Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 9: Choose A, B, C or D that best completes the following passage.     From its start in

Section 9: Choose A, B, C or D that best completes the following passage.

     From its start in 1961, WWF (World Wild Fund) has worked to protect endangered species. They are ensuring that the world our children inherit will be (36)_______ to elephants, tigers, giant pandas, whales, and other wildlife species, as well as people.

     WWF safeguards hundreds of species around the world, but they focus special (37) _______ on some flagship species such as giant pandas, endangered whales and dolphins, rhinos, elephants, (38) ______ turtles and great apes. These species not only need special measures and extra protection in order to (39) ________, they also serve as umbrella species: helping them means helping numerous other species that live in the same (40) _______.

     In addition to flagship animals, WWF works to protect numerous species in (41) ______ around the world. Large predators like leopards and grizzly bears, migratory species like whooping cranes and songbirds , and a host of other species (42) _______ threats also benefits from WWF's conservation efforts. Their wildlife trade (43) ______ work to ensure that trade in wildlife (44) _______ doesn't harm a species, while also fighting against illegal and unsustainable trade.

     WWF is known for acting on sound science. Science leads and guides our strategies and approaches, from the best way to restore tigers in viable, breeding populations to deciding which _______ need protection most.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Question 36. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896649
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. accommodation (n) nơi ở
B. home (n) nơi cư trú, trú ngụ
C. house (n) nhà
D. location (n) địa điểm
=> be home to: nơi cư trú, trú ngụ
Thông tin: They are ensuring that the world our children inherit will be home to elephants, tigers, giant pandas, whales, and other wildlife species, as well as people.
Tạm dịch: Họ đang đảm bảo rằng thế giới mà con cái chúng ta được thừa hưởng sẽ là nơi sinh sống của voi, hổ, gấu trúc khổng lồ, cá voi và các loài động vật hoang dã khác cũng như con người.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Question 37. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:896650
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. attention (n) sự chú ý
B. concern (n) sự lo lắng, bận tâm
C. worry (n) sự lo lắng
D. anxiety (n) sự lo lắng
Thông tin: WWF safeguards hundreds of species around the world, but they focus special attention on some flagship species
Tạm dịch: WWF bảo vệ hàng trăm loài trên khắp thế giới, nhưng họ đặc biệt chú ý đến một số loài hàng đầu
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 38. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896651
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: sea turtle: rùa biển
Thông tin: WWF safeguards hundreds of species around the world, but they focus special attention on some flagship species giant pandas, endangered whales and dolphins, rhinos, elephants, such as turtles and great apes
Tạm dịch: WWF bảo vệ hàng trăm loài trên khắp thế giới, nhưng họ đặc biệt chú ý đến một số loài hàng đầu như gấu trúc khổng lồ, cá voi và cá heo đang bị đe dọa tuyệt chủng, tê giác, voi, chẳng hạn như rùa và vượn lớn
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 39. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:896652
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. present (v) hiện diện
B. exist (v) tồn tại
C. live (v) sống
D. survive (v) sống sót
Thông tin: These species not only need special measures and extra protection in order to survive
Tạm dịch: Những loài này không chỉ cần các biện pháp đặc biệt và bảo vệ thêm để tồn tại
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 40. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896653
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. neighbourhood (n) vùng lân cận
B. positions (n) vị trí
C. habitats (n) môi trường sống
D. surroundings (n) xung quanh
Thông tin: These species not only need special measures and extra protection in order to survive, they also serve as umbrella species: helping them means helping numerous other species that live in the same habitats.
Tạm dịch: Những loài này không chỉ cần các biện pháp đặc biệt và bảo vệ thêm để tồn tại, chúng còn đóng vai trò là loài bảo trợ: giúp đỡ chúng có nghĩa là giúp đỡ nhiều loài khác sống trong cùng môi trường sống.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Question 41. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896654
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: in danger: gặp nguy hiểm
Thông tin: In addition to flagship animals, WWF works to protect numerous species in danger around the world.
Tạm dịch: Ngoài các loài động vật hàng đầu, WWF còn nỗ lực bảo vệ nhiều loài đang gặp nguy hiểm trên khắp thế giới.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Question 42. 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896655
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: face threats: đối mặt với nguy hiểm
Thông tin: Large predators like leopards and grizzly bears, migratory species like whooping cranes and songbirds , and a host of other species facing threats also benefits from WWF's conservation efforts.
Tạm dịch: Những kẻ săn mồi lớn như báo và gấu xám, các loài di cư như sếu và chim biết hót, và một loạt các loài khác đang đối mặt với các mối đe dọa cũng được hưởng lợi từ các nỗ lực bảo tồn của WWF.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

Question 43. 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896656
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. researcher (n) nhà nghiên cứu
B. teachers (n) giáo viên
C. experts (n) chuyên gia
D. scientists (n) nhà khoa học
Thông tin: Their wildlife trade experts work to ensure that trade in wildlife (44) _______ doesn't harm a species, while also fighting against illegal and unsustainable trade.
Tạm dịch: Các chuyên gia buôn bán động vật hoang dã của họ làm việc để đảm bảo rằng việc buôn bán động vật hoang dã (44) _______ không gây hại cho một loài, đồng thời đấu tranh chống lại hoạt động buôn bán bất hợp pháp và không bền vững.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

Question 44. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:896657
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. displays (n) sự sắp xếp
B. goods (n) hàng hóa
C. items (n) vật
D. products (n) sản phẩm
Thông tin: Their wildlife trade experts work to ensure that trade in wildlife products doesn't harm a species, while also fighting against illegal and unsustainable trade.
Tạm dịch:
Các chuyên gia buôn bán động vật hoang dã của họ làm việc để đảm bảo rằng việc buôn bán các sản phẩm từ động vật hoang dã không gây hại cho một loài, đồng thời đấu tranh chống lại hoạt động buôn bán bất hợp pháp và không bền vững.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

Question 45. 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:896658
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. areas (n) khu vực
B. organisations (n) tổ chức
C. programs (n) chương trình
D. problems (n) vấn đề
Thông tin: Science leads and guides our strategies and approaches, from the best way to restore tigers in viable, breeding populations to deciding which areas need protection most.
Tạm dịch: Khoa học dẫn dắt và hướng dẫn các chiến lược và cách tiếp cận của chúng tôi, từ cách tốt nhất để khôi phục hổ về các quần thể sinh sản, khả thi đến việc quyết định khu vực nào cần được bảo vệ nhất.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

Question 45. 

Câu hỏi:896659
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát