Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 2: Rewrite each pair of sentences as one sentence using relative pronouns in the

Section 2: Rewrite each pair of sentences as one sentence using relative pronouns in the brackets.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 15. We want to visit a temple. It opens at 7.00. (that)                                                                                                                            

Đáp án đúng là: that we want to visit opents at 7.00

Câu hỏi:896791
Giải chi tiết

Kiến thức: Kết hợp câu
Giải thích: Dùng “that” thay thế cho danh từ “the temple”
Tạm dịch: Chúng tôi muốn đến thăm một ngôi đền. Nó mở cửa lúc 7.00. (cái đó)
Chọn that we want to visit opents at 7.00.

Đáp án cần điền là: that we want to visit opents at 7.00

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 16. A boy’s bike was taken. He went to the police station.    (whose)

Đáp án đúng là: whose bike was teaken went to the police station

Câu hỏi:896792
Giải chi tiết

Kiến thức: Kết hợp câu
Giải thích: Dùng “whose” thay thế cho danh từ “a boy” theo cấu trúc: N + whose + N
Tạm dịch: Xe đạp của một cậu bé đã bị lấy mất. Anh đến đồn cảnh sát.
Chọn whose bike was teaken went to the police station.

Đáp án cần điền là: whose bike was teaken went to the police station

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 17. A friend met me at the airport. He carried my suitcase.  (who)

Đáp án đúng là: who met me at the airpot carried my suitcase

Câu hỏi:896793
Giải chi tiết

Kiến thức: Kết hợp câu
Giải thích: Dùng đại từ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “the friend” theo cấu trúc
Tạm dịch: Một người bạn gặp tôi ở sân bay. Anh ấy xách vali cho tôi
Chọn who met me at the airpot carried my suitcase.

Đáp án cần điền là: who met me at the airpot carried my suitcase

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 18. Nam cooked a meal. It was delicious. (that)

Đáp án đúng là: that Nam cooked was delicious

Câu hỏi:896794
Giải chi tiết

Kiến thức: Kết hợp câu
Giải thích: Dùng “that” thay thế cho danh từ “the meal”
Tạm dịch: Nam nấu một bữa ăn. Nó rất là ngon.
Chọn that Nam cooked was delicious.

Đáp án cần điền là: that Nam cooked was delicious

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 19. The friend is staying with me. She comes from Vietnam. (who)

Đáp án đúng là: who is staying with me comes from Vietnam

Câu hỏi:896795
Giải chi tiết

Kiến thức: Kết hợp câu
Giải thích: Dùng “who” thay thế cho danh từ chỉ người “the friend” theo cấu trúc: who + V
Tạm dịch: Người bạn đang ở với tôi. Cô ấy đến từ Việt Nam
Chọn who is staying with me comes from Vietnam.

Đáp án cần điền là: who is staying with me comes from Vietnam

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 20. I found man’s wallet. He gave me a reward. (whose)

Đáp án đúng là: whose wallet I found gave me a reward

Câu hỏi:896796
Giải chi tiết

Kiến thức: Kết hợp câu
Giải thích: Dùng “whose” thay thế cho danh từ “the man” theo cấu trúc “N + whose + N”
Tạm dịch: Tôi tìm thấy ví của người đàn ông. Anh ấy đã cho tôi một phần thưởng
Chọn whose wallet I found gave me a reward.

Đáp án cần điền là: whose wallet I found gave me a reward

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 21. I go to the shop in the centre. It is cheaper.  (that)                                                                                                                                 

Đáp án đúng là: I go to is cheaper

Câu hỏi:896797
Giải chi tiết

Kiến thức: Kết hợp câu
Giải thích: Dùng “that” thay thế cho danh từ “the shop”
Tạm dịch: Tôi đi đến cửa hàng ở trung tâm. Nó rẻ hơn
Chọn I go to is cheaper.

Đáp án cần điền là: I go to is cheaper

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 22. I went to a girl’s party. She phoned me. (whose)                                                                                                                                      

Đáp án đúng là: whose party I went phoned me

Câu hỏi:896798
Giải chi tiết

Kiến thức: Kết hợp câu
Giải thích: Dùng “whose” thay thế cho danh từ “the girl” theo cấu trúc “N + whose + N”
Tạm dịch: Tôi đã đến bữa tiệc của một cô gái. Cô ấy gọi cho tôi
Chọn whose party I went phoned me.

Đáp án cần điền là: whose party I went phoned me

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát