Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 3: Choose the underlined part that needs

Section 3: Choose the underlined part that needs correcting.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

12. It was raining so heavily while we arrived at the beach.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:895814
Giải chi tiết

Kiến thức: Liên từ
Giải thích: while => when
Dùng liên từ when + hành động ngắn/ hành động chen vào
Dùng liên từ while + hành động dài hơn/hành động đang diễn ra
Tạm dịch: Trời mưa rất to khi chúng tôi đến bãi biển
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

13. I was coming home this morning when I was seeing Kate waiting at the bus stop.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:895815
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: was seeing => saw
Cấu trúc: S + was/ were + Ving when S + Ved/V2
=> Hành động chen vào chia quá khứ đơn, hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn
Tạm dịch: Sáng nay tôi đang về nhà thì thấy Kate đợi ở trạm xe buýt.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

14. When he was calling me, I was doing the cooking for dinner.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:895816
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: was calling => called
Cấu trúc: S + was/ were + Ving when S + Ved/V2
=> Hành động chen vào chia quá khứ đơn, hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn
Tạm dịch: Khi anh ấy gọi cho tôi, tôi đang nấu ăn cho bữa tối.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

15. He putted the letter on the table and then he got out to take a taxi.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:895817
Giải chi tiết

Kiến thức: Sử dụng từ
Giải thích: putted => put
put => put => put
Tạm dịch: Anh đặt bức thư lên bàn rồi ra ngoài đón taxi.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

16. While we talked, someone in the same room was recording our conversation.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:895818
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: talked => were talking
Cấu trúc: While S + was/ were + Ving, S + was/ were + Ving
=> Diễn tả 2 hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
Tạm dịch: Trong khi chúng tôi đang nói chuyện, ai đó ở cùng phòng đang ghi âm cuộc trò chuyện của chúng tôi.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

17. While Hung arrived at the airport, his family and close friends were waiting for him.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:895819
Giải chi tiết

Kiến thức: Liên từ
Giải thích: While => When
Dùng liên từ when + hành động ngắn/ hành động chen vào
Dùng liên từ while + hành động dài hơn/hành động đang diễn ra
Tạm dịch: Khi Hùng đến sân bay, gia đình và bạn bè thân thiết của anh đã đợi anh.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát