Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 3: Rewrite the following sentences without changing their meaning, using the given

Section 3: Rewrite the following sentences without changing their meaning, using the given words.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 36. "Bring me a cup of tea, please," she said to him.

Đáp án đúng là: him to bring her a cup of tea

Câu hỏi:896072
Giải chi tiết

Kiến thức: Câu gián tiếp
Giải thích: ask sb to do sth: yêu cầu ai đó làm gì
Tạm dịch: "Làm ơn mang cho tôi một tách trà," cô nói với anh.
Chọn him to bring her a cup of tea.

Đáp án cần điền là: him to bring her a cup of tea

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 37. There is no point in persuading him to change his mind.

Đáp án đúng là: persuading him to change his mind

Câu hỏi:896073
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc tương đương
Giải thích:
There is no point in doing sth = It’s not worth doing sth: không đáng làm gì
Tạm dịch: Không có điểm nào trong việc thuyết phục anh ta thay đổi suy nghĩ của mình.
Chọn persuading him to change his mind.

Đáp án cần điền là: persuading him to change his mind

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 38. This is the first time I have spoken in front of so many people.

Đáp án đúng là: to speaking in front of so many people

Câu hỏi:896074
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc tương đương
Giải thích: This is the first time sb have done sth: lần đầu tiên ai đó làm gì
= sb be not used to doing sth: ai đó không quen với việc gì
Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên tôi nói trước nhiều người như vậy.
Chọn to speaking in front of so many people.

Đáp án cần điền là: to speaking in front of so many people

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 39. It's Lan's duty to type the report and send it to the manager.

Đáp án đúng là: to type the report and send it to the manager

Câu hỏi:896075
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc tương đương
Giải thích: It’s one’s duty to do sth = sb be supposed to do sth: nghĩa vụ ai đó phải làm
Tạm dịch: Nhiệm vụ của Lan là đánh máy báo cáo và gửi cho người quản lý.
Chọn to type the report and send it to the manager.

Đáp án cần điền là: to type the report and send it to the manager

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 40. My father let the children splash around in the pool for a while yesterday.

Đáp án đúng là: the children to splash around in the pool for a while yesterday

Câu hỏi:896076
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc tương đương
Giải thích: let sb do sth = allow sb to do sth: để/cho phép ai đó làm gì
Tạm dịch: Cha tôi đã để bọn trẻ tung tăng trong hồ bơi một lúc vào ngày hôm qua.
Chọn the children to splash around in the pool for a while yesterday.

Đáp án cần điền là: the children to splash around in the pool for a while yesterday

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 41. There is no need for you to talk so loudly

Đáp án đúng là: have to talk so loudly

Câu hỏi:896077
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc tương đương
Giải thích: There is no need for sb to do sth: ai đó không cần phải làm gì
= sb don’t have to do sth
= sb don’t need to do sth
= sb needn’t do sth
Tạm dịch: Bạn không cần phải nói to như vậy
Chọn have to talk so loudly.

Đáp án cần điền là: have to talk so loudly

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 42. He wished he had invited her to his birthday party.

Đáp án đúng là: not inviting her to his birthday party

Câu hỏi:896078
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc tương đương
Giải thích: sb wish have done sth = sb regretted not doing sth: hối tiếc vì đã làm gì
Tạm dịch: Anh ấy ước anh ấy đã mời cô ấy đến bữa tiệc sinh nhật của anh ấy.
Chọn not inviting her to his birthday party.

Đáp án cần điền là: not inviting her to his birthday party

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 43. You can try to get Jim to lend you his car, but you won't succeed.

Đáp án đúng là: in getting Jim to lend you his car

Câu hỏi:896079
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc tương đương
Giải thích: There is no point in doing sth: không đáng làm gì
Tạm dịch: Bạn có thể cố gắng để Jim cho bạn mượn xe của anh ấy, nhưng bạn sẽ không thành công.
Chọn in getting Jim to lend you his car.

Đáp án cần điền là: in getting Jim to lend you his car

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 44. Mastering a second language takes time and patience.

Đáp án đúng là: takes time and patience to master a second language

Câu hỏi:896080
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc tương đương
Giải thích: Gerund + V = It + V + to V
Tạm dịch: Thành thạo một ngôn ngữ thứ hai cần có thời gian và sự kiên nhẫn.
Chọn takes time and patience to master a second language.

Đáp án cần điền là: takes time and patience to master a second language

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 45. People believe that the climate is changing.

Đáp án đúng là: is believed to be changing

Câu hỏi:896081
Giải chi tiết

Kiến thức: Bị động kép
Giải thích:
Bị động kép: S + think/say/believe/... (V) + that + Clause (HTTD, QKTD)
= It + tobe + thought + thought/said/believed/... (Vp.p) + that + Clause
= S.one (S in Clause) + tobe + thought/said/believed/.... (Vp.p) + to be V_ing
Tạm dịch: Mọi người tin rằng khí hậu đang thay đổi.
Chọn is believed to be changing.

Đáp án cần điền là: is believed to be changing

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát