Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 3: Change the sentences from passive to active:

Section 3: Change the sentences from passive to active:

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

31. My tooth was pulled out by the dentist.

Đáp án đúng là: The dentist pulled out my tooth

Câu hỏi:895223
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Ved/V2 + O
Cấu trúc BĐ: O + was/were + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Nha sĩ đã nhổ răng của tôi
Chọn The dentist pulled out my tooth.

Đáp án cần điền là: The dentist pulled out my tooth

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

32. Who was that parcel delivered by?

Đáp án đúng là: Who delivered that parcel?

Câu hỏi:895224
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Ved/V2 + O
Cấu trúc BĐ: O + was/were + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Ai đã giao bưu kiện đó ?
Chọn Who delivered that parcel?.

Đáp án cần điền là: Who delivered that parcel?

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

33. Breakfast is served at 7 o’clock by the waitress.

Đáp án đúng là: The waitress serves breakfast at 7 o'clock

Câu hỏi:895225
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Vs/es + O
Cấu trúc BĐ: O + is/am/are + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Nhân viên phục vụ phục vụ món breakfat lúc 7 giờ
Chọn The waitress serves breakfast at 7 o’clock.

Đáp án cần điền là: The waitress serves breakfast at 7 o'clock

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

34. Who was the prize given to?

Đáp án đúng là: Who did they give the prize to?

Câu hỏi:895226
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Ved/V2 + O
Cấu trúc BĐ: O + was/were + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Giải thưởng được trao cho ai?
Chọn Who(m) did they give the prize to?.

Đáp án cần điền là: Who did they give the prize to?

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

35. He was sent out of the classroom by the teacher.

Đáp án đúng là: The teacher sent him out of the classroom.

Câu hỏi:895227
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Ved/V2 + O
Cấu trúc BĐ: O + was/were + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: . Anh ta đã bị giáo viên đuổi ra khỏi lớp học.
Chọn The teacher sent him out of the classroom.

Đáp án cần điền là: The teacher sent him out of the classroom.

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

36. The new sports center will be opened by the mayor next month.

Đáp án đúng là: The mayor will open the new sports center next month

Câu hỏi:895228
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + will + V(bare) + O
Cấu trúc BĐ: O + will + be + Ved/V3 + (by S)

Tạm dịch: Thị trưởng sẽ mở trung tâm thể thao mới vào tháng tới.
Chọn The mayor will open the new sports center next month.

Đáp án cần điền là: The mayor will open the new sports center next month

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

37. The mail is opened by the secretary every morning.

Đáp án đúng là: The secretary opens the mail every morning

Câu hỏi:895229
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Vs/es + O
Cấu trúc BĐ: O + is/am/are + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Thư ký mở thư mỗi buổi sáng
Chọn The secretary opens the mail every morning.

Đáp án cần điền là: The secretary opens the mail every morning

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

38. The dog is walked by Jimmy every day.

Đáp án đúng là: Jimmy walks the dog every day

Câu hỏi:895230
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Vs/es + O
Cấu trúc BĐ: O + is/am/are + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Jimmy dắt chó đi dạo mỗi ngày
Chọn Jimmy walks the dog every day.

Đáp án cần điền là: Jimmy walks the dog every day

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

39. The results are going to be announced on Friday.

Đáp án đúng là: They are going to announce the results on Friday

Câu hỏi:895231
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + is/am/are + going to + V(bare) + O
Cấu trúc BĐ: O + is/am/are + going to + be + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Họ sẽ xem kết quả vào thứ Sáu
Chọn They are going to announce the results on Friday.

Đáp án cần điền là: They are going to announce the results on Friday

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

40. The windows are cleaned every week.

Đáp án đúng là: They clean the windows every week

Câu hỏi:895232
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Vs/es + O
Cấu trúc BĐ: O + is/am/are + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Họ lau cửa sổ hàng tuần
Chọn They clean the windows every week.

Đáp án cần điền là: They clean the windows every week

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

41. A new book is going to be published by him.

Đáp án đúng là: He is going to publish a new book

Câu hỏi:895233
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + is/am/are + going to + V(bare) + O
Cấu trúc BĐ: O + is/am/are + going to + be + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Anh ấy sẽ xuất bản một cuốn sách mới
Chọn He is going to publish a new book.

Đáp án cần điền là: He is going to publish a new book

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

42. Was the contract signed?

Đáp án đúng là: Did they signed the contract

Câu hỏi:895234
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Ved/V2 + O
Cấu trúc BĐ: O + was/were + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Họ đã ký hợp đồng chưa ?.
Chọn Did they signed the contract?.

Đáp án cần điền là: Did they signed the contract

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

43. The books weren't returned.

Đáp án đúng là: They didn’t return the book

Câu hỏi:895235
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Ved/V2 + O
Cấu trúc BĐ: O + was/were + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Họ không trả lại sách
Chọn They didn’t return the book.

Đáp án cần điền là: They didn’t return the book

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

44. The pupils were punished by the teacher.

Đáp án đúng là: The teacher punished the pupils

Câu hỏi:895236
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Ved/V2 + O
Cấu trúc BĐ: O + was/were + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Giáo viên đã phạt các học sinh.
Chọn The teacher punished the pupils.

Đáp án cần điền là: The teacher punished the pupils

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

45. Smoking is not allowed in this hotel.

Đáp án đúng là: They don’t allow people to smoke in this hotel

Câu hỏi:895237
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Vs/es + O
Cấu trúc BĐ: O + is/am/are + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Họ không cho phép mọi người hút thuốc trong khách sạn này.
Chọn They don’t allow people to smoke in this hotel.

Đáp án cần điền là: They don’t allow people to smoke in this hotel

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

46. He was given a new contract last year.

Đáp án đúng là: They gave him a new contract last year

Câu hỏi:895238
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Ved/V2 + O
Cấu trúc BĐ: O + was/were + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Họ đã đưa cho anh ấy một hợp đồng mới vào năm ngoái.
Chọn They gave him a new contract last year.

Đáp án cần điền là: They gave him a new contract last year

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

47. This song was written by the Beatles in 1967.

Đáp án đúng là: The Beatles wrote this song in 1967

Câu hỏi:895239
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + Ved/V2 + O
Cấu trúc BĐ: O + was/were + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: The Beatles đã viết bài hát này vào năm 1967
Chọn The Beatles wrote this song in 1967.

Đáp án cần điền là: The Beatles wrote this song in 1967

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

48. A lot of trees are cut down every year.

Đáp án đúng là: They cut down a lot of trees every year

Câu hỏi:895240
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + will + V(bare) + O
Cấu trúc BĐ: O + will + be + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Họ chặt rất nhiều cây mỗi năm
Chọn They cut down a lot of trees every year.

Đáp án cần điền là: They cut down a lot of trees every year

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

49. New measures against crime will be introduced by the government.

Đáp án đúng là: The government will introduce new measures against crime

Câu hỏi:895241
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + will + V(bare) + O
Cấu trúc BĐ: O + will + be + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Chính phủ sẽ đưa ra các biện pháp mới về tội phạm kinh tế.
Chọn The government will introduce new measures against crime.

Đáp án cần điền là: The government will introduce new measures against crime

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

50. A speech will be given by the President next Monday.

Đáp án đúng là: The President will give a speech next Monday

Câu hỏi:895242
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Cấu trúc CĐ: S + will + V(bare) + O
Cấu trúc BĐ: O + will + be + Ved/V3 + (by S)
Tạm dịch: Tổng thống sẽ có bài phát biểu vào thứ Hai tới.
Chọn The President will give a speech next Monday.

Đáp án cần điền là: The President will give a speech next Monday

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát