Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 6: Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.Reasons

Section 6: Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.

Reasons why I would buy an iWatch

     As a principal and a teacher, my days are incredibly busy. I often don’t have the time to check messages (26) ______ my phone or computer during the day because there is rarely a free moment during my workday. This has often (27) ______ to my missing important email messages, phone calls, or text messages from my family members or schoolchildren’s parents. I too often (28) ______ to feel the buzzing of my phone in my (29) _______, or if I am incredibly busy, I am not able to pull it out to look at the reason for the alert.

     I would love the ability to have alerts right on my (30) _______ to glance at really quickly. This would help me, even during the busiest parts of the day, to quickly know (31) _______ there is an important message or phone call that I need to attend to.

     One of my least favorite parts of the day is sorting through my email box at the end of a busy school day of all the messages that backed up during my day of teaching. How (32) ________ would it be able to (33) ______ email and other messages with a quick flick of a button on the iWatch as they arrive during the day? I imagine the iWatch buzzing with an incoming email and then offering buttons to quickly archive, delete, or send the message to a specific (34) ______. Being able to (35) _______ incoming messages as they arrive in split seconds throughout the day would save me from having to spend the time sorting through all alerts and messages at the end of the day.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Question 26. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:896180
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: on + tên các thiết bị điện từ: đang truy cập, sử dụng thiết bị đó
Thông tin: I often don’t have the time to check messages on my phone or computer during the day because there is rarely a free moment during my workday.
Tạm dịch: Tôi thường không có thời gian để kiểm tra tin nhắn trên điện thoại hoặc máy tính trong ngày vì hiếm khi có thời gian rảnh trong ngày làm việc của tôi.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Question 27. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896181
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng cảu động từ
Giải thích: has/have + Ved/V3
Thông tin: This has often led to my missing important email messages, phone calls, or text messages from my family members or schoolchildren’s parents.
Điều này thường dẫn đến việc tôi bỏ lỡ các email, cuộc gọi điện thoại hoặc tin nhắn văn bản quan trọng từ các thành viên gia đình hoặc phụ huynh của học sinh.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 28. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896182
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích: fail to do sth: không thành trong việc gì
Thông tin: I too often fail to feel the buzzing of my phone in my…..
Tạm dịch: Tôi thường xuyên không cảm thấy tiếng chuông điện thoại của mình …….
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 29. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896183
Giải chi tiết

Giải thích:
A. computer (n) máy tính
B. pocket (n) túi
C. shop (n) cửa hàng
D. showroom (n) phòng trưng bày
Thông tin: I too often fail to feel the buzzing of my phone in my pocket, or if I am incredibly busy, I am not able to pull it out to look at the reason for the alert
Tạm dịch: Tôi thường không cảm thấy tiếng chuông điện thoại trong túi, hoặc nếu tôi quá bận, tôi không thể lôi điện thoại ra để xem lý do cảnh báo
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 30. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:896184
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. hand (n): bàn tay
B. arm (n): cánh tay
C. finger (n): ngón tay
D. wrist (n): cổ tay
Thông tin: I would love the ability to have alerts right on my wrist to glance at really quickly.
Tạm dịch: Tôi rất thích khả năng có các cảnh báo ngay trên cổ tay của mình để xem qua thật nhanh.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Question 31. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:896185
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. if..: liệu rằng
B. how: như thế nào
C. why: tại sao
D. when: khi nào mà
Thông tin: This would help me, even during the busiest parts of the day, to quickly know if there is an important message or phone call that I need to attend to.
Tạm dịch: Điều này sẽ giúp tôi, ngay cả trong những thời điểm bận rộn nhất trong ngày, để nhanh chóng biết khi nào có một tin nhắn hoặc cuộc gọi điện thoại quan trọng mà tôi cần phải giải quyết.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Question 32. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896186
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. hard (adj) khó
B. difficult (adj) khó
C. awesome (adj) tuyệt vời
D. nervous (adj) lo lắng
Thông tin: How awesome would it be able to (33) ______ email and other messages with a quick flick of a button on the iWatch as they arrive during the day?
Tạm dịch: Thật tuyệt vời biết bao nếu nó có thể (33) ______ gửi email và các tin nhắn khác chỉ bằng một nút bấm nhanh trên iWatch khi chúng đến trong ngày?
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

Question 33. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896187
Giải chi tiết

33 (TH)
Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. plan (v) kế hoạch
B. organize (v) tổ chức
C. delete (v) xóa
D. send (v) gửi
Thông tin: How awesome would it be able to organize email and other messages with a quick flick of a button on the iWatch as they arrive during the day?
Tạm dịch: Thật tuyệt vời biết bao khi nó có thể sắp xếp email và các tin nhắn khác chỉ bằng một nút bấm nhanh trên iWatch khi chúng đến vào ban ngày?
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

Question 34. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:896188
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. sender (n) người gửi
B. computer (n) máy tính
C. file (n) tệp tin
D. folder (n) thư mục
Thông tin: I imagine the iWatch buzzing with an incoming email and then offering buttons to quickly archive, delete, or send the message to a specific folder.
Tạm dịch: Tôi tưởng tượng iWatch rung lên khi có email đến và sau đó cung cấp các nút để nhanh chóng lưu trữ, xóa hoặc gửi thư đến một thư mục cụ thể.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

Question 35.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:896189
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. handle (v) xử lý
B. deal + with (v) giải quyết
C. carry out (v) thực hiện
D. solve (v) tìm ra phương án giải quyết (vấn đề, tình huống)
Thông tin: Being able to handle incoming messages as they arrive in split seconds throughout the day would save me from having to spend the time sorting through all alerts and messages at the end of the day.
Tạm dịch: Khả năng xử lý các tin nhắn đến khi chúng đến trong tích tắc trong suốt cả ngày sẽ giúp tôi không phải dành thời gian sắp xếp tất cả các cảnh báo và tin nhắn vào cuối ngày.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

Question 35.

Câu hỏi:896190
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát