Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 3: Choose the options that best fit the

Section 3: Choose the options that best fit the blanks.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 6. She has a lot of ____ in this field, so she was offered the job.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:895868
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. contact (n) sự liên lạc, tương tác
B. involvement (n) sự liên quan
C. maturity (n) sự trưởng thành
D. experience (n) kinh nghiệm
Tạm dịch: Cô ấy có rất nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này, vì vậy cô ấy đã được mời làm việc.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 7. Mary wrote a letter of ____ to Microsoft yesterday after seeing their advertisement in the morning.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:895869
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. position (n) vị trí ứng tuyển
B. appliance (n) thiết bị
C. employment (n) sự thuê
D. application (n) đơn ứng tuyển
Tạm dịch: Mary đã viết một lá thư ứng tuyển cho Microsoft ngày hôm qua sau khi xem quảng cáo của họ vào buổi sáng.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 8. Building necessary ____ such as hospitals, schools and parks is important.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:895870
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. facilities (n) cơ sở hạ tầng
B. services (n) dịch vụ
C. equipment (n) thiết bị
D. utensils (n) đồ dùng
Tạm dịch: Xây dựng các cơ sở cần thiết như bệnh viện, trường học và công viên là rất quan trọng.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 9. The girls were chatting ____ the boys were playing games.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:895871
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ nối
Giải thích: Dùng liên từ “while” nối 2 mệnh đề chỉ hành động đang xảy ra đồng thời trong quá khứ
Tạm dịch: Các cô gái đang trò chuyện trong khi các chàng trai đang chơi trò chơi.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 10. Volunteer work has ranged from casual or regular assistance to community residents and family members in ____, to more collective and organized efforts to better the quality of life of the community.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:895872
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: in need: cần giúp đỡ
Tạm dịch: Công việc tình nguyện bao gồm từ hỗ trợ ngẫu nhiên hoặc thường xuyên cho cư dân cộng đồng và các thành viên gia đình cần giúp đỡ, đến những nỗ lực tập thể và có tổ chức hơn để cải thiện chất lượng cuộc sống của cộng đồng
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 11. In some workplaces employees are expected to do volunteer work ____ part of corporate volunteer initiatives.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:895873
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: work as: làm việc với tư cách
Tạm dịch: Ở một số nơi làm việc, nhân viên phải làm công việc tình nguyện như một phần của sáng kiến tình nguyện của công ty.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 12. Various volunteer programs mobilize the creativity and knowledge of local communities everywhere to ____ the challenges of global climate change.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:895874
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: meet the challenge: đương đầu với thử thách
Tạm dịch: Các chương trình tình nguyện khác nhau huy động sự sáng tạo và kiến thức của các cộng đồng địa phương ở khắp mọi nơi để đáp ứng những thách thức của biến đổi khí hậu toàn cầu.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 13. Volunteer programs help address environmental threats and support communities ____ by natural disasters such as earthquakes and tsunami.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:895875
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: Dùng PII để rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động
affect (v) ảnh hưởng
effect (v) thực hiện
Tạm dịch: Các chương trình tình nguyện giúp giải quyết các mối đe dọa môi trường và hỗ trợ các cộng đồng bị ảnh hưởng bởi thiên tai như động đất và sóng thần.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 14. Even conservatively estimated, volunteers make a $400 billion ____ to the global economy.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:895876
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. contributing (Ving) đóng góp
B. contributed (Ved) đóng góp
C. contributive (adj) mang tính đóng góp
D. contribution (n) sự đóng góp
Chỗ trống cần điền là danh từ theo cấu trúc: a/an + N
Tạm dịch: Ngay cả khi ước tính một cách thận trọng, các tình nguyện viên đã đóng góp 400 tỷ đô la cho nền kinh tế toàn cầu.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 15. That man is completely _________. He hasn’t got any friends at all.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:895877
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. friend (n) bạn, bạn bè
B. friendly (adj) thân thiện
C. friendless (adj) không có bạn
D. friends (n) bạn
Chỗ trống cần điền là tính từ, mang nghĩa tiêu cực theo cấu trúc: be + adv + adj
Tạm dịch: Người đàn ông đó hoàn toàn không có bạn bè. Anh ấy không có bất kỳ người bạn nào cả.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 16. She has really learned very fast. She has made ______________ progress.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:895878
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. astonish (v) làm cho kinh ngạc
B. astonishing (adj) ngạc nhiên, khó tin
C. astonished (adj) cảm thấy ngạc nhiên
D. astonishes (V-es) làm cho kinh ngạc
Chỗ trống cần điền là tính từ đuôi “ing” để chỉ tính chất của chủ thể “progress”
Tạm dịch: Cô ấy đã thực sự học rất nhanh. Cô ấy đã có những tiến bộ đáng kinh ngạc.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 17. I am going to give some clothes to the _________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:895879
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. home (n) nhà
B. homeless (adj) vô gia cư
C. homed ( đi theo cụm home in on: tiến tới mục tiêu gì)
D. homeful (x) không có từ này
Chỗ trống cần điền là tính từ theo cấu trúc: the + adj để chỉ 1 nhóm người
Tạm dịch: Tôi sẽ tặng quần áo cho người vô gia cư
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 18. He‟s one of the most _________ men I have ever met. He never says anything interesting.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:895880
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. bored (adj) cảm thấy nhàm chán
B. boring (adj) nhàm chán
C. bore (v) làm ai đó cảm thấy chán
D. to bore (v) làm ai đó cảm thấy chán
Chỗ trống cần điền là tính từ đuôi “ing” để thể hiện tính cách của chủ thể “men”
Tạm dịch: Anh ấy là một trong những người đàn ông nhàm chán nhất mà tôi từng gặp. Anh ấy không bao giờ nói bất cứ điều gì thú vị
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 19. Chole ___________ in my wardrobe when I ____________ her.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:895881
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: S + was/were + Ving + when + S + Ved/V2
=> Hành động đang xảy ra chia quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia quá khứ đơn
Tạm dịch: Chole đang trốn trong tủ quần áo của tôi khi tôi tìm thấy cô ấy.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 20. While he _______ the house, he _________ some glasses.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:895882
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự phối hợp thì
Giải thích: While + S + was/were + Ving, S + Ved/V2
=> Hành động đang xảy ra chia quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia quá khứ đơn
Tạm dịch: Trong khi anh ấy lau nhà, anh ấy làm vỡ vài các ly
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát