Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the best answer A, B, C or D to complete the

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

6. Letting students use their own digital devices in class can improve the ______ experiences in many ways.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896899
Giải chi tiết

A. education (n): sự giáo dục
B. educational (adj): mang tính giáo dục
C. educationally (adv): về phương diện giáo dục
D. educator (n): nhà giáo
Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ => Vị trí trống cần điền tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “experiences”
Tạm dịch: Để học sinh sử dụng thiết bị điện tử của riêng mình trong lớp học có thể cải thiện trải nghiệm giáo dục theo nhiều cách.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

7. The use of mobile apps in learning has been very ________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896900
Giải chi tiết

A. promise (v): hứa
B. promised (V_ed): đã hứa
C. promising (adj): đầy hứa hẹn
D. promises (V_es): hứa
Tính từ đứng sau động từ tobe để bổ sung thông tin cần thiết => Vị trí trống cần điền một tính từ
Tạm dịch: Việc sử dụng các ứng dụng di động trong học tập đã và đang rất hứa hẹn.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

8. We are looking to find _______ ways to stimulate learning and continually trying to improve the way we teach.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896901
Giải chi tiết

A. portable and mobile: có thể bỏ túi và di động
B. new and creative: mới mẻ và sáng tạo
C. ineffective and inappropriate: không hiệu quả và không phù hợp
D. shocking and amazing: gây sốc và tuyệt vời
Tạm dịch: Chúng tôi đang tìm kiếm những cách mởi mẻ và sáng tạo để kích thích học tập và liên tục cố gắng cải thiện cách chúng tôi giảng dạy.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

9. Mobile devices increase opportunities for learning after school hours and increase teachers’ _______ and their comfort levels with technology.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896902
Giải chi tiết

A. intelligence (n): sự thông minh, trí thông minh
B. possibility (n): tiềm năng
C. ability (n): khả năng, năng lực
D. ways (n): cách thức
Tạm dịch: Các thiết bị di động tăng cơ hội học tập sau giờ học và tăng năng lực giảng dạy của giáo viên cũng như mức độ thoải mái của họ với công nghệ.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

10. The teacher was surprised to discover that his students are quieter and more focused on their assignments when they are allowed to listen to their soft music during _________.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:896903
Giải chi tiết

A. private work (n): bài tập riêng
B. private homework (n): bài tập về nhà riêng
C. individual homework (n): bài tập về nhà cá nhân
D. individual classwork (n): bài tập cá nhân trên lớp
Tạm dịch: Giáo viên đã rất ngạc nhiên khi phát hiện ra rằng học sinh của mình im lặng hơn và tập trung hơn vào bài tập khi họ được phép nghe nhạc nhẹ trong khi làm bài cá nhân trên lớp.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

11. Mr. Brown has created a list of the most useful apps for the classroom, _____ is available on his blog.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896904
Giải chi tiết

Mệnh đề quan hệ đứng sau, bổ sung thông tin cho cụm danh từ “useful apps for classroom” => Vị trí trống cần điền đại từ quan hệ.
- Mệnh đề quan hệ không xác định: cung cấp thêm thông tin về người, vật, sự việc đã được xác định, có thể lược bỏ.
- Mệnh đề quan hệ xác định: cung cấp thông tin quan trọng giúp xác định người, vật, sự việc, không thể lược bỏ.
A. That: cái mà, người mà, điều mà… (thay thế cho cả người và vật, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định)
B. Which + V: thứ mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ)
C. It (n): nó => chức năng ngữ pháp không phù hợp
D. This (n): điều này => chức năng ngữ pháp không phù hợp
Tạm dịch: Thầy Brown đã tạo một danh sách các ứng dụng hữu ích nhất cho lớp học, danh sách này có trên blog của thầy.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

12. The school maintains learning profiles ______ provide detailed information about each student's strengths and weaknesses, _______ teachers use to personalize learning.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896905
Giải chi tiết

Vị trí trống cần điền đại từ quan hệ để bổ sung thông tin cho “learning profiles” và “student’s strengths and weaknesses”
- That: cái mà, người mà, điều mà… (thay thế cho cả người và vật, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định)
- Which + V: thứ mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ)
- They (n) chúng
A. that - that => không phù hợp với mệnh đề 2
B. which - that => không phù hợp với mệnh đề 2
D. they - they => chức năng ngữ pháp không phù hợp
Tạm dịch: Trường duy trì những hồ sơ học tập cung cấp thông tin chi tiết về điểm mạnh và điểm yếu của từng học sinh, thứ mà giáo viên sử dụng để cá nhân hóa việc học.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

13. Many teachers have worked to change their traditional classrooms into an environment ______ students can use the latest technology for their learning process.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896906
Giải chi tiết

Vị trí trống cần điền đại từ quan hệ để bổ sung thông tin cho “environment”
A. Which + V: thứ mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ)
B. It: nó => chức năng ngữ pháp không phù hợp
C. Where + S + V: nơi mà (thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn)
D. That: cái mà, người mà, điều mà… (thay thế cho cả người và vật, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định)
Tạm dịch: Nhiều giáo viên đã làm việc để thay đổi lớp học truyền thống của họ thành một môi trường nơi mà học sinh có thể sử dụng những công nghệ hiện đại nhất cho quá trình học tập của mình.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

14. My youngest son, _______ may be quiet or shy in a classroom, may become active in a social learning situation made possible by digital devices.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896907
Giải chi tiết

Vị trí trống cần điền đại từ quan hệ để bổ sung thông tin cho “my youngest son”
A. That: cái mà, người mà, điều mà… (thay thế cho cả người và vật, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định)
B. Who + V: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ)
C. Which + V: thứ mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ)
D. He (n): anh ấy => chức năng ngữ pháp không phù hợp
Tạm dịch: Con trai út của tôi, người tuy có thể trầm lặng hoặc nhút nhát trong lớp học, lại có thể trở nên chủ động trong tình huống học tập xã hội nhờ các thiết bị kỹ thuật số.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

15. Some teachers _______ levels of IT are not very high may resist teaching with electronic devices.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896908
Giải chi tiết

Vị trí trống cần điền đại từ quan hệ để bổ sung thông tin cho “some teachers”
A. Who + V: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ)
B. They (n): họ => chức năng ngữ pháp không phù hợp
C. Whose + N: của ai/ cái gì (thay thế cho tính từ sở hữu)
D. Their (TTSH): của họ => chức năng ngữ pháp không phù hợp
Tạm dịch: Một số giáo viên có trình độ CNTT không cao có thể không thích dạy bằng thiết bị điện tử.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

16. According to a research study, public schools in the United States provide at least one computer ____ every five students.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:896909
Giải chi tiết

Cấu trúc với “provide”:
- Provide someone with sthing: Cung cấp cho ai cái gì
- Provide something for someone: Cung cấp cái gì cho ai
Tạm dịch: Theo một nghiên cứu, các trường công lập ở Hoa Kỳ cung cấp ít nhất một máy tính cho mỗi năm học sinh.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

17. With the ____ of technological devices in the classroom, the learning output has become cost effective.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896910
Giải chi tiết

A. aim (n): mục đích
B. presence (n): sự hiện diện
C. benefit (n): lợi ích
D. compliments (n_s): lời khen
Tạm dịch: Với sự hiện diện của các thiết bị công nghệ trong lớp học, việc truyền tải kiến thức học tập đã trở nên tối ưu về mặt chi phí.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

18. Online learning gives you full flexibility to accomplish your goals ____ you can access and learn anything you want, anytime you want.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:896911
Giải chi tiết

Vị trí trống cần điền một liên từ để thể hiện mối quan hệ nguyên nhân – kết quả của 2 vế trong câu.
A. That: cái mà, người mà, điều mà… (thay thế cho cả người và vật, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định)
B. Because + S + V: Bởi vì … (chỉ nguyên nhân)
C. So + S + V: Vì vậy … (chỉ kết quả)
D. Which + V: thứ mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ)
Tạm dịch: Học trực tuyến cho phép bạn hoàn toàn linh hoạt để hoàn thành mục tiêu của mình vì bạn có thể truy cập và học bất cứ thứ gì bạn muốn, bất cứ lúc nào bạn muốn.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

19. Supporters of technology in the classroom say that using laptops, tablets, and cellphones in the classroom keeps students ____.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:896912
Giải chi tiết

Cấu trúc với “keep”:
- Keep + sb/ sth + adj/ V_ing: giữ ai/ cái gì ở trạng thái nào đó
- Keep + V_ing: giữ vững, tiếp tục làm gì
A. engage (v): chú ý, tham gia
B. engages (V_s): chú ý, tham gia
C. engaging (V_ing): đang tham gia
D. engaged (adj): chú ý, toàn tâm toàn ý
Tạm dịch: Những người ủng hộ sử dụng công nghệ trong lớp học nói rằng việc sử dụng máy tính xách tay, máy tính bảng và điện thoại di động trong lớp học giúp học sinh chú ý tham gia.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

20. When people think of the technological device in the classroom, the iPad is ____ comes to mind.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:896913
Giải chi tiết

Vị trí trống cần điền một đại từ để làm vị ngữ trong câu.
A.Which + V: thứ mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ)
B. That: cái kia
C. What: cái, điều, thứ… (dùng như một danh từ trong câu hoặc dùng để hỏi)
D. It: nó
Tạm dịch: Khi mọi người nghĩ về thiết bị công nghệ trong lớp học, iPad là thứ được nghĩ đến.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát