Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 3: Rewrite the second sentence in the passive voice.

Section 3: Rewrite the second sentence in the passive voice.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 23. We must do the work today.

Đáp án đúng là: must be done

Câu hỏi:896234
Giải chi tiết

Question 23. must be done
Giải thích: must do sth (phải làm gì) => sth must be done (cái gì cần được phải làm)
Tạm dịch: Công việc cần phải được hoàn thành hôm nay

Đáp án cần điền là: must be done

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 24. You should call the ambulance.

Đáp án đúng là: should be called

Câu hỏi:896235
Giải chi tiết

Question 24. should be called
Giải thích: should do sth (nên làm gì) => sth should be done (cái gì nên được làm gì)
Tạm dịch: Xe cứu hỏa nên được gọi

Đáp án cần điền là: should be called

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 25. It's 7 o'clock. They must serve dinner.

Đáp án đúng là: must be served

Câu hỏi:896236
Giải chi tiết

Question 25. must be served
Giải thích: must do sth (phải làm gì) => sth must be done (cái gì cần được phải làm)
Tạm dịch: Bây giờ là 7h. Bữa tối nên được phục vụ

Đáp án cần điền là: must be served

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 26. We must finish this project by Friday.

Đáp án đúng là: must be finished

Câu hỏi:896237
Giải chi tiết

Question 26. must be finished
Giải thích: must do sth (phải làm gì) => sth must be done (cái gì cần được phải làm)
Tạm dịch: Dự án cần được hoàn thành trước thứ 6

Đáp án cần điền là: must be finished

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 27. He said that they can fix my computer.

Đáp án đúng là: can't be fixed

Câu hỏi:896238
Giải chi tiết

Question 27. can’t be fixed
Giải thích: can do sth (có thể làm gì cái gì) => sth can be done (cái gì có thể được làm)
Tạm dịch: Anh ấy nói rằng máy tính của tôi có thể được sửa

Đáp án cần điền là: can't be fixed

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 28. They don't have to clean the office today.

Đáp án đúng là: has to be cleaned

Câu hỏi:896239
Giải chi tiết

Question 28. has to be cleaned
Giải thích: have to do sth (phải làm gì) => sth have to be done (cái gì phải được làm)
Tạm dịch: Văn phòng phải được làm sạch hôm nay

Đáp án cần điền là: has to be cleaned

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 29. They mustn't drop used tissue on the floor.

Đáp án đúng là: mustn't be dropped

Câu hỏi:896240
Giải chi tiết

Question 29. mustn’t be dropped
Giải thích: mustn’t do sth (không được phép làm gì) => sth mustn’t be done (cái gì được phép làm gì)
Tạm dịch: Họ không được làm rơi khăn giấy đã sử dụng xuống sàn.

Đáp án cần điền là: mustn't be dropped

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 30. We shouldn't cut the grass in our back yard.

Đáp án đúng là: shouldn't be cut

Câu hỏi:896241
Giải chi tiết

Question 30. shouldn’t be cut
Giải thích: should do sth (nên làm gì) => sth should be done (cái gì cần được làm)
Tạm dịch: Cỏ ở sân sau không nên bị cắt

Đáp án cần điền là: shouldn't be cut

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 31. We can't park our cars near the theater, as the parking lot is full.

Đáp án đúng là: can't be parked

Câu hỏi:896242
Giải chi tiết

Question 31. can’t be parked
Giải thích: can’t do sth (không thể làm gì) => sth can’t be done (cái gì không thể được làm)
Tạm dịch: Xe ô tô của chúng tôi có thể được đõ gần rạp hát vì bãi đỗ xe đã đầy

Đáp án cần điền là: can't be parked

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 32. Kids shouldn't leave their toys in the living room.

Đáp án đúng là: shouldn't be left

Câu hỏi:896243
Giải chi tiết

Question 32. shouldn’t be left
Giải thích: shouldn’t do sth (không nên làm gì) => sth shouldn’t be done (cái gì không nên được làm)
Tạm dịch: Đồ chơi của bọn trẻ không nên được để phòng khách

Đáp án cần điền là: shouldn't be left

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 33. They are going to rebuild our kitchen next week.

Đáp án đúng là: is going to be rebuilt

Câu hỏi:896244
Giải chi tiết

Question 33. is going to be rebuilt
Giải thích: be going to do sth (định sẽ làm gì) => sth be going to be done (cái gì sẽ được làm)
Tạm dịch: Phòng khách của chúng tôi sẽ được tu sửa tuần tới

Đáp án cần điền là: is going to be rebuilt

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 34. The government won't let the refugees get a job.

Đáp án đúng là: won't be allowed to get a job

Câu hỏi:896245
Giải chi tiết

Question 34. won't be allowed to get a job
Giải thích: let sb do sth (cho phép ai làm gì) => sb be allowed to do sth: ai đó được phép làm gì
Tạm dịch: Những người tị nạn sẽ không được chính phủ cho phép kiếm việc làm.

Đáp án cần điền là: won't be allowed to get a job

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 35. He couldn't repair the broken vase.

Đáp án đúng là: couldn't be repaired

Câu hỏi:896246
Giải chi tiết

Question 35. couldn’t be repaired
Giải thích: couldn’t do sth (không thể làm gì) => sth couldn’t be done (cái gì đó không thể làm)
Tạm dịch: The broken vase couldn't be repaired.

Đáp án cần điền là: couldn't be repaired

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 36. Nothing could be done to help him.

Đáp án đúng là: could not do antything to help him

Câu hỏi:896247
Giải chi tiết

Question 36. could not do antything to help him
Giải thích: nothing could be done => sb could not do antything sth: ai đó không thể làm bất cứ điều gì
Tạm dịch: Họ không thể làm gì để giúp anh ấy

Đáp án cần điền là: could not do antything to help him

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 37. I think we can reduce discrimination against women and girls.

Đáp án đúng là: against woment and girls can be reduced

Câu hỏi:896248
Giải chi tiết

Question 37. against woment and girls can be reduced
Giải thích: can do sth (có thể làm gì) => sth can be done (cái gì có thể được làm)
Tạm dịch: Tôi nghĩ rằng sự phân biệt với phụ nữ và các bé gái có thể được giảm thiểu

Đáp án cần điền là: against woment and girls can be reduced

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 38. Parents should give children a lot of love.

Đáp án đúng là: should be given a lot of love

Câu hỏi:896249
Giải chi tiết

Question 38. should be given a lot of love
Giải thích: should do sth (nên làm cái gì) => sth should be done (cái gì nên được làm)
Tạm dịch: Con cái nên được nhận tình yêu thương của cha mẹ

Đáp án cần điền là: should be given a lot of love

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 39. Each student must write an essay on gender equality.

Đáp án đúng là: on gender equality must be written

Câu hỏi:896250
Giải chi tiết

Question 39. on gender equality must be written
Giải thích: must do sth (phải làm gì) => sth must be done (cái gì phải được làm)
Tạm dịch: Bài luận về bình đẳng giới cần phải được viết bởi mỗi học sinh

Đáp án cần điền là: on gender equality must be written

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 40. You must wash your hands before entering the lab.

Đáp án đúng là: must be washed

Câu hỏi:896251
Giải chi tiết

Question 40. must be washed before enterning the lab
Giải thích: must do sth (phải làm gì) => sth must be done (cái gì phải được làm)
Tạm dịch: Tay của bạn cần được rửa trước khi bước vào phòng thí nghiệm

Đáp án cần điền là: must be washed

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 41. You must keep dogs outside shops.

Đáp án đúng là: must be kept

Câu hỏi:896252
Giải chi tiết

Question 41. must be kept
Giải thích: must do sth (phải làm gì) => sth must be done (cái gì phải được làm)
Tạm dịch: Chó cần được giữ ở bên ngoài cửa hàng

Đáp án cần điền là: must be kept

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 42. The Vietnamese government will make more progress in gender equality.

Đáp án đúng là: progress in gender equality will be made

Câu hỏi:896253
Giải chi tiết

Question 42. progress in gender equality will be made
Giải thích: will do sth (sẽ làm gì) => sth will be done (cái gì sẽ được làm)
Tạm dịch: Sẽ càng nhiều hơn nữa các tiến bộ về bình đẳng giới bởi chính phủ Việt Nam

Đáp án cần điền là: progress in gender equality will be made

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát