Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 5: Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following

Section 5: Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.

     The Fitbit Flex is a mobile device aimed at (26) ________ your exercise, diet, and sleep. It’s very easy to wear it all the time. It is very light and comfortable, and it looks casual and natural on your wrist. When I need to wear a watch, I have one that sits (27)____________  the Flex quite easily. You can get different Fitbit Flex wristbands, reasonably priced, (28) _______ dozens of fun colors!

     I was pleasantly surprised to learn how many steps I walk during my normal working day. I actually find ways to fit in even more activities (29) ____________ , so I can watch the numbers go up. It’s water-resistant, so I can wear it in the shower or in the rain (30) ________ worrying about keeping it dry. The Fitbit synchronizes with my smartphone via Bluetooth.

     Tracking food items (31)___________ it possible for the Dashboard to display a calorie budget for you, comparing calories consumed versus calories burned. It will use the daily calorie total you create to show you how many calories (32)____________ in the day.

     While I’m sleeping, the Fitbit Flex measures the movements of my wrist, logging my sleep (33)____________ awake, restless, or asleep. It has been (34)___________ to see my sleep pattern each night and over time.

     There is a notification alert to let me know when my battery is running low. After 10 minutes or so in the charging cable, it’s good to go again. The Fitbit Flex battery needs (35)____________ every 3 to 5 days.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Question 26. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896119
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. planning (v) lên kế hoạch
B. measuring (v) đo, đo lường
C. taking (v) cầm
D. following (v) theo sau
Thông tin: The Fitbit Flex is a mobile device aimed at measuring your exercise, diet, and sleep.
Tạm dịch: Fitbit Flex là một thiết bị di động nhằm đo lường hoạt động tập thể dục, chế độ ăn uống và giấc ngủ của bạn.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Question 27. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:896120
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích: next to: bên cạnh
Thông tin: When I need to wear a watch, I have one that sits next to the Flex quite easily.
Tạm dịch: Khi tôi cần đeo đồng hồ, tôi có một chiếc nằm cạnh Flex khá dễ dàng.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 28. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896121
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: with (prep) cùng với
Thông tin: You can get different Fitbit Flex wristbands, reasonably priced, with dozens of fun colors!
Tạm dịch: Bạn có thể nhận được các dây đeo cổ tay Fitbit Flex khác nhau, giá hợp lý, với hàng tá màu sắc vui nhộn!
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 29. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896122
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. at home: ở nhà
B. at school: ở trường
C. at work: ở chỗ làm
D. at times: thỉnh thoảng
Thông tin: I actually find ways to fit in even more activities at work , so I can watch the numbers go up.
Tạm dịch: Tôi thực sự tìm cách để phù hợp với nhiều hoạt động hơn tại nơi làm việc, vì vậy tôi có thể xem các con số tăng lên.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 30. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:896123
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. but: nhưng
B. except for: ngoại trừ
C. despite: mặc dù
D. without: mà không
Thông tin: It’s water-resistant, so I can wear it in the shower or in the rain without worrying about keeping it dry.
Tạm dịch: Nó có khả năng chống nước, vì vậy tôi có thể đeo nó khi tắm hoặc đi mưa mà không cần lo lắng về việc giữ cho nó khô ráo.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Question 31. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:896124
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
Khi Danh động từ (Ving) đóng vai trò chủ ngữ, động từ luôn chia ở số ít => loại B, D
Cấu trúc: make it adj for O to V: khiến ai đó … khi làm gì
Thông tin: Tracking food items makes it possible for the Dashboard to display a calorie budget for you, comparing calories consumed versus calories burned.
Tạm dịch: Việc theo dõi các mặt hàng thực phẩm giúp Bảng điều khiển hiển thị ngân sách calo cho bạn, so sánh lượng calo tiêu thụ với lượng calo đốt cháy.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Question 32. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896125
Giải chi tiết

Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ
Giải thích: Dùng “PII” rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động
Thông tin: It will use the daily calorie total you create to show you how many calories left in the day.
Tạm dịch: Nó sẽ sử dụng tổng lượng calo hàng ngày bạn tạo ra để cho bạn biết lượng calo còn lại trong ngày
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

Question 33. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:896126
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
Khi muốn liệt kê sự việc hoặc sự vật, ta dùng từ “such as” hoặc “like”
Thông tin: While I’m sleeping, the Fitbit Flex measures the movements of my wrist, logging my sleep like awake, restless, or asleep.
Tạm dịch: Trong khi tôi đang ngủ, Fitbit Flex đo chuyển động của cổ tay tôi, ghi nhật ký giấc ngủ của tôi như thức, trằn trọc hay ngủ.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

Question 34. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:896127
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. fascinating (adj) thú vị, hấp dẫn
B. fascinated (adj) cảm thấy thú vị
C. fascination (n) sự hấp dẫn
D. fascinates (v) làm cho hấp dẫn
Chỗ trống cần điền là tính từ chỉ tính chất cho chủ thể “It = the Fitbit Flex” theo cấu trúc: be + adj
Thông tin: It has been fascinating to see my sleep pattern each night and over time.
Tạm dịch: Thật thú vị khi thấy kiểu ngủ của tôi mỗi đêm và theo thời gian.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

Question 35. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:896128
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
Chủ động: need + to V: cần làm gì
Bị động: need + Ving: cần được làm gì
Chủ thể “The Fitbit Flex battery” (vật) không thể trực tiếp thực hiện hành động charge (sạc) nên ta phải chia động từ ở thể bị động
Thông tin: The Fitbit Flex battery needs charging every 3 to 5 days.
Tạm dịch: Pin của Fitbit Flex cần được sạc từ 3 đến 5 ngày một lần
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

Question 35. 

Câu hỏi:896129
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát