer a new business. We’re planning to open an antiques shop.

Đáp án đúng là: will open

Câu hỏi:895092
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra lời yêu cầu làm gì đó cho ai
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Bạn đang cầm quá nhiều đồ. Tôi sẽ mở cửa giúp bạn
Chọn will open.

Đáp án cần điền là: will open

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

13. You’re carrying too much. I (open) /tsTool/textbox?rel=631e8b9f7f8b9a9e428b4567/tsTool/textbox?rel=631e8b9f7f8b9a9e428b4567&type=answer the door for you.

Đáp án đúng là: is going to rain

Câu hỏi:895093
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra dự đoán có căn cứ, bằng chứng ở hiện tại
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch: Nhìn những đám mây kìa – trời sẽ mưa trong vài phút nữa
Chọn is going to rain.

Đáp án cần điền là: is going to rain

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

- A: What do you want for lunch?

Đáp án đúng là: will have

Câu hỏi:895094
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn cho dự đoán/quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch:
A. Bạn muốn ăn gì cho bữa trưa?
B: Mình nghĩ mình sẽ ăn gà và một ít salad
Chọn will have.

Đáp án cần điền là: will have

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

- A: Josh has come back from England.

Đáp án đúng là: am going to see

Câu hỏi:895095
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra dự định, kế hoạch trong tương lai
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch:
A. Josh sẽ trở lại Anh
B. Mình biết mà. Mình định đi gặp cậu ấy sau ngày hôm nay
Chọn am going to see.

Đáp án cần điền là: am going to see

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

17.

Đáp án đúng là: are going to get

Câu hỏi:895096
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra dự định, kế hoạch trong tương lai
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch:
A: Costas và tôi định sẽ kết hôn vào tháng 4
B: Thật á? Chúc mừng nhé
Chọn are going to get

Đáp án cần điền là: are going to get

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

- A: Have you decided where to go on holiday?

Đáp án đúng là: am going to travel

Câu hỏi:895097
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra dự định, kế hoạch trong tương lai
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch:
A: Bạn đã quyết định đi du lịch ở đâu chưa?
B: Rồi, mình sẽ đi du lịch vòng quanh châu Âu
Chọn am going to travel.

Đáp án cần điền là: am going to travel

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

A: Would you like something to drink?

Đáp án đúng là: will have

Câu hỏi:895098
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch:
A. Bạn có muốn gì ạ?
B: Cho mình một cốc nước cam ạ
Chọn will have.

Đáp án cần điền là: will have

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

B: I /tsTool/textbox?rel=631e8bf87f8b9a19438b4567/tsTool/textbox?rel=631e8bf87f8b9a19438b4567&type=answer(have) a glass of orange juice, please.

Đáp án đúng là: am going to travel

Câu hỏi:895099
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra dự định, kế hoạch trong tương lai
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch: Mùa hè tới, tôi sẽ đi New York. Chị gái tôi sống ở đó và cô ấy đã mua vé cho tôi để ăn mừng sinh nhật tôi
Chọn am going to travel.

Đáp án cần điền là: am going to travel

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

20. Next summer, I /tsTool/textbox?rel=631e8c087f8b9a4f408b4568/tsTool/textbox?rel=631e8c087f8b9a4f408b4568&type=answer (travel) to New York. My sister lives there and she bought me a plane ticket for my birthday.

Đáp án đúng là: will take

Câu hỏi:895100
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Trời càng ngày càng lạnh. Tôi sẽ mang áo khoác theo!
Chọn will take.

Đáp án cần điền là: will take

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

21. It's getting cold. I /tsTool/textbox?rel=631e8c137f8b9ab93d8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8c137f8b9ab93d8b4567&type=answer (take) my coat!

Đáp án đúng là: will go

Câu hỏi:895101
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Bạn định đi xem phim à? Đợi mình tí nhé. Mình đi với!
Chọn will go.

Đáp án cần điền là: will go

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

22. Are you going to the cinema? Wait for me. I /tsTool/textbox?rel=631e8c207f8b9a553d8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8c207f8b9a553d8b4567&type=answer (go) with you!

Đáp án đúng là: aren't going to study

Câu hỏi:895102
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra kế hoạch, dự định
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch: Jane và Tom sẽ không học y năm tới. Jane định học tiếng Pháp còn Tom sẽ nghỉ 1 năm
Chọn aren’t going to study/is going to study/ is going to take.

Đáp án cần điền là: aren't going to study

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

22. Are you going to the cinema? Wait for me. I /tsTool/textbox?rel=631e8c207f8b9a553d8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8c207f8b9a553d8b4567&type=answer (go) with you!

Đáp án đúng là: is going to study

Câu hỏi:895103
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra kế hoạch, dự định
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch: Jane và Tom sẽ không học y năm tới. Jane định học tiếng Pháp còn Tom sẽ nghỉ 1 năm
Chọn aren’t going to study/is going to study/ is going to take.

Đáp án cần điền là: is going to study

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

22. Are you going to the cinema? Wait for me. I /tsTool/textbox?rel=631e8c207f8b9a553d8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8c207f8b9a553d8b4567&type=answer (go) with you!

Đáp án đúng là: is going to take

Câu hỏi:895104
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra kế hoạch, dự định
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch: Jane và Tom sẽ không học y năm tới. Jane định học tiếng Pháp còn Tom sẽ nghỉ 1 năm
Chọn aren’t going to study/is going to study/ is going to take.

Đáp án cần điền là: is going to take

Câu hỏi số 26:
Thông hiểu

23. Jane and Tom /tsTool/textbox?rel=631e8c487f8b9a7e458b4567/tsTool/textbox?rel=631e8c487f8b9a7e458b4567&type=answer (not/study) medicine next year. Jane /tsTool/textbox?rel=631e8c5b7f8b9add448b4567/tsTool/textbox?rel=631e8c5b7f8b9add448b4567&type=answer (study) French and Tom /tsTool/textbox?rel=631e8c697f8b9a44408b4567/tsTool/textbox?rel=631e8c697f8b9a44408b4567&type=answer (take) a gap year.

Đáp án đúng là: will help

Câu hỏi:895105
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra lời yêu cầu làm gì đó cho ai
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Bà Simons, những cái túi này dường như khá nặng. Cháu sẽ giúp bà cầm chúng nhé
Chọn will help.

Đáp án cần điền là: will help

Câu hỏi số 27:
Thông hiểu

24. Mrs. Simons, those bags seem quite heavy. I /tsTool/textbox?rel=631e8c787f8b9a59408b4567/tsTool/textbox?rel=631e8c787f8b9a59408b4567&type=answer(help) you carry them.

Đáp án đúng là: is going to rain

Câu hỏi:895106
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra dự đoán có căn cứ, bằng chứng ở hiện tại
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch: Nhìn những đám mây đen kia. Tôi nghĩ trời sắp mưa rồi
Chọn is going to rain.

Đáp án cần điền là: is going to rain

Câu hỏi số 28:
Thông hiểu

25. Look at those black clouds. I think it /tsTool/textbox?rel=631e8c837f8b9a5f3e8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8c837f8b9a5f3e8b4567&type=answer (rain).

Đáp án đúng là: will phone

Câu hỏi:895107
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Chào Joe. Tôi sẽ gọi điện cho bạn ngay khi tôi về nhà!
Chọn will phone.

Đáp án cần điền là: will phone

Câu hỏi số 29:
Thông hiểu

26. Bye Joe. I /tsTool/textbox?rel=631e8c907f8b9ad9408b4567/tsTool/textbox?rel=631e8c907f8b9ad9408b4567&type=answer (phone) you as soon as I arrive home!

Đáp án đúng là: are you going to do

Câu hỏi:895108
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để hỏi/trả lời về dự định, kế hoạch
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Chọn are you going to do/am going to visit.

Đáp án cần điền là: are you going to do

Câu hỏi số 30:
Thông hiểu

26. Bye Joe. I /tsTool/textbox?rel=631e8c907f8b9ad9408b4567/tsTool/textbox?rel=631e8c907f8b9ad9408b4567&type=answer (phone) you as soon as I arrive home!

Đáp án đúng là: am going to visit

Câu hỏi:895109
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để hỏi/trả lời về dự định, kế hoạch
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Chọn are you going to do/am going to visit.

Đáp án cần điền là: am going to visit

Câu hỏi số 31:
Thông hiểu

- Anne: "I don't have enough money to pay for my lunch."

Đáp án đúng là: will lend

Câu hỏi:895110
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch:
Anne: Tôi không có đủ tiền trả tiền ăn trưa cho bạn
Peter: Tôi sẽ cho bạn mượn tiền
Chọn will lend.

Đáp án cần điền là: will lend

Câu hỏi số 32:
Thông hiểu

- Peter: " I /tsTool/textbox?rel=631e8d017f8b9a503c8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8d017f8b9a503c8b4567&type=answer (lend) you some."

Đáp án đúng là: will phone

Câu hỏi:895111
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Nhìn kìa! Có một đám khói từ máy in – Bạn tắt nó đi và tôi sẽ gọi nhân viên an toàn của công ty
Chọn will phone.

Đáp án cần điền là: will phone

Câu hỏi số 33:
Thông hiểu

29. Look! There's smoke coming out of the photocopier. -You turn it off and I /tsTool/textbox?rel=631e8d197f8b9a95398b4568/tsTool/textbox?rel=631e8d197f8b9a95398b4568&type=answer (phone) the safety officer.

Đáp án đúng là: is going to fall

Câu hỏi:895112
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra dự đoán có căn cứ, bằng chứng ở hiện tại
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch: Coi chừng! Cây đó sắp đổ đến nơi rồi!
Chọn is going to fall.

Đáp án cần điền là: is going to fall

Câu hỏi số 34:
Thông hiểu

30. Be careful! That tree /tsTool/textbox?rel=631e8d287f8b9aa5488b4568/tsTool/textbox?rel=631e8d287f8b9aa5488b4568&type=answer(fall).

Đáp án đúng là: will be

Câu hỏi:895113
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để diễn tả thực tế xảy ra ở tương lai
Cấu trúc: will + V(bare)
Tạm dịch: Bài kiểm tra sẽ diên ra vào 7/6
Chọn will be.

Đáp án cần điền là: will be

Câu hỏi số 35:
Thông hiểu

31. The English test /tsTool/textbox?rel=631e8d377f8b9aff338b4567/tsTool/textbox?rel=631e8d377f8b9aff338b4567&type=answer (be) on June 7th.

Đáp án đúng là: will ask

Câu hỏi:895114
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Cô ý xinh đẹp quá! Tôi sẽ mời cô ấy ra ngoài vào thứ 7 tới
Chọn will ask.

Đáp án cần điền là: will ask

Câu hỏi số 36:
Thông hiểu

A: Oh! I haven’t got enough money to pay!

Đáp án đúng là: will lend

Câu hỏi:895115
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch:
A. Oh! Tôi không có đủ tiền để trả
B: Đừng lo. Mình sẽ cho bạn mượn một chút tiền
Chọn will lend.

Đáp án cần điền là: will lend

Câu hỏi số 37:
Thông hiểu

A: Why are you switching on the TV?

Đáp án đúng là: am going to watch

Câu hỏi:895116
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra kế hoạch, dự định
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch:
A. Tại sao bạn chuyển kênh TV thế?
B. Mình định xem bóng đá
Chọn am going to watch.

Đáp án cần điền là: am going to watch

Câu hỏi số 38:
Thông hiểu

B: I /tsTool/textbox?rel=631e8d647f8b9a474b8b4568/tsTool/textbox?rel=631e8d647f8b9a474b8b4568&type=answer (watch) a football match.

Đáp án đúng là: will have

Câu hỏi:895117
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Bạn thích trà hay cà phê hơn? – Tôi sẽ uống ca phê
Chọn will have.

Đáp án cần điền là: will have

Câu hỏi số 39:
Thông hiểu

35. Would you prefer tea or coffee?- I /tsTool/textbox?rel=631e8d737f8b9a10428b4567/tsTool/textbox?rel=631e8d737f8b9a10428b4567&type=answer (have) some coffee, please.

Đáp án đúng là: will get

Câu hỏi:895118
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Đầu tôi đau. Ngồi xuống và tôi sẽ cho bạn viên thuốc giảm đau
Chọn will get.

Đáp án cần điền là: will get

Câu hỏi số 40:
Thông hiểu

A: Why do you want so many oranges?

Đáp án đúng là: am going to

Câu hỏi:895119
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra kế hoạch, dự định
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch:
A: Tại sao bạn muốn nhiều cam thế?
B: Mình định làm nước cam
Chọn am going to.

Đáp án cần điền là: am going to

Câu hỏi số 41:
Thông hiểu

38. A: It's really hot in here.

Đáp án đúng là: will put on

Câu hỏi:895120
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch:
A. Ở đây nóng thế
B. Mình sẽ bật điều hòa
Chọn will put on.

Đáp án cần điền là: will put on

Câu hỏi số 42:
Thông hiểu

B: I /tsTool/textbox?rel=631e8da27f8b9a443d8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8da27f8b9a443d8b4567&type=answer (put on) the air-conditioning.

Đáp án đúng là: will be

Câu hỏi:895121
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra dự đoán cá nhân của người nói
Tạm dịch: Philpp sẽ 15 tuổi vào thứ 4 tới
Chọn will be.

Đáp án cần điền là: will be

Câu hỏi số 43:
Thông hiểu

39. Philipp/tsTool/textbox?rel=631e8db07f8b9a6c3d8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8db07f8b9a6c3d8b4567&type=answer (be) 15 next Wednesday.

Đáp án đúng là: is going to throw

Câu hỏi:895122
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra kế hoạch, dự định
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch: Marvin định tổ chức tiệc vào tuần tới
Chọn is going to throw.

Đáp án cần điền là: is going to throw

Câu hỏi số 44:
Thông hiểu

40. Marvin /tsTool/textbox?rel=631e8dbe7f8b9a1d3f8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8dbe7f8b9a1d3f8b4567&type=answer (throw) a party next week.

Đáp án đúng là: will sneeze

Câu hỏi:895123
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng tương lai đơn để đưa ra dự đoán theo ý nghĩ chủ quan của người nói
Tạm dịch: Ôi không! Tôi nghĩ là tôi sẽ hắt xì
Chọn will sneeze.

Đáp án cần điền là: will sneeze

Câu hỏi số 45:
Thông hiểu

41. Oh no! I think I /tsTool/textbox?rel=631e8dce7f8b9a383f8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8dce7f8b9a383f8b4567&type=answer (sneeze).

Đáp án đúng là: will go

Câu hỏi:895124
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Tôi cảm thấy rất mệt. Tôi nghĩ là tôi sẽ đi ngủ
Chọn will go.

Đáp án cần điền là: will go

Câu hỏi số 46:
Thông hiểu

A: Would you like to come to my house for dinner and talk about this?

Đáp án đúng là: will bring

Câu hỏi:895125
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch:
A: Bạn có muốn đến nhà tôi ăn tối và thảo luận về điều đó không?
B: Ý tưởng hay. Mình sẽ mang một chút rượu
Chọn will bring.

Đáp án cần điền là: will bring

Câu hỏi số 47:
Thông hiểu

B: Good idea. I /tsTool/textbox?rel=631e8de77f8b9a26438b4568/tsTool/textbox?rel=631e8de77f8b9a26438b4568&type=answer(bring) some wine.

Đáp án đúng là: am going to buy

Câu hỏi:895126
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra kế hoạch, dự định
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch: Mình vừa quyết định. Mình sẽ mua một cái ô tô mới
Chọn am going to buy.

Đáp án cần điền là: am going to buy

Câu hỏi số 48:
Thông hiểu

44. I've just decided. I /tsTool/textbox?rel=631e8df77f8b9a6d408b4567/tsTool/textbox?rel=631e8df77f8b9a6d408b4567&type=answer (buy) a new car.

Đáp án đúng là: am going to stay

Câu hỏi:895127
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai gần để đưa ra kế hoạch, dự định
Cấu trúc: be going to + V(bare)
Tạm dịch: Tối nay, mình định ở nhà. Tôi đã thuê một video
Chọn am going to stay.

Đáp án cần điền là: am going to stay

Câu hỏi số 49:
Thông hiểu

45. Tonight, I /tsTool/textbox?rel=631e8e067f8b9a7c3f8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8e067f8b9a7c3f8b4567&type=answer (stay) home. I've rented a video.

Đáp án đúng là: will give

Câu hỏi:895128
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì tương lai đơn để đưa ra lời hứa
Cấu trúc: will + V (bare)
Tạm dịch: Bạn sẽ cho tôi mượn $10 chứ? Mình hứa sẽ trả tiền vào ngày mai
Chọn will give.

Đáp án cần điền là: will give

Câu hỏi số 50:
Thông hiểu

46. Will you lend me $10? I promise I /tsTool/textbox?rel=631e8e127f8b9a2e428b4567/tsTool/textbox?rel=631e8e127f8b9a2e428b4567&type=answer (give) it back to you tomorrow.

Đáp án đúng là: will help

Câu hỏi:895129
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng will + V trong câu điều kiện loại 1
Tạm dịch: Nếu bạn gặp bất kì vấn đề gì, mình sẽ giúp bạn
Chọn will help.

Đáp án cần điền là: will help

Câu hỏi số 51:
Thông hiểu

47. If you have any problem, don't worry. I /tsTool/textbox?rel=631e8e207f8b9aca498b4568/tsTool/textbox?rel=631e8e207f8b9aca498b4568&type=answer (help) you.

Đáp án đúng là: won't arrive

Câu hỏi:895130
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng will + V trong câu điều kiện loại 1
Tạm dịch: Nếu bạn đi taxi, bạn sẽ không đến đúng giờ
Chọn won’t arrive.

Đáp án cần điền là: won't arrive

Câu hỏi số 52:
Thông hiểu

48. If you don’t take a taxi, you /tsTool/textbox?rel=631e8e2e7f8b9a8f3d8b4567/tsTool/textbox?rel=631e8e2e7f8b9a8f3d8b4567&type=answer (not arrive) on time.

Đáp án đúng là: will give

Câu hỏi:895131
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì tương lai đơn trong câu chứa từ nối “as soon as” theo cấu trúc
S + will + V(bare) as soon as (ngay khi) + S + V(present perfect)
Tạm dịch: Bạn có thể giúp tôi cái này không? Tôi không hiểu – Mình sẽ giúp bạn khi bạn làm xong
Chọn will give.

Đáp án cần điền là: will give

Câu hỏi số 53:
Thông hiểu

49. Can you help me with this? I don't understand. -I /tsTool/textbox?rel=631e8e3e7f8b9ab6408b4568/tsTool/textbox?rel=631e8e3e7f8b9ab6408b4568&type=answer (give) you a hand as soon as I've finished this.

Đáp án đúng là: will suffer

Câu hỏi:895132
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng will + V trong câu điều kiện loại 1
Tạm dịch: Chuyên gia nói rằng Trái đất sẽ chịu ảnh hưởng nghiêm trọng nếu chúng ta tiếp tục gây ô nhiễm
Chọn will suffer.

Đáp án cần điền là: will suffer

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát