Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 4: Find a wrong/ redundant word in each sentence. Cú pháp: (A => B), ( bỏ + phần được

Section 4: Find a wrong/ redundant word in each sentence.

Cú pháp: (A => B), ( bỏ + phần được bỏ)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 29: The restaurant we went to yesterday was not beautifully decorated, but the food is well cooked.

Đáp án đúng là: is => was

Câu hỏi:895335
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dựa vào động từ “went” “was” => ngữ cảnh ở quá khứ
Sửa: is => was
Tạm dịch: Nhà hàng chúng tôi đến hôm qua không được trang trí đẹp mắt, nhưng đồ ăn được nấu rất ngon.
Chọn is => was.

Đáp án cần điền là: is => was

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 30: The city hall was painted and tidy up by a group of people.

Đáp án đúng là: tidy => tidied

Câu hỏi:895336
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích: was/were + PII and + PII
Tạm dịch: Tòa thị chính được một nhóm người sơn sửa lại và dọn dẹp.
Chọn tidy => tidied.

Đáp án cần điền là: tidy => tidied

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 31: Toxic gases are exhaled by factories and inhale by people living in surrounding areas.

Đáp án đúng là: nhale => inhaled

Câu hỏi:895337
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích: was/were + PII and + PII
Sửa: inhale => inhaled
Tạm dịch: Khí độc do các nhà máy sản xuất và người dân sống ở các khu vực xung quanh hít vào.
Chọn inhale => inhaled.

Đáp án cần điền là: nhale => inhaled

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 32: We were all frightening by the loud noise at midnight last night.

Đáp án đúng là: frightening => frightened

Câu hỏi:895338
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi “ed” “ing”
Giải thích:
Sửa: frightening (adj) gây hoảng sợ => frightened (adj) hoảng sợ
Tạm dịch: Tất cả chúng tôi đều sợ hãi bởi tiếng ồn lớn vào nửa đêm qua.
Chọn frightening => frightened.

Đáp án cần điền là: frightening => frightened

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 33: What will be make about the future development of rural areas to slow down urban sprawl?

Đáp án đúng là: make => made

Câu hỏi:895339
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích: make => made
Tạm dịch: Điều gì sẽ xảy ra đối với sự phát triển của khu vực nông thôn trong tương lai để làm chậm sự phát triển của đô thị?
Chọn make => made.

Đáp án cần điền là: make => made

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 34: What song is that song writer best knew for?

Đáp án đúng là: knew => known

Câu hỏi:895340
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích: knew => known
Tạm dịch: Bài hát mà người viết bài hát biết rõ nhất là gì?
Chọn knew => known.

Đáp án cần điền là: knew => known

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 35: They will be discourage to know their test results.

Đáp án đúng là: discouraged

Câu hỏi:895341
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích: discourage => discouraged
Tạm dịch: Họ sẽ nản lòng khi biết kết quả kiểm tra của họ
Chọn discourage => discouraged.

Đáp án cần điền là: discouraged

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 36: Alex and Wong won't be hang out any more as they are moving to different places.

Đáp án đúng là: bỏ be

Câu hỏi:895342
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc chủ động
Giải thích: bỏ “be” vì động từ “hang out” phải được chia ở thể chủ động
Tạm dịch: Alex và Wong sẽ không đi chơi với nhau nữa vì họ đang chuyển đến những nơi khác nhau.
Chọn bỏ be.

Đáp án cần điền là: bỏ be

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 37: The complex was started to be built last month.

Đáp án đúng là: bỏ was

Câu hỏi:895343
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc chủ động
Giải thích: start to do sth: bắt đầu làm gì => bỏ “was”
Tạm dịch: Khu phức hợp đã bắt đầu xây dựng vào tháng trước.
Chọn bỏ “was”.

Đáp án cần điền là: bỏ was

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 38: The address were written on a sheet of paper.

Đáp án đúng là: were => was

Câu hỏi:895344
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự hòa hợp chủ - vị
Giải thích: Chia động từ tobe số it “was” với chủ ngữ số ít “The address”
Tạm dịch: Địa chỉ được viết trên một tờ giấy.
Chọn were => was.

Đáp án cần điền là: were => was

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 39: Are natural oils extract from some parts of plants to treat certain ailments? 

Đáp án đúng là: extract => extracted

Câu hỏi:895345
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc chủ động
Giải thích: extract => extracted
Tạm dịch: Dầu tự nhiên có được chiết xuất từ một số bộ phận của cây để điều trị một số bệnh không?
Chọn extract => extracted.

Đáp án cần điền là: extract => extracted

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát