Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 4: Rewrite the sentences in the passive – use the “by” agent only when

Section 4: Rewrite the sentences in the passive – use the “by” agent only when necessary.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

39. He didn’t find his files.

Đáp án đúng là: His files were found by him

Câu hỏi:895177
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc: was/were + PII + (by S)
his files => dùng động từ tobe “were” cho danh từ số nhiều
Tạm dịch: Anh ấy không tìm thấy tệp của mình.
Chọn His files were found by him.

Đáp án cần điền là: His files were found by him

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

40. He washed his car on Sunday.

Đáp án đúng là: His car was washed by him on Sunday

Câu hỏi:895178
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc: was/were + PII + (by S)
his car => dùng động từ tobe “was” cho danh từ số ít
Tạm dịch: Anh ấy rửa xe vào Chủ nhật.
Chọn His car was washed by him on Sunday.

Đáp án cần điền là: His car was washed by him on Sunday

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

41. I didn’t paint the whole room.

Đáp án đúng là: The whole room wasn't painted by me

Câu hỏi:895179
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc: was/were + PII + (by S)
the whole room => dùng động từ tobe “was” cho danh từ số ít
Tạm dịch: Tôi không sơn toàn bộ căn phòng.
Chọn The whole room wasn’t painted by me.

Đáp án cần điền là: The whole room wasn't painted by me

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

42. My grandfather repaired the old clock.

Đáp án đúng là: The old clock was repaired by my grandfather

Câu hỏi:895180
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc: was/were + PII + (by S)
the old clock => dùng động từ tobe “was” cho danh từ số ít
Tạm dịch: Ông tôi sửa đồng hồ cũ.
Chọn The old clock was repaired by my grandfather.

Đáp án cần điền là: The old clock was repaired by my grandfather

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

43. John took a lot of photos at the party.

Đáp án đúng là: A lot of photos was taken at the party by John

Câu hỏi:895181
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc: was/were + PII + (by S)
a lot of photos => dùng động từ tobe “were” cho danh từ số nhiều
Tạm dịch: John đã chụp rất nhiều ảnh trong bữa tiệc.
Chọn A lot of photos was taken at the party by John.

Đáp án cần điền là: A lot of photos was taken at the party by John

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

44. Richard broke the window.

Đáp án đúng là: The window was broken by Richard

Câu hỏi:895182
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc: was/were + PII + (by S)
the window => dùng động từ tobe “was” cho danh từ số ít
Tạm dịch: Richard đã phá vỡ cửa sổ.
Chọn The window was broken by Richard.

Đáp án cần điền là: The window was broken by Richard

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

45. The detective solved the case.

Đáp án đúng là: The case was solved by the detective

Câu hỏi:895183
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc: was/were + PII + (by S)
the case => dùng động từ tobe “was” cho danh từ số ít

Tạm dịch: Các thám tử đã giải quyết vụ án.
Chọn The case was solved by the detective.

Đáp án cần điền là: The case was solved by the detective

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

46. I didn’t make my bed this morning.

Đáp án đúng là: My bed wasn't made by me this morning

Câu hỏi:895184
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc: was/were + PII + (by S)
My bed => dùng động từ tobe “was” cho danh từ số ít
Tạm dịch: Tôi chưa dọn giường sáng nay.
Chọn My bed wasn’t made by me this morning.

Đáp án cần điền là: My bed wasn't made by me this morning

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

47. They bought the tickets yesterday.

Đáp án đúng là: The tickets were bought yesterday

Câu hỏi:895185
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc: was/were + PII + (by S)
the tickets => dùng động từ tobe “were” cho danh từ số nhiều
Tạm dịch: Họ đã mua vé ngày hôm qua.
Chọn The tickets were bought yesterday.

Đáp án cần điền là: The tickets were bought yesterday

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

48. The Smith drove the children to school.

Đáp án đúng là: The children were driven to school by the Smith

Câu hỏi:895186
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc: was/were + PII + (by S)
the children => dùng động từ tobe “were” cho danh từ số nhiều
Tạm dịch: Gia đình nhà Smith chở lũ trẻ đến trường.
Chọn The children were driven to school by the Smith.

Đáp án cần điền là: The children were driven to school by the Smith

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

49. Someone stole his wallet.

Đáp án đúng là: His wallet was stolen

Câu hỏi:895187
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc: was/were + PII + (by S)
His wallet => dùng động từ tobe “was” cho danh từ số ít
Tạm dịch: Ai đó đã lấy trộm ví của anh ấy.
Chọn His wallet was stolen.

Đáp án cần điền là: His wallet was stolen

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

50. Slaves built these pyramids.

Đáp án đúng là: These pyramids were built by slaves

Câu hỏi:895188
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc: was/were + PII + (by S)
Slaves => dùng động từ tobe “were” cho danh từ số nhiều
Tạm dịch: Nô lệ đã xây dựng các kim tự tháp này.
Chọn These pyramids was built by slaves.

Đáp án cần điền là: These pyramids were built by slaves

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát